Một phần  Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Ký hiệu thủ tục: 2.001434.000.00.00.H38
Lượt xem: 2148
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n tỉnh</p>
Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <p>
05 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ hợp lệ<br />
&nbsp;</p>
<ul>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
Giấy ph&eacute;p sử dụng vật liệu nổ c&ocirc;ng nghiệp</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <div>
Kh&ocirc;ng</div>
Căn cứ pháp lý <div>
<table align="left" cellpadding="0" cellspacing="0" hspace="0" vspace="0">
<tbody>
<tr>
<td align="left">
<p>
- Luật Quản l&yacute;, sử dụng vũ kh&iacute;, vật liệu nổ v&agrave; c&ocirc;ng cụ hỗ trợ</p>
<p>
- Th&ocirc;ng tư số 23/2024/TT-BCT ng&agrave;y 07 th&aacute;ng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ C&ocirc;ng Thương quy định về quản l&yacute;, sử dụng vật liệu nổ c&ocirc;ng nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản l&yacute; của Bộ C&ocirc;ng Thương.</p>
</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<div style="clear:both;">
&nbsp;</div>
<p>
- Th&ocirc;ng tư số 38/2025/TT-BCT Sửa đổi, bổ sung một số quy định về ph&acirc;n cấp thực hiện thủ tục h&agrave;nh ch&iacute;nh trong c&aacute;c lĩnh vực thuộc phạm vi quản l&yacute; của Bộ C&ocirc;ng Thương</p>
<p>
- Th&ocirc;ng tư số 148/2016/TT-BTC ng&agrave;y 14/10/2016 của Bộ T&agrave;i ch&iacute;nh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản l&yacute; v&agrave; sử dụng ph&iacute; thẩm định cấp ph&eacute;p sử dụng vật liệu nổ c&ocirc;ng nghiệp; Th&ocirc;ng tư số 53/2019/TT-BTC ng&agrave;y 20/8/2019 của Bọ T&agrave;i ch&iacute;nh sửa đổi, bổ sung một số điều của Th&ocirc;ng tư số 148/2016/TT-BTC ng&agrave;y 14/10/2016</p>
</div>
<p>
&nbsp;</p>

<ul> <li> <p> <span style="color: rgb(30, 47, 65); font-family: Nunito, Arial; font-size: 18px;">- Nộp hồ sơ tr&ecirc;n Cổng dịch vụ c&ocirc;ng quốc gia, Hệ thống th&ocirc;ng tin giải quyết thủ tục h&agrave;nh ch&iacute;nh của Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh nơi c&oacute; hoạt động sử dụng vật liệu nổ c&ocirc;ng nghiệp hoặc gửi qua đường bưu ch&iacute;nh về Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh; trường hợp trực tiếp nộp hồ sơ th&igrave; văn bản đề nghị bổ sung họ t&ecirc;n, số định danh c&aacute; nh&acirc;n hoặc số hộ chiếu của người đến li&ecirc;n hệ.</span><br style="box-sizing: border-box; color: rgb(30, 47, 65); font-family: Nunito, Arial; font-size: 18px;" /> <span style="color: rgb(30, 47, 65); font-family: Nunito, Arial; font-size: 18px;">- Trong thời hạn 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ, cơ quan c&oacute; thẩm quyền kiểm tra hồ sơ, điều kiện thực tế, cấp giấy ph&eacute;p sử dụng vật liệu nổ c&ocirc;ng nghiệp; trường hợp kh&ocirc;ng cấp phải trả lời bằng văn bản v&agrave; n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do.</span><br style="box-sizing: border-box; color: rgb(30, 47, 65); font-family: Nunito, Arial; font-size: 18px;" /> <span style="color: rgb(30, 47, 65); font-family: Nunito, Arial; font-size: 18px;">- Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh c&oacute; thẩm quyền cấp giấy ph&eacute;p sử dụng vật liệu nổ c&ocirc;ng nghiệp cho c&aacute;c tổ chức, doanh nghiệp sử dụng vật liệu nổ tr&ecirc;n địa b&agrave;n quản l&yacute;, trừ c&aacute;c tổ chức quy định tại điểm c khoản 2 Điều 4 Th&ocirc;ng tư số 23/2024/TT-BCT v&agrave; c&aacute;c tổ chức thuộc phạm vi quản l&yacute; của Bộ Quốc ph&ograve;ng.</span></p> </li> </ul>

<table border="1" cellpadding="0" cellspacing="0">
<tbody>
<tr>
<td style="width:400px;">
<p>
&nbsp;</p>
<p align="center">
<strong>T&ecirc;n giấy tờ</strong></p>
</td>
<td style="width:133px;">
<p>
&nbsp;</p>
<p align="center">
<strong>Mẫu đơn, tờ khai</strong></p>
</td>
<td style="width:133px;">
<p>
&nbsp;</p>
<p align="center">
<strong>Số lượng</strong></p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
+Văn bản đề nghị theo quy định tại Mẫu số 04 Phụ lục III ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 23/2024/TT-BCT.</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Mau04_VLN.docx</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 0</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
+ Bản sao giấy ph&eacute;p thăm d&ograve;, khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản, dầu kh&iacute; đối với doanh nghiệp hoạt động kho&aacute;ng sản, dầu kh&iacute;; bản sao quyết định tr&uacute;ng thầu thi c&ocirc;ng c&ocirc;ng tr&igrave;nh, bản sao hợp đồng nhận thầu hoặc văn bản ủy quyền, giao nhiệm vụ thực hiện hợp đồng thi c&ocirc;ng c&ocirc;ng tr&igrave;nh của tổ chức quản l&yacute; doanh nghiệp, văn bản của cấp c&oacute; thẩm quyền giao nhiệm vụ cần sử dụng vật liệu nổ c&ocirc;ng nghiệp theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 38 của Luật Quản l&yacute;, sử dụng vũ kh&iacute;, vật liệu nổ v&agrave; c&ocirc;ng cụ hỗ trợ</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 0</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
+ Thiết kế, bản vẽ thi c&ocirc;ng c&aacute;c hạng mục c&ocirc;ng tr&igrave;nh x&acirc;y dựng, thiết kế khai th&aacute;c mỏ, đề &aacute;n thăm d&ograve; kho&aacute;ng sản c&oacute; sử dụng vật liệu nổ c&ocirc;ng nghiệp đối với c&ocirc;ng tr&igrave;nh quy m&ocirc; c&ocirc;ng nghiệp; phương &aacute;n thi c&ocirc;ng, khai th&aacute;c đối với hoạt động x&acirc;y dựng, khai th&aacute;c thủ c&ocirc;ng. Thiết kế hoặc phương &aacute;n do chủ đầu tư ph&ecirc; duyệt phải bảo đảm điều kiện về an to&agrave;n theo ti&ecirc;u chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 0</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
+ Phương &aacute;n nổ m&igrave;n được l&atilde;nh đạo tổ chức, doanh nghiệp k&yacute; duyệt.&nbsp; Trường hợp nổ m&igrave;n trong khu vực d&acirc;n cư, cơ sở kh&aacute;m bệnh, chữa bệnh, khu vực c&oacute; di t&iacute;ch lịch sử - văn h&oacute;a, bảo tồn thi&ecirc;n nhi&ecirc;n, c&ocirc;ng tr&igrave;nh quốc ph&ograve;ng, an ninh hoặc c&ocirc;ng tr&igrave;nh quan trọng kh&aacute;c của quốc gia, khu vực bảo vệ kh&aacute;c theo quy định của ph&aacute;p luật th&igrave; phải c&oacute; văn bản ph&ecirc; duyệt của cơ quan cấp giấy ph&eacute;p sử dụng vật liệu nổ c&ocirc;ng nghiệp v&agrave; văn bản đồng &yacute; của Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh hoặc cơ quan quản l&yacute; về phương &aacute;n nổ m&igrave;n</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 0</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
+ Bản sao văn bản nghiệm thu về ph&ograve;ng ch&aacute;y v&agrave; chữa ch&aacute;y đối với kho vật liệu nổ c&ocirc;ng nghiệp v&agrave; điều kiện bảo đảm an to&agrave;n theo ti&ecirc;u chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 0</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
+ Trường hợp tổ chức, doanh nghiệp đề nghị cấp ph&eacute;p sử dụng vật liệu nổ c&ocirc;ng nghiệp kh&ocirc;ng c&oacute; kho hoặc kh&ocirc;ng c&oacute; phương tiện vận chuyển, hồ sơ đề nghị cấp giấy ph&eacute;p phải c&oacute; văn bản thể hiện &yacute; định giao kết hợp đồng thu&ecirc; kho, phương tiện vận chuyển vật liệu nổ c&ocirc;ng nghiệp với tổ chức, doanh nghiệp c&oacute; kho, phương tiện vận chuyển vật liệu nổ c&ocirc;ng nghiệp bảo đảm điều kiện bảo quản, vận chuyển theo quy định của Luật Quản l&yacute;, sử dụng vũ kh&iacute;, vật liệu nổ v&agrave; c&ocirc;ng cụ hỗ trợ</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 0</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
+ Quyết định bổ nhiệm người chỉ huy nổ m&igrave;n của l&atilde;nh đạo tổ chức, doanh nghiệp v&agrave; danh s&aacute;ch thợ nổ m&igrave;n, người c&oacute; li&ecirc;n quan trực tiếp đến sử dụng vật liệu nổ c&ocirc;ng nghiệp; giấy ph&eacute;p lao động của người nước ngo&agrave;i l&agrave;m việc c&oacute; li&ecirc;n quan đến sử dụng vật liệu nổ c&ocirc;ng nghiệp (nếu c&oacute;); bản sao chứng chỉ chuy&ecirc;n m&ocirc;n, giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an to&agrave;n trong hoạt động sử dụng vật liệu nổ c&ocirc;ng nghiệp của người chỉ huy nổ m&igrave;n v&agrave; đội ngũ thợ nổ m&igrave;n</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 0</p>
</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>
&nbsp;</p>

File mẫu:

  • +Văn bản đề nghị theo quy định tại Mẫu số 04 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 23/2024/TT-BCT. Tải về In ấn

<p>
+ Được th&agrave;nh lập theo quy định của ph&aacute;p luật, c&oacute; đăng k&yacute; doanh nghiệp hoặc đăng k&yacute; hoạt động ng&agrave;nh, nghề, lĩnh vực cần sử dụng vật liệu nổ c&ocirc;ng nghiệp;&nbsp;</p>
<p>
+ C&oacute; hoạt động thăm d&ograve;, khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản, dầu kh&iacute;; c&ocirc;ng tr&igrave;nh x&acirc;y dựng, nghi&ecirc;n cứu, thử nghiệm; xử l&yacute; c&aacute;c t&igrave;nh huống khẩn cấp, khắc phục sự cố thi&ecirc;n tai hoặc thực hiện nhiệm vụ do cấp c&oacute; thẩm quyền giao cần sử dụng vật liệu nổ c&ocirc;ng nghiệp theo quy định của ph&aacute;p luật;&nbsp;</p>
<p>
+ C&oacute; kho, c&ocirc;ng nghệ, thiết bị, phương tiện, dụng cụ phục vụ hoạt động sử dụng vật liệu nổ c&ocirc;ng nghiệp bảo đảm ti&ecirc;u chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật; trường hợp kh&ocirc;ng c&oacute; kho, phương tiện vận chuyển, phải c&oacute; hợp đồng thu&ecirc; hoặc văn bản thể hiện &yacute; định giao kết hợp đồng với tổ chức, doanh nghiệp c&oacute; kho, phương tiện vận chuyển đủ điều kiện bảo quản, vận chuyển theo quy định của Luật Quản l&yacute;, sử dụng vũ kh&iacute;, vật liệu nổ v&agrave; c&ocirc;ng cụ hỗ trợ;</p>
<p>
+ Địa điểm sử dụng vật liệu nổ c&ocirc;ng nghiệp phải bảo đảm điều kiện về an ninh, trật tự, ph&ograve;ng ch&aacute;y v&agrave; chữa ch&aacute;y, vệ sinh m&ocirc;i trường; bảo đảm khoảng c&aacute;ch an to&agrave;n đối với c&ocirc;ng tr&igrave;nh, đối tượng cần bảo vệ theo ti&ecirc;u chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật v&agrave; c&aacute;c quy định c&oacute; li&ecirc;n quan;&nbsp;</p>
<p>
+ Tổ chức, doanh nghiệp sử dụng vật liệu nổ c&ocirc;ng nghiệp phải bảo đảm điều kiện về an ninh, trật tự; người quản l&yacute;, chỉ huy nổ m&igrave;n, thợ nổ m&igrave;n v&agrave; người c&oacute; li&ecirc;n quan trực tiếp đến sử dụng vật liệu nổ c&ocirc;ng nghiệp phải c&oacute; tr&igrave;nh độ chuy&ecirc;n m&ocirc;n ph&ugrave; hợp v&agrave; được huấn luyện kỹ thuật an to&agrave;n về vật liệu nổ c&ocirc;ng nghiệp, huấn luyện nghiệp vụ về ph&ograve;ng ch&aacute;y v&agrave; chữa ch&aacute;y, ứng ph&oacute; sự cố trong hoạt động li&ecirc;n quan đến sử dụng vật liệu nổ c&ocirc;ng nghiệp;</p>
<p>
+ Quy m&ocirc; sử dụng thuốc nổ trong 01 qu&yacute; từ 500 kg trở l&ecirc;n, trừ trường hợp sử dụng thuốc nổ để thử nghiệm, thăm d&ograve;, đ&aacute;nh gi&aacute; địa chất v&agrave; khai th&aacute;c đ&aacute; ốp l&aacute;t.</p>
<p>
&nbsp;</p>

<p> <strong><font>CH&Iacute;NH S&Aacute;CH MIỄN,GIẢM GI&Aacute; CƯỚC DỊCH VỤ NHẬN GỬI HỒ SƠ, CHUYỂN TRẢ KẾT QUẢ</font></strong></p> <p> <strong><em>1.Đối tượng được miễn gi&aacute; cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả gồm:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; a) Người hoạt động c&aacute;ch mạng trước ng&agrave;y tổng khởi nghĩa 19 th&aacute;ng T&aacute;m năm 1945.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; b) B&agrave; mẹ Việt Nam anh h&ugrave;ng.<br /> <strong><em>2.Đối tượng được giảm 50% gi&aacute; cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả gồm:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; a) Anh h&ugrave;ng Lực lượng vũ trang nh&acirc;n d&acirc;n, Anh h&ugrave;ng Lao động.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; b) Thương binh v&agrave; người hưởng ch&iacute;nh s&aacute;ch như thương binh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; c) Bệnh binh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; d) Người hoạt động kh&aacute;ng chiến bị nhiễm chất độc h&oacute;a học.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; đ) Người hoạt động c&aacute;ch mạng, hoạt động kh&aacute;ng chiến bị địch bắt t&ugrave;, đ&agrave;y.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; e) Vợ hoặc chồng, con đẻ, mẹ đẻ, bố đẻ của liệt sỹ.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; g) Người d&acirc;n thuộc hộ ngh&egrave;o theo quy định của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; h) Người d&acirc;n ở v&ugrave;ng c&oacute; điều kiện kinh tế-x&atilde; hội đặc biệt kh&oacute; khăn theo quy định của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ.</p> <p> <br /> &nbsp;</p> <p> <strong><font>MỨC GI&Aacute; CƯỚC </font></strong></p> <p> (Ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 22/2017/TT-BTTTT ng&agrave;y 29 th&aacute;ng 9 n&atilde;m 2017 của Bộ trưởng Bộ Th&ocirc;ng tin v&agrave; Truyền th&ocirc;ng)<br /> <br /> <strong><em>1.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ gửi nhận hồ sơ:</em></strong><br /> Đơn vị t&iacute;nh: đồng</p> <table> <tbody> <tr> <td> STT</td> <td> Nấc khối lượng</td> <td> Nội tỉnh</td> <td> Li&ecirc;n tỉnh</td> </tr> <tr> <td> Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Nội v&ugrave;ng</td> <td> V&ugrave;ng 1, v&ugrave;ng 3 đến v&ugrave;ng 2 v&agrave; ngược lại</td> <td> V&ugrave;ng 1 đến V&ugrave;ng 3 v&agrave; ngược lại</td> </tr> <tr> <td> 1</td> <td> &nbsp;Đến 100g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 30.500</td> <td> 31.000</td> <td> 31.500</td> </tr> <tr> <td> 2</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 100g đến 250g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 31.000</td> <td> 34.000</td> <td> 38.000</td> </tr> <tr> <td> 3</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 250g đến 500g</td> <td> 26.500</td> <td> 30.500</td> <td> 32.500</td> <td> 38.000</td> <td> 51.000</td> </tr> <tr> <td> 4</td> <td> &nbsp;Mỗi 500g tiếp theo</td> <td> 2.200</td> <td> 2.900</td> <td> 3.600</td> <td> 6.300</td> <td> 9.700</td> </tr> </tbody> </table> <br /> <p> <strong><em>2.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ chuyển trả kết quả:</em></strong></p> <p> Đơn vị t&iacute;nh: đồng</p> <table> <tbody> <tr> <td> STT</td> <td> Nấc khối lượng</td> <td> Nội tỉnh</td> <td> Li&ecirc;n tỉnh</td> </tr> <tr> <td> Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Nội v&ugrave;ng</td> <td> V&ugrave;ng 1, v&ugrave;ng 3 đến v&ugrave;ng 2 v&agrave; ngược lại</td> <td> V&ugrave;ng 1 đến v&ugrave;ng 3 v&agrave; ngược lại</td> </tr> <tr> <td> 1</td> <td> &nbsp;Đến 100g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 30.500</td> <td> 31.000</td> <td> 31.500</td> </tr> <tr> <td> 2</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 100g đến 250g</td> <td> 27.000</td> <td> 31.000</td> <td> 32.000</td> <td> 35.000</td> <td> 39.000</td> </tr> <tr> <td> 3</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 250g đến 500g</td> <td> 28.500</td> <td> 32.500</td> <td> 34.500</td> <td> 40.000</td> <td> 53.000</td> </tr> <tr> <td> 4</td> <td> &nbsp;Mỗi 500g tiếp theo</td> <td> 2.200</td> <td> 2.900</td> <td> 3.600</td> <td> 6.300</td> <td> 9.700</td> </tr> </tbody> </table> <br /> <p> <strong><em>3.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ v&agrave; chuyển trả kết quả:</em></strong></p> <p> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ v&agrave; chuyển trả kết quả bằng mức gi&aacute; cước tối đa quy định tại mục 1 cộng với mức gi&aacute; cước tối đa quy định tại mục 2 của Phụ lục n&agrave;y.<br /> <br /> <strong><em>4.Quy định về v&ugrave;ng t&iacute;nh gi&aacute; cước:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố: &Aacute;p dụng đối với c&aacute;c bưu gửi được gửi trong c&ugrave;ng một quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố trực thuộc tỉnh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố: &Aacute;p dụng đối với c&aacute;c bưu gửi được gửi giữa c&aacute;c quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố trực thuộc tỉnh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 1 gồm 29 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: H&agrave; Giang, Cao Bằng, Lạng Sơn, Bắc Kạn, Tuy&ecirc;n Quang, L&agrave;o Cai, Lai Ch&acirc;u, Điện Bi&ecirc;n, Sơn La, Y&ecirc;n B&aacute;i, Ph&uacute; Thọ, Vĩnh Ph&uacute;c, Th&aacute;i Nguy&ecirc;n, H&agrave; Nội, Bắc Ninh, Bắc Giang, Hải Dương, Quảng Ninh, Hải Ph&ograve;ng, Th&aacute;i B&igrave;nh, Hưng Y&ecirc;n, H&agrave; Nam, H&ograve;a B&igrave;nh, Nam Định, Ninh B&igrave;nh, Thanh H&oacute;a, Nghệ An, H&agrave; Tĩnh v&agrave; Quảng B&igrave;nh<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 2 gồm 11 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: Quản Trị, Thừa Thi&ecirc;n-Huế, Đ&agrave; Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ng&atilde;i, Kom Tum, Gia Lai, B&igrave;nh Định, Ph&uacute; Y&ecirc;n, Đắk Lắk v&agrave; Đắk N&ocirc;ng.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 3 gồm 23 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: Kh&aacute;nh H&ograve;a, Ninh Thuận, L&acirc;m Đồng, B&igrave;nh Phước, T&acirc;y Ninh, B&igrave;nh Dương, Đồng Nai, B&igrave;nh Thuận, B&agrave; Rịa-Vũng T&agrave;u, tp.Hồ Ch&iacute; Minh, Long An, Đồng Th&aacute;p, Tiền Giang, Bến Tre, Tr&agrave; Vinh, Vĩnh Long, Hậu Giang, Cần Thơ, An Giang, Ki&ecirc;n Giang, S&oacute;c Trăng, Bạc Li&ecirc;u v&agrave; C&agrave; Mau.</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi