| Thông tin |
Nội dung |
| Cơ quan thực hiện |
<p>
Sở Công thương</p>
|
| Lĩnh vực |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
| Cách thức thực hiện |
<ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu chính</b></li>
</ul>
|
| Số lượng hồ sơ |
01 bộ |
| Thời hạn giải quyết |
<ul>
Trực tiếp
<li>
<i>15 Ngày làm việc</i><br />
<p>
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ</p>
</li>
Trực tuyến
<li>
<i>15 Ngày làm việc</i><br />
<p>
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ</p>
</li>
Dịch vụ bưu chính
<li>
<i>15 Ngày làm việc</i><br />
<p>
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ</p>
</li>
</ul>
|
| Ðối tượng thực hiện |
Tổ chức |
| Kết quả thực hiện |
<ul>
<li>
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá</li>
</ul>
|
| Phí hoặc lệ phí |
<p>
a)Phí thẩm định điều kiện hoạt động để cấp sửa đổi, bổ sung: 2.200.000 đồng/cơ sở/lần. b) Lệ phí cấp Giấy chứng nhận: 400.000 đồng/giấy/lần</p>
|
| Căn cứ pháp lý |
<ul>
<li>
<p>
Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá<b> Số: 67/2013/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá<b> Số: 21/2013/TT-BCT</b></p>
</li>
<li>
<p>
Sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương<b> Số: 08/2018/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định 17/2020/NĐ-CP<b> Số: 17/2020/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
Thông tư 28/2019/TT-BCT<b> Số: 28/2019/TT-BCT</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định 106/2017/NĐ-CP<b> Số: 106/2017/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
Thông tư 57/2018/TT-BCT<b> Số: 57/2018/TT-BCT</b></p>
</li>
</ul>
|
<ul>
<li>
<p>
Doanh nghiệp nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá cho Sở Công Thương</p>
</li>
<li>
<p>
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền xem xét và cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá</p>
</li>
<li>
<p>
Trường hợp doanh nghiệp không đáp ứng được điều kiện theo quy định, Sở Công Thương sẽ có văn bản trả lời từ chối cấp phép và nêu rõ lý do.</p>
</li>
</ul>
<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
Tên giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
- Đơn đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá (Bản chính - theo mẫu phụ lục 26 Thông tư số 57/2018/TT-BCT);</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fe792d267c28180');" style="cursor: pointer;">Phụ lục 26.docx</span></td>
<td>
Bản chính: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Bản sao Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá;</td>
<td>
</td>
<td>
Bản chính: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Các tài liệu chứng minh nhu cầu sửa đổi, bổ sung.</td>
<td>
</td>
<td>
Bản chính: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>
File mẫu:
- Văn bản đề nghị sửa đổi, bổ sung Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá Tải về In ấn
<p>
- Có đăng ký kinh doanh mặt hàng nguyên liệu thuốc lá; - Có quy mô đầu tư trồng cây thuốc lá tại địa phương ít nhất 100 ha mỗi năm; - Phải có hợp đồng đầu tư trồng cây thuốc lá với người trồng cây thuốc lá phù hợp với quy mô kinh doanh;</p>