| Thông tin |
Nội dung |
| Cơ quan thực hiện |
<p>
Sở Công Thương</p>
|
| Lĩnh vực |
An Toàn Thực Phẩm |
| Cách thức thực hiện |
<p>
+ Qua bưu điện<br />
+ Nộp trực tiếp tại Sở Công Thương</p>
|
| Số lượng hồ sơ |
01 bộ |
| Thời hạn giải quyết |
<p>
22 ngày làm việc</p>
|
| Ðối tượng thực hiện |
Tổ chức hoặc cá nhân |
| Kết quả thực hiện |
<p>
Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm</p>
|
| Phí hoặc lệ phí |
<p>
Không</p>
|
| Căn cứ pháp lý |
<p>
- Luật an toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày 17/6/2010;<br />
- Nghị định 38/2012/NĐ-CP ngày 25/4/2012 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm;<br />
- Thông tư 149/2013/TT-BTC ngày 29/10/2013 của Bộ Tài Chính Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí quản lý an toàn vệ sinh thực phẩm<br />
- Thông tư số 58/2014/TT-BCT ngày 22/12/2014 của Bộ Công Thương Quy định cấp, thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương;</p>
|
<div>
<br />
<div>
<br />
Các cơ sở sản xuất thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương là đối tượng phải cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm nộp hồ sơ tại bộ phận "Một cửa" sở Công Thương</div>
<br />
<div>
<br />
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì viết Phiếu nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.</div>
<br />
<div>
<br />
+Trường hợp hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn công dân làm lại hồ sơ.</div>
<br />
<div>
<br />
- Bộ phận “một cửa” chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn</div>
<br />
<div>
<br />
- Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ và kiểm tra thực tế tại cơ sở. Kết quả thẩm định cơ sở ghi vào Biên bản thẩm định cơ sở. </div>
<br />
<div>
<br />
- Phòng Chuyên môn dự thảo giấy chứng nhận trình ban giám đốc phê duyệt và bàn giao kết quả cho bộ phận một cửa.</div>
<br />
<div>
<br />
- Bộ phận "Một cửa" nhận kết quả, chuyển trả cho đơn vị đúng thời hạn và hướng dẫn nộp phí, lệ phí theo quy định</div>
<br />
<div>
<br />
</div>
</div>
<br />
<p>
<br />
</p>
<br />
<p>
1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm (theo mẫu quy định);<br />
2. Bản sao có xác nhận của cơ sở Giấy chứng nhận ĐKKD, Giấy chứng nhận đăng kí doanh nghiệp, hoặc giấy chứng nhận đầu tư có ngành nghề sản xuất, thực phẩm.<br />
3. Bản thuyết minh về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện an toàn thực phẩm (theo mẫu quy định);<br />
4. bản sao có xác nhận của cơ sở Giấy xác nhận kiến thức về an toàn vệ sinh thực phẩm của chủ cơ sở, người trực tiếp sản xuất thực phẩm<br />
5. Bản sao “Giấy xác nhận đủ điều kiện sức khoẻ” của chủ cơ sở và của người trực tiếp sản xuất thực phẩm</p>
File mẫu:
- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm (theo mẫu quy định) Tải về In ấn
- Bản thuyết minh về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện an toàn thực phẩm (theo mẫu quy định) Tải về In ấn
<p>
1.Điều kiện chung:<br />
Cơ sở sản xuất thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương bao gồm: cơ sở sản xuất các loại rượu, bia, nước giải khát, sữa chế biến, dầu thực vật, sản phẩm chế biến bột, tinh bột, bánh, mứt, kẹo, dụng cụ, vật liệu bao gói chuyên dụng gắn liền và chỉ sử dụng cho các sản phẩm thực phẩm.<br />
2.Điều kiện riêng<br />
Cơ sở sản xuất các sản phẩm thực phẩm có công suất thiết kế:<br />
Rượu: Dưới 3 triệu lít sản phẩm /năm<br />
Bia: Dưới 50 triệu lít sản phẩm /năm<br />
Nước giải khát: Dưới 20 triệu lít sản phẩm /năm<br />
Sữa chế biến: Dưới 20 triệu lít sản phẩm /năm<br />
Dầu thực vật: Dưới 50 ngàn tấn sản phẩm /năm<br />
Bánh kẹo: Dưới 20 ngàn tấn sản phẩm /năm<br />
Bột và tinh bột: Dưới 100 ngàn tấn sản phẩm /năm<br />
Dụng cụ, vật liệu bao gói chuyên dụng gắn liền và chỉ sử dụng cho các sản phẩm thực phẩm trên.</p>