Toàn trình  Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

Ký hiệu thủ tục: 2.000648.000.00.00.H38
Lượt xem: 1056
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Sở C&ocirc;ng thương</p>
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <ul>
Trực tiếp
<li>
<i>20 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
20 ngày làm vi&ecirc;̣c k&ecirc;̉ từ ngày nh&acirc;̣n h&ocirc;̀ sơ hợp l&ecirc;̣.</p>
</li>
Trực tuyến
<li>
<i>20 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
20 ngày làm vi&ecirc;̣c k&ecirc;̉ từ ngày nh&acirc;̣n h&ocirc;̀ sơ hợp l&ecirc;̣.</p>
</li>
Dịch vụ bưu ch&iacute;nh
<li>
<i>20 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
20 ngày làm vi&ecirc;̣c k&ecirc;̉ từ ngày nh&acirc;̣n h&ocirc;̀ sơ hợp l&ecirc;̣.</p>
</li>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
Giấy chứng nhận cửa h&agrave;ng đủ điều kiện b&aacute;n lẻ xăng dầu</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <ul>
Kh&ocirc;ng
</ul>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
Nghị định 83/2014/NĐ-CP<b> Số: 83/2014/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
Th&ocirc;ng tư 38/2014/TT-BCT<b> Số: 38/2014/TT-BCT</b></p>
</li>
<li>
<p>
168/2016/TT-BTC<b> Số: 168/2016/TT-BTC</b></p>
</li>
<li>
<p>
Sửa đổi Nghị định 83/2014/NĐ-CP về kinh doanh xăng dầu<b> Số: 95/2021/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
Th&ocirc;ng tư 17/2021/TT-BCT<b> Số: 17/2021/TT-BCT</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định số 80/2023/NĐ-CP ng&agrave;y 17 th&aacute;ng 11 năm 2023 của Ch&iacute;nh phủ ban h&agrave;nh sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 95/2021/ND-CP ng&agrave;y 01/11/2021 v&agrave; Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ng&agrave;y 03/9/2014 của Ch&iacute;nh Phủ về kinh doanh xăng dầu<b> Số: 80</b></p>
</li>
<li>
<p>
Th&ocirc;ng tư số 18/2025/TT-BCT của Bộ C&ocirc;ng thương: Sửa đổi, bổ sung, b&atilde;i bỏ một số quy định tại c&aacute;c Th&ocirc;ng tư quy định về kinh doanh xăng dầu<b> Số: 18/2025/TT-BCT</b></p>
</li>
</ul>

<ul> <li> <p> - Thương nh&acirc;n gửi một (01) bộ hồ sơ về Sở C&ocirc;ng Thương. - Trường hợp chưa đủ hồ sơ hợp lệ, trong v&ograve;ng bảy (07) ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y tiếp nhận hồ sơ của thương nh&acirc;n, Sở C&ocirc;ng Thương c&oacute; văn bản y&ecirc;u cầu thương nh&acirc;n bổ sung. - Trong thời hạn hai mươi (20) ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ theo quy định, Sở C&ocirc;ng Thương c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm xem x&eacute;t, thẩm định v&agrave; cấp Giấy chứng nhận cửa h&agrave;ng đủ điều kiện b&aacute;n lẻ xăng dầu theo Mẫu số 4 tại Phụ lục k&egrave;m theo Nghị định số 83/2014/NĐ-CP cho thương nh&acirc;n. Trường hợp từ chối cấp Giấy chứng nhận, Sở C&ocirc;ng Thương phải trả lời bằng văn bản v&agrave; n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do.</p> </li> </ul>

<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
+ Bản k&ecirc; trang thiết bị của cửa h&agrave;ng b&aacute;n lẻ xăng dầu theo quy định tại khoản 3 Điều 24 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 18 Điều 1 Nghị định số 95/2021/NĐ-CP) v&agrave; t&agrave;i liệu chứng minh t&iacute;nh hợp ph&aacute;p về x&acirc;y dựng của cửa h&agrave;ng b&aacute;n lẻ xăng dầu;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
+ Bản sao Giấy chứng nhận đăng k&yacute; doanh nghiệp của thương nh&acirc;n đề nghị cấp Giấy chứng nhận cửa h&agrave;ng đủ điều kiện b&aacute;n lẻ xăng dầu;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
+ Bản sao chứng chỉ hoặc giấy tờ tương đương về đ&agrave;o tạo nghiệp vụ của c&aacute;n bộ quản l&yacute; v&agrave; nh&acirc;n vi&ecirc;n cửa h&agrave;ng theo quy định tại khoản 4 Điều 24 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
+ Bản sao giấy tờ ph&aacute;p l&yacute; chứng minh quyền sở hữu hoặc thu&ecirc; với thời hạn thu&ecirc; từ năm (05) năm trở l&ecirc;n của thương nh&acirc;n đề nghị cấp Giấy chứng nhận.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
+ Bản sao văn bản x&aacute;c nhận cung cấp h&agrave;ng cho c&aacute;c cửa h&agrave;ng xăng dầu của thương nh&acirc;n cung cấp;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
+ Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận cửa h&agrave;ng đủ điều kiện b&aacute;n lẻ xăng dầu theo Mẫu số 3 tại Phụ lục k&egrave;m theo Nghị định số 95/2021/NĐ-CP;</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fe1b8be951b3ec3');" style="cursor: pointer;">Mus3.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Trường hợp Giấy chứng nhận cửa h&agrave;ng đủ điều kiện b&aacute;n lẻ xăng dầu hết hiệu lực thi h&agrave;nh, thương nh&acirc;n phải lập hồ sơ như đối với trường hợp cấp mới quy định tại điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP v&agrave; khoản 20 Điều 1 Nghị định số 95/2021/NĐ-CP v&agrave; gửi về Sở C&ocirc;ng Thương trước &iacute;t nhất ba mươi (30) ng&agrave;y l&agrave;m việc, trước khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực. Trường hợp cửa h&agrave;ng xăng dầu kh&ocirc;ng x&acirc;y mới hoặc cải tạo mở rộng, hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận khi hết hiệu lực thi h&agrave;nh kh&ocirc;ng bao gồm t&agrave;i liệu chứng minh t&iacute;nh hợp ph&aacute;p về x&acirc;y dựng của cửa h&agrave;ng b&aacute;n lẻ xăng dầu.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Đối với trường hợp cấp mới, hồ sơ gồm:</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>

File mẫu:

  • + Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu theo Mẫu số 3 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 95/2021/NĐ-CP; Tải về In ấn

<p>
- Thuộc sở hữu hoặc thu&ecirc; với thời hạn thu&ecirc; từ năm (05) năm trở l&ecirc;n của thương nh&acirc;n l&agrave; đại l&yacute; b&aacute;n lẻ xăng dầu hoặc tổng đại l&yacute; kinh doanh xăng dầu hoặc thương nh&acirc;n nhận quyền b&aacute;n lẻ xăng dầu hoặc thương nh&acirc;n ph&acirc;n phối xăng dầu hoặc thương nh&acirc;n đầu mối kinh doanh xăng dầu hoặc thương nh&acirc;n đầu mối sản xuất xăng dầu c&oacute; hệ thống ph&acirc;n phối theo quy định tại Nghị định số 83/2014/NĐ-CP v&agrave; Nghị định số 95/2021/NĐ-CP (thương nh&acirc;n đề nghị cấp phải đứng t&ecirc;n tại Giấy chứng nhận cửa h&agrave;ng đủ điều kiện b&aacute;n lẻ xăng dầu). Trường hợp đi thu&ecirc; cửa h&agrave;ng b&aacute;n lẻ xăng dầu, thương nh&acirc;n đi thu&ecirc; phải đứng t&ecirc;n tại Giấy chứng nhận cửa h&agrave;ng đủ điều kiện b&aacute;n lẻ xăng dầu. - Được thiết kế, x&acirc;y dựng v&agrave; c&oacute; trang thiết bị theo đ&uacute;ng quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về y&ecirc;u cầu thiết kế cửa h&agrave;ng xăng dầu, bảo đảm an to&agrave;n ph&ograve;ng ch&aacute;y, chữa ch&aacute;y, bảo vệ m&ocirc;i trường của cơ quan quản l&yacute; nh&agrave; nước c&oacute; thẩm quyền. - C&aacute;n bộ quản l&yacute;, nh&acirc;n vi&ecirc;n trực tiếp kinh doanh phải được đ&agrave;o tạo, huấn luyện v&agrave; c&oacute; chứng chỉ đ&agrave;o tạo, huấn luyện nghiệp vụ về ph&ograve;ng ch&aacute;y, chữa ch&aacute;y v&agrave; bảo vệ m&ocirc;i trường theo quy định của ph&aacute;p luật hiện h&agrave;nh.</p>

<p> <strong><font>CH&Iacute;NH S&Aacute;CH MIỄN,GIẢM GI&Aacute; CƯỚC DỊCH VỤ NHẬN GỬI HỒ SƠ, CHUYỂN TRẢ KẾT QUẢ</font></strong></p> <p> <strong><em>1.Đối tượng được miễn gi&aacute; cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả gồm:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; a) Người hoạt động c&aacute;ch mạng trước ng&agrave;y tổng khởi nghĩa 19 th&aacute;ng T&aacute;m năm 1945.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; b) B&agrave; mẹ Việt Nam anh h&ugrave;ng.<br /> <strong><em>2.Đối tượng được giảm 50% gi&aacute; cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả gồm:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; a) Anh h&ugrave;ng Lực lượng vũ trang nh&acirc;n d&acirc;n, Anh h&ugrave;ng Lao động.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; b) Thương binh v&agrave; người hưởng ch&iacute;nh s&aacute;ch như thương binh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; c) Bệnh binh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; d) Người hoạt động kh&aacute;ng chiến bị nhiễm chất độc h&oacute;a học.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; đ) Người hoạt động c&aacute;ch mạng, hoạt động kh&aacute;ng chiến bị địch bắt t&ugrave;, đ&agrave;y.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; e) Vợ hoặc chồng, con đẻ, mẹ đẻ, bố đẻ của liệt sỹ.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; g) Người d&acirc;n thuộc hộ ngh&egrave;o theo quy định của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; h) Người d&acirc;n ở v&ugrave;ng c&oacute; điều kiện kinh tế-x&atilde; hội đặc biệt kh&oacute; khăn theo quy định của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ.</p> <br /> <br /> <p> <strong><font>MỨC GI&Aacute; CƯỚC </font></strong></p> <p> (Ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 22/2017/TT-BTTTT ng&agrave;y 29 th&aacute;ng 9 n&atilde;m 2017 của Bộ trưởng Bộ Th&ocirc;ng tin v&agrave; Truyền th&ocirc;ng)<br /> <br /> <strong><em>1.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ gửi nhận hồ sơ:</em></strong><br /> Đơn vị t&iacute;nh: đồng</p> <table> <tbody> <tr> <td> STT</td> <td> Nấc khối lượng</td> <td> Nội tỉnh</td> <td> Li&ecirc;n tỉnh</td> </tr> <tr> <td> Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Nội v&ugrave;ng</td> <td> V&ugrave;ng 1, v&ugrave;ng 3 đến v&ugrave;ng 2 v&agrave; ngược lại</td> <td> V&ugrave;ng 1 đến V&ugrave;ng 3 v&agrave; ngược lại</td> </tr> <tr> <td> 1</td> <td> &nbsp;Đến 100g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 30.500</td> <td> 31.000</td> <td> 31.500</td> </tr> <tr> <td> 2</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 100g đến 250g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 31.000</td> <td> 34.000</td> <td> 38.000</td> </tr> <tr> <td> 3</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 250g đến 500g</td> <td> 26.500</td> <td> 30.500</td> <td> 32.500</td> <td> 38.000</td> <td> 51.000</td> </tr> <tr> <td> 4</td> <td> &nbsp;Mỗi 500g tiếp theo</td> <td> 2.200</td> <td> 2.900</td> <td> 3.600</td> <td> 6.300</td> <td> 9.700</td> </tr> </tbody> </table> <br /> <p> <strong><em>2.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ chuyển trả kết quả:</em></strong></p> <p> Đơn vị t&iacute;nh: đồng</p> <table> <tbody> <tr> <td> STT</td> <td> Nấc khối lượng</td> <td> Nội tỉnh</td> <td> Li&ecirc;n tỉnh</td> </tr> <tr> <td> Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Nội v&ugrave;ng</td> <td> V&ugrave;ng 1, v&ugrave;ng 3 đến v&ugrave;ng 2 v&agrave; ngược lại</td> <td> V&ugrave;ng 1 đến v&ugrave;ng 3 v&agrave; ngược lại</td> </tr> <tr> <td> 1</td> <td> &nbsp;Đến 100g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 30.500</td> <td> 31.000</td> <td> 31.500</td> </tr> <tr> <td> 2</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 100g đến 250g</td> <td> 27.000</td> <td> 31.000</td> <td> 32.000</td> <td> 35.000</td> <td> 39.000</td> </tr> <tr> <td> 3</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 250g đến 500g</td> <td> 28.500</td> <td> 32.500</td> <td> 34.500</td> <td> 40.000</td> <td> 53.000</td> </tr> <tr> <td> 4</td> <td> &nbsp;Mỗi 500g tiếp theo</td> <td> 2.200</td> <td> 2.900</td> <td> 3.600</td> <td> 6.300</td> <td> 9.700</td> </tr> </tbody> </table> <br /> <p> <strong><em>3.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ v&agrave; chuyển trả kết quả:</em></strong></p> <p> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ v&agrave; chuyển trả kết quả bằng mức gi&aacute; cước tối đa quy định tại mục 1 cộng với mức gi&aacute; cước tối đa quy định tại mục 2 của Phụ lục n&agrave;y.<br /> <br /> <strong><em>4.Quy định về v&ugrave;ng t&iacute;nh gi&aacute; cước:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố: &Aacute;p dụng đối với c&aacute;c bưu gửi được gửi trong c&ugrave;ng một quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố trực thuộc tỉnh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố: &Aacute;p dụng đối với c&aacute;c bưu gửi được gửi giữa c&aacute;c quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố trực thuộc tỉnh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 1 gồm 29 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: H&agrave; Giang, Cao Bằng, Lạng Sơn, Bắc Kạn, Tuy&ecirc;n Quang, L&agrave;o Cai, Lai Ch&acirc;u, Điện Bi&ecirc;n, Sơn La, Y&ecirc;n B&aacute;i, Ph&uacute; Thọ, Vĩnh Ph&uacute;c, Th&aacute;i Nguy&ecirc;n, H&agrave; Nội, Bắc Ninh, Bắc Giang, Hải Dương, Quảng Ninh, Hải Ph&ograve;ng, Th&aacute;i B&igrave;nh, Hưng Y&ecirc;n, H&agrave; Nam, H&ograve;a B&igrave;nh, Nam Định, Ninh B&igrave;nh, Thanh H&oacute;a, Nghệ An, H&agrave; Tĩnh v&agrave; Quảng B&igrave;nh<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 2 gồm 11 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: Quản Trị, Thừa Thi&ecirc;n-Huế, Đ&agrave; Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ng&atilde;i, Kom Tum, Gia Lai, B&igrave;nh Định, Ph&uacute; Y&ecirc;n, Đắk Lắk v&agrave; Đắk N&ocirc;ng.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 3 gồm 23 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: Kh&aacute;nh H&ograve;a, Ninh Thuận, L&acirc;m Đồng, B&igrave;nh Phước, T&acirc;y Ninh, B&igrave;nh Dương, Đồng Nai, B&igrave;nh Thuận, B&agrave; Rịa-Vũng T&agrave;u, tp.Hồ Ch&iacute; Minh, Long An, Đồng Th&aacute;p, Tiền Giang, Bến Tre, Tr&agrave; Vinh, Vĩnh Long, Hậu Giang, Cần Thơ, An Giang, Ki&ecirc;n Giang, S&oacute;c Trăng, Bạc Li&ecirc;u v&agrave; C&agrave; Mau.</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi