Toàn trình  Thủ tục gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài

Ký hiệu thủ tục: 1.003002.000.00.00.H38
Lượt xem: 736
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
- Cơ quan c&oacute; thẩm quyền quyết định: Sở Văn h&oacute;a, Thể thao v&agrave; Du lịch.<br />
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn h&oacute;a, Thể thao v&agrave; Du lịch.</p>
Lĩnh vực Du Lịch
Cách thức thực hiện <p>
Gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến - Bộ phận tiếp nhận hồ sơ v&agrave; trả kết quả Trung t&acirc;m Phục vụ h&agrave;nh ch&iacute;nh c&ocirc;ng tỉnh L&agrave;o Cai (quầy giao dịch Sở Văn h&oacute;a, Thể thao v&agrave; Du lịch) - Địa điểm: Đại lộ Trần Hưng đạo, phường Nam Cường, th&agrave;nh phố L&agrave;o Cai, tỉnh L&agrave;o Cai - Cổng dịch vụ c&ocirc;ng (dịch vụ c&ocirc;ng trực tuyến)</p>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <p>
05 ng&agrave;y* l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ hợp lệ</p>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện <p>
Giấy ph&eacute;p</p>
Phí hoặc lệ phí <p>
1.500.000 đồng/giấy ph&eacute;p <em>(</em><em>Th&ocirc;ng tư số 33/2018/TT-BTC ng&agrave;y 30 th&aacute;ng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ T&agrave;i ch&iacute;nh)<sup> *</sup></em>.</p>
Căn cứ pháp lý <p>
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ng&agrave;y 19 th&aacute;ng 6 năm 2017. C&oacute; hiệu lực từ ng&agrave;y 01 th&aacute;ng 01 năm 2018*.<br />
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ng&agrave;y 25/01/2016 của Ch&iacute;nh phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn ph&ograve;ng đại diện, Chi nh&aacute;nh của thương nh&acirc;n nước ngo&agrave;i tại Việt Nam. C&oacute; hiệu lực từ ng&agrave;y 10 th&aacute;ng 3 năm 2016*.<br />
- Th&ocirc;ng tư số 11/2016/TT-BCT ng&agrave;y 05 th&aacute;ng 7 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ C&ocirc;ng Thương quy định biểu mẫu thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ng&agrave;y 25/01/2016 của Ch&iacute;nh phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn ph&ograve;ng đại diện, Chi nh&aacute;nh của thương nh&acirc;n nước ngo&agrave;i tại Việt Nam. C&oacute; hiệu lực từ ng&agrave;y 20 th&aacute;ng 8 năm 2016*.<br />
- Th&ocirc;ng tư số 33/2018/TT-BTC ng&agrave;y 30 th&aacute;ng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ T&agrave;i ch&iacute;nh quy định mức thu, chế độ thu, nộp v&agrave; quản l&yacute; ph&iacute; thẩm định cấp Giấy ph&eacute;p kinh doanh dịch vụ lữ h&agrave;nh quốc tế, Giấy ph&eacute;p kinh doanh dịch vụ lữ h&agrave;nh nội địa; ph&iacute; thẩm định cấp thẻ hướng dẫn vi&ecirc;n du lịch; lệ ph&iacute; cấp Giấy ph&eacute;p đặt chi nh&aacute;nh, văn ph&ograve;ng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngo&agrave;i tại Việt Nam. C&oacute; hiệu lực từ ng&agrave;y 14 th&aacute;ng 5 năm 2018 .</p>
<p>
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ng&agrave;y 15/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản ho&aacute; thủ tục h&agrave;nh ch&iacute;nh dựa tr&ecirc;n dữ liệu.</p>

<div> <br /> <p> <br /> - &Iacute;t nhất 30 ng&agrave;y trước khi Giấy ph&eacute;p th&agrave;nh lập văn ph&ograve;ng đại diện hết hạn, doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ h&agrave;nh nước ngo&agrave;i nộp hồ sơ gia hạn Giấy ph&eacute;p th&agrave;nh lập Văn ph&ograve;ng đại diện đến Sở Văn h&oacute;a, Thể thao v&agrave; Du lịch;</p> <br /> <p> <br /> <em>- </em><em>Trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ, </em><em>Sở Văn h&oacute;a, Thể thao v&agrave; Du lịch</em><em> kiểm </em><em>tr</em><em>a v&agrave; y&ecirc;u cầu bổ sung nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ. Việc y&ecirc;u cầu bổ sung hồ sơ được thực hiện tối đa một lần trong suốt qu&aacute; tr&igrave;nh giải quyết hồ sơ</em><em><sup>*</sup></em><em>.</em></p> <br /> <p> <br /> - Trong thời hạn <em>05</em> <em>ng&agrave;y</em><em><sup>*</sup></em> l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Văn h&oacute;a, Thể thao v&agrave; Du lịch gia hạn Giấy ph&eacute;p th&agrave;nh lập Văn ph&ograve;ng đại diện. Trường hợp kh&ocirc;ng gia hạn phải c&oacute; văn bản n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do.</p> <br /> <p> <br /> <em>Thời gian nhận hồ sơ v&agrave; trả kết quả: S&aacute;ng từ 07h30&rsquo; đến 11h00&rsquo;, chiều từ 13h30&rsquo; đến 16h30&rsquo; từ thứ 2 đến thứ 6 h&agrave;ng tuần (trừ ng&agrave;y lễ, tết).</em></p> <br /> <p> <br /> &nbsp;</p> </div> <br /> <p> <br /> &nbsp;</p> <br />

<p>
- Th&agrave;nh phần hồ sơ:<br />
(1) Đơn đề nghị gia hạn Giấy ph&eacute;p th&agrave;nh lập Văn ph&ograve;ng đại diện (Mẫu MĐ-4 Phụ lục ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 11/2016/TT-BCT ng&agrave;y 05 th&aacute;ng 7 năm 2016) * do đại diện c&oacute; thẩm quyền của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ h&agrave;nh nước ngo&agrave;i k&yacute;;<br />
(2) Bản sao Giấy đăng k&yacute; kinh doanh hoặc giấy tờ c&oacute; gi&aacute; trị tương đương của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ h&agrave;nh nước ngo&agrave;i *;<br />
(3) Bản sao b&aacute;o c&aacute;o t&agrave;i ch&iacute;nh c&oacute; kiểm to&aacute;n hoặc văn bản x&aacute;c nhận t&igrave;nh h&igrave;nh thực hiện nghĩa vụ thuế hoặc t&agrave;i ch&iacute;nh trong năm t&agrave;i ch&iacute;nh gần nhất hoặc giấy tờ c&oacute; gi&aacute; trị tương đương do cơ quan, tổ chức c&oacute; thẩm quyền nơi doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ h&agrave;nh nước ngo&agrave;i th&agrave;nh lập cấp hoặc x&aacute;c nhận, chứng minh sự tồn tại v&agrave; hoạt động của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ h&agrave;nh nước ngo&agrave;i trong năm t&agrave;i ch&iacute;nh gần nhất*;<br />
(4) Bản sao* Giấy ph&eacute;p th&agrave;nh lập Văn ph&ograve;ng đại diện đ&atilde; được cấp.<br />
Th&agrave;nh phần hồ sơ số (2) phải dịch ra tiếng Việt v&agrave; được cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan l&atilde;nh sự của Việt Nam ở nước ngo&agrave;i chứng nhận hoặc hợp ph&aacute;p h&oacute;a l&atilde;nh sự theo quy định của ph&aacute;p luật Việt Nam. Th&agrave;nh phần hồ sơ số (3) phải dịch ra tiếng Việt v&agrave; chứng thực theo quy định ph&aacute;p luật Việt Nam*.<br />
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).</p>

File mẫu:

  • Đơn đề nghị gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện (Mẫu MĐ-4 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 7 năm 2016) * do đại diện có thẩm quyền của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài ký Tải về In ấn

<p>
Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ h&agrave;nh nước ngo&agrave;i được gia hạn Giấy ph&eacute;p th&agrave;nh lập Văn ph&ograve;ng đại diện khi hết thời hạn quy định trong Giấy ph&eacute;p, trừ trường hợp c&oacute; h&agrave;nh vi vi phạm thuộc c&aacute;c trường hợp bị thu hồi Giấy ph&eacute;p th&agrave;nh lập Văn ph&ograve;ng đại diện theo quy định tại Điều 44 Nghị định 07/2016/NĐ-CP*.</p>

<p> <strong><font>CH&Iacute;NH S&Aacute;CH MIỄN,GIẢM GI&Aacute; CƯỚC DỊCH VỤ NHẬN GỬI HỒ SƠ, CHUYỂN TRẢ KẾT QUẢ</font></strong></p> <p> <strong><em>1.Đối tượng được miễn gi&aacute; cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả gồm:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; a) Người hoạt động c&aacute;ch mạng trước ng&agrave;y tổng khởi nghĩa 19 th&aacute;ng T&aacute;m năm 1945.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; b) B&agrave; mẹ Việt Nam anh h&ugrave;ng.<br /> <strong><em>2.Đối tượng được giảm 50% gi&aacute; cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả gồm:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; a) Anh h&ugrave;ng Lực lượng vũ trang nh&acirc;n d&acirc;n, Anh h&ugrave;ng Lao động.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; b) Thương binh v&agrave; người hưởng ch&iacute;nh s&aacute;ch như thương binh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; c) Bệnh binh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; d) Người hoạt động kh&aacute;ng chiến bị nhiễm chất độc h&oacute;a học.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; đ) Người hoạt động c&aacute;ch mạng, hoạt động kh&aacute;ng chiến bị địch bắt t&ugrave;, đ&agrave;y.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; e) Vợ hoặc chồng, con đẻ, mẹ đẻ, bố đẻ của liệt sỹ.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; g) Người d&acirc;n thuộc hộ ngh&egrave;o theo quy định của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; h) Người d&acirc;n ở v&ugrave;ng c&oacute; điều kiện kinh tế-x&atilde; hội đặc biệt kh&oacute; khăn theo quy định của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ.</p> <br /> <br /> <p> <strong><font>MỨC GI&Aacute; CƯỚC </font></strong></p> <p> (Ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 22/2017/TT-BTTTT ng&agrave;y 29 th&aacute;ng 9 n&atilde;m 2017 của Bộ trưởng Bộ Th&ocirc;ng tin v&agrave; Truyền th&ocirc;ng)<br /> <br /> <strong><em>1.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ gửi nhận hồ sơ:</em></strong><br /> Đơn vị t&iacute;nh: đồng</p> <table> <tbody> <tr> <td> STT</td> <td> Nấc khối lượng</td> <td> Nội tỉnh</td> <td> Li&ecirc;n tỉnh</td> </tr> <tr> <td> Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Nội v&ugrave;ng</td> <td> V&ugrave;ng 1, v&ugrave;ng 3 đến v&ugrave;ng 2 v&agrave; ngược lại</td> <td> V&ugrave;ng 1 đến V&ugrave;ng 3 v&agrave; ngược lại</td> </tr> <tr> <td> 1</td> <td> &nbsp;Đến 100g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 30.500</td> <td> 31.000</td> <td> 31.500</td> </tr> <tr> <td> 2</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 100g đến 250g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 31.000</td> <td> 34.000</td> <td> 38.000</td> </tr> <tr> <td> 3</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 250g đến 500g</td> <td> 26.500</td> <td> 30.500</td> <td> 32.500</td> <td> 38.000</td> <td> 51.000</td> </tr> <tr> <td> 4</td> <td> &nbsp;Mỗi 500g tiếp theo</td> <td> 2.200</td> <td> 2.900</td> <td> 3.600</td> <td> 6.300</td> <td> 9.700</td> </tr> </tbody> </table> <br /> <p> <strong><em>2.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ chuyển trả kết quả:</em></strong></p> <p> Đơn vị t&iacute;nh: đồng</p> <table> <tbody> <tr> <td> STT</td> <td> Nấc khối lượng</td> <td> Nội tỉnh</td> <td> Li&ecirc;n tỉnh</td> </tr> <tr> <td> Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Nội v&ugrave;ng</td> <td> V&ugrave;ng 1, v&ugrave;ng 3 đến v&ugrave;ng 2 v&agrave; ngược lại</td> <td> V&ugrave;ng 1 đến v&ugrave;ng 3 v&agrave; ngược lại</td> </tr> <tr> <td> 1</td> <td> &nbsp;Đến 100g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 30.500</td> <td> 31.000</td> <td> 31.500</td> </tr> <tr> <td> 2</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 100g đến 250g</td> <td> 27.000</td> <td> 31.000</td> <td> 32.000</td> <td> 35.000</td> <td> 39.000</td> </tr> <tr> <td> 3</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 250g đến 500g</td> <td> 28.500</td> <td> 32.500</td> <td> 34.500</td> <td> 40.000</td> <td> 53.000</td> </tr> <tr> <td> 4</td> <td> &nbsp;Mỗi 500g tiếp theo</td> <td> 2.200</td> <td> 2.900</td> <td> 3.600</td> <td> 6.300</td> <td> 9.700</td> </tr> </tbody> </table> <br /> <p> <strong><em>3.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ v&agrave; chuyển trả kết quả:</em></strong></p> <p> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ v&agrave; chuyển trả kết quả bằng mức gi&aacute; cước tối đa quy định tại mục 1 cộng với mức gi&aacute; cước tối đa quy định tại mục 2 của Phụ lục n&agrave;y.<br /> <br /> <strong><em>4.Quy định về v&ugrave;ng t&iacute;nh gi&aacute; cước:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố: &Aacute;p dụng đối với c&aacute;c bưu gửi được gửi trong c&ugrave;ng một quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố trực thuộc tỉnh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố: &Aacute;p dụng đối với c&aacute;c bưu gửi được gửi giữa c&aacute;c quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố trực thuộc tỉnh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 1 gồm 29 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: H&agrave; Giang, Cao Bằng, Lạng Sơn, Bắc Kạn, Tuy&ecirc;n Quang, L&agrave;o Cai, Lai Ch&acirc;u, Điện Bi&ecirc;n, Sơn La, Y&ecirc;n B&aacute;i, Ph&uacute; Thọ, Vĩnh Ph&uacute;c, Th&aacute;i Nguy&ecirc;n, H&agrave; Nội, Bắc Ninh, Bắc Giang, Hải Dương, Quảng Ninh, Hải Ph&ograve;ng, Th&aacute;i B&igrave;nh, Hưng Y&ecirc;n, H&agrave; Nam, H&ograve;a B&igrave;nh, Nam Định, Ninh B&igrave;nh, Thanh H&oacute;a, Nghệ An, H&agrave; Tĩnh v&agrave; Quảng B&igrave;nh<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 2 gồm 11 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: Quản Trị, Thừa Thi&ecirc;n-Huế, Đ&agrave; Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ng&atilde;i, Kom Tum, Gia Lai, B&igrave;nh Định, Ph&uacute; Y&ecirc;n, Đắk Lắk v&agrave; Đắk N&ocirc;ng.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 3 gồm 23 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: Kh&aacute;nh H&ograve;a, Ninh Thuận, L&acirc;m Đồng, B&igrave;nh Phước, T&acirc;y Ninh, B&igrave;nh Dương, Đồng Nai, B&igrave;nh Thuận, B&agrave; Rịa-Vũng T&agrave;u, tp.Hồ Ch&iacute; Minh, Long An, Đồng Th&aacute;p, Tiền Giang, Bến Tre, Tr&agrave; Vinh, Vĩnh Long, Hậu Giang, Cần Thơ, An Giang, Ki&ecirc;n Giang, S&oacute;c Trăng, Bạc Li&ecirc;u v&agrave; C&agrave; Mau.</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi