Toàn trình  Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện bị mất, bị hủy hoại, bị hư hỏng* hoặc bị tiêu hủy

Ký hiệu thủ tục: 1.003275.000.00.00.H38
Lượt xem: 1078
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
- Cơ quan c&oacute; thẩm quyền quyết định: Sở Du lịch/Sở Văn h&oacute;a, Thể thao v&agrave; Du lịch.<br />
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Du lịch/Sở Văn h&oacute;a, Thể thao v&agrave; Du lịch.</p>
Lĩnh vực Du Lịch
Cách thức thực hiện <p>
Gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc trực tuyến (nếu đủ điều kiện &aacute;p dụng) - Bộ phận tiếp nhận hồ sơ v&agrave; trả kết quả Trung t&acirc;m Phục vụ h&agrave;nh ch&iacute;nh c&ocirc;ng tỉnh L&agrave;o Cai (quầy giao dịch Sở Văn h&oacute;a, Thể thao v&agrave; Du lịch) - Địa điểm: Đại lộ Trần Hưng đạo, phường Nam Cường, th&agrave;nh phố L&agrave;o Cai, tỉnh L&agrave;o Cai - Cổng dịch vụ c&ocirc;ng (dịch vụ c&ocirc;ng trực tuyến)</p>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <p>
05 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ hợp lệ.</p>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện <p>
Giấy ph&eacute;p th&agrave;nh lập văn ph&ograve;ng đại diện.</p>
Phí hoặc lệ phí <p>
1.500.000 đồng/giấy ph&eacute;p <em>(</em><em>Th&ocirc;ng tư số 33/2018/TT-BTC ng&agrave;y 30 th&aacute;ng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ T&agrave;i ch&iacute;nh)<sup> *</sup></em>.</p>
<p>
&nbsp;</p>
Căn cứ pháp lý <p>
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ng&agrave;y 19 th&aacute;ng 6 năm 2017. C&oacute; hiệu lực từ ng&agrave;y 01 th&aacute;ng 01 năm 2018*.<br />
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ng&agrave;y 25/01/2016 của Ch&iacute;nh phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn ph&ograve;ng đại diện, Chi nh&aacute;nh của thương nh&acirc;n nước ngo&agrave;i tại Việt Nam. C&oacute; hiệu lực từ ng&agrave;y 10 th&aacute;ng 3 năm 2016*.<br />
- Th&ocirc;ng tư số 11/2016/TT-BCT ng&agrave;y 05 th&aacute;ng 7 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ C&ocirc;ng Thương quy định biểu mẫu thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ng&agrave;y 25/01/2016 của Ch&iacute;nh phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn ph&ograve;ng đại diện, Chi nh&aacute;nh của thương nh&acirc;n nước ngo&agrave;i tại Việt Nam. C&oacute; hiệu lực từ ng&agrave;y 20 th&aacute;ng 8 năm 2016*.<br />
- Th&ocirc;ng tư số 33/2018/TT-BTC ng&agrave;y 30 th&aacute;ng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ T&agrave;i ch&iacute;nh quy định mức thu, chế độ thu, nộp v&agrave; quản l&yacute; ph&iacute; thẩm định cấp Giấy ph&eacute;p kinh doanh dịch vụ lữ h&agrave;nh quốc tế, Giấy ph&eacute;p kinh doanh dịch vụ lữ h&agrave;nh nội địa; ph&iacute; thẩm định cấp thẻ hướng dẫn vi&ecirc;n du lịch; lệ ph&iacute; cấp Giấy ph&eacute;p đặt chi nh&aacute;nh, văn ph&ograve;ng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngo&agrave;i tại Việt Nam. C&oacute; hiệu lực từ ng&agrave;y 14 th&aacute;ng 5 năm 2018 .<br />
<br />
&nbsp;</p>

<div> <br /> <p> <br /> - Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ h&agrave;nh nước ngo&agrave;i nộp hồ sơ cấp lại Giấy ph&eacute;p th&agrave;nh lập Văn ph&ograve;ng đại diện đến Sở Du lịch/Sở Văn h&oacute;a, Thể thao v&agrave; Du lịch trong trường hợp Giấy ph&eacute;p th&agrave;nh lập Văn ph&ograve;ng đại diện bị mất, <em>bị hủy hoại, bị hư hỏng</em><strong><em><sup>*</sup></em></strong> &nbsp;hoặc bị ti&ecirc;u hủy dưới mọi h&igrave;nh thức.</p> <br /> <p> <br /> - Trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ, Sở Du lịch/Sở Văn h&oacute;a, Thể thao v&agrave; Du lịch kiểm tra v&agrave; y&ecirc;u cầu bổ sung nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ. <em>Việc y&ecirc;u cầu bổ sung hồ sơ được thực hiện tối đa một lần trong suốt qu&aacute; tr&igrave;nh giải quyết hồ sơ</em><strong><em><sup>*</sup></em></strong>.</p> <br /> <p> <br /> - Trong thời hạn 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ hợp lệ Sở Du lịch/Sở Văn h&oacute;a, Thể thao v&agrave; Du lịch cấp lại Giấy ph&eacute;p th&agrave;nh lập Văn ph&ograve;ng đại diện. <em>Trường hợp kh&ocirc;ng cấp lại phải c&oacute; văn bản n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do</em><strong><em><sup>*</sup></em></strong>.</p> <br /> <p> <br /> &nbsp;</p> </div> <br /> <p> <br /> &nbsp;</p> <br />

<p>
- Th&agrave;nh phần hồ sơ:<br />
Đơn đề nghị cấp lại Giấy ph&eacute;p th&agrave;nh lập Văn ph&ograve;ng đại diện (Mẫu MĐ-2 Phụ lục ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 11/2016/TT-BCT ng&agrave;y 05 th&aacute;ng 7 năm 2016) * do đại diện c&oacute; thẩm quyền của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ h&agrave;nh nước ngo&agrave;i k&yacute;.<br />
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).</p>

File mẫu:

  • Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện (Mẫu MĐ-2 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 7 năm 2016) * do đại diện có thẩm quyền của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài ký Tải về In ấn

<p>
Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ h&agrave;nh nước ngo&agrave;i l&agrave;m thủ tục cấp lại Giấy ph&eacute;p th&agrave;nh lập Văn ph&ograve;ng đại diện khi Giấy ph&eacute;p th&agrave;nh lập Văn ph&ograve;ng đại diện bị mất, bị huỷ hoại, bị hư hỏng hoặc bị ti&ecirc;u huỷ dưới mọi h&igrave;nh thức</p>

<p> <strong><font>CH&Iacute;NH S&Aacute;CH MIỄN,GIẢM GI&Aacute; CƯỚC DỊCH VỤ NHẬN GỬI HỒ SƠ, CHUYỂN TRẢ KẾT QUẢ</font></strong></p> <p> <strong><em>1.Đối tượng được miễn gi&aacute; cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả gồm:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; a) Người hoạt động c&aacute;ch mạng trước ng&agrave;y tổng khởi nghĩa 19 th&aacute;ng T&aacute;m năm 1945.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; b) B&agrave; mẹ Việt Nam anh h&ugrave;ng.<br /> <strong><em>2.Đối tượng được giảm 50% gi&aacute; cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả gồm:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; a) Anh h&ugrave;ng Lực lượng vũ trang nh&acirc;n d&acirc;n, Anh h&ugrave;ng Lao động.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; b) Thương binh v&agrave; người hưởng ch&iacute;nh s&aacute;ch như thương binh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; c) Bệnh binh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; d) Người hoạt động kh&aacute;ng chiến bị nhiễm chất độc h&oacute;a học.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; đ) Người hoạt động c&aacute;ch mạng, hoạt động kh&aacute;ng chiến bị địch bắt t&ugrave;, đ&agrave;y.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; e) Vợ hoặc chồng, con đẻ, mẹ đẻ, bố đẻ của liệt sỹ.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; g) Người d&acirc;n thuộc hộ ngh&egrave;o theo quy định của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; h) Người d&acirc;n ở v&ugrave;ng c&oacute; điều kiện kinh tế-x&atilde; hội đặc biệt kh&oacute; khăn theo quy định của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ.</p> <br /> <br /> <p> <strong><font>MỨC GI&Aacute; CƯỚC </font></strong></p> <p> (Ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 22/2017/TT-BTTTT ng&agrave;y 29 th&aacute;ng 9 n&atilde;m 2017 của Bộ trưởng Bộ Th&ocirc;ng tin v&agrave; Truyền th&ocirc;ng)<br /> <br /> <strong><em>1.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ gửi nhận hồ sơ:</em></strong><br /> Đơn vị t&iacute;nh: đồng</p> <table> <tbody> <tr> <td> STT</td> <td> Nấc khối lượng</td> <td> Nội tỉnh</td> <td> Li&ecirc;n tỉnh</td> </tr> <tr> <td> Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Nội v&ugrave;ng</td> <td> V&ugrave;ng 1, v&ugrave;ng 3 đến v&ugrave;ng 2 v&agrave; ngược lại</td> <td> V&ugrave;ng 1 đến V&ugrave;ng 3 v&agrave; ngược lại</td> </tr> <tr> <td> 1</td> <td> &nbsp;Đến 100g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 30.500</td> <td> 31.000</td> <td> 31.500</td> </tr> <tr> <td> 2</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 100g đến 250g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 31.000</td> <td> 34.000</td> <td> 38.000</td> </tr> <tr> <td> 3</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 250g đến 500g</td> <td> 26.500</td> <td> 30.500</td> <td> 32.500</td> <td> 38.000</td> <td> 51.000</td> </tr> <tr> <td> 4</td> <td> &nbsp;Mỗi 500g tiếp theo</td> <td> 2.200</td> <td> 2.900</td> <td> 3.600</td> <td> 6.300</td> <td> 9.700</td> </tr> </tbody> </table> <br /> <p> <strong><em>2.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ chuyển trả kết quả:</em></strong></p> <p> Đơn vị t&iacute;nh: đồng</p> <table> <tbody> <tr> <td> STT</td> <td> Nấc khối lượng</td> <td> Nội tỉnh</td> <td> Li&ecirc;n tỉnh</td> </tr> <tr> <td> Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Nội v&ugrave;ng</td> <td> V&ugrave;ng 1, v&ugrave;ng 3 đến v&ugrave;ng 2 v&agrave; ngược lại</td> <td> V&ugrave;ng 1 đến v&ugrave;ng 3 v&agrave; ngược lại</td> </tr> <tr> <td> 1</td> <td> &nbsp;Đến 100g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 30.500</td> <td> 31.000</td> <td> 31.500</td> </tr> <tr> <td> 2</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 100g đến 250g</td> <td> 27.000</td> <td> 31.000</td> <td> 32.000</td> <td> 35.000</td> <td> 39.000</td> </tr> <tr> <td> 3</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 250g đến 500g</td> <td> 28.500</td> <td> 32.500</td> <td> 34.500</td> <td> 40.000</td> <td> 53.000</td> </tr> <tr> <td> 4</td> <td> &nbsp;Mỗi 500g tiếp theo</td> <td> 2.200</td> <td> 2.900</td> <td> 3.600</td> <td> 6.300</td> <td> 9.700</td> </tr> </tbody> </table> <br /> <p> <strong><em>3.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ v&agrave; chuyển trả kết quả:</em></strong></p> <p> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ v&agrave; chuyển trả kết quả bằng mức gi&aacute; cước tối đa quy định tại mục 1 cộng với mức gi&aacute; cước tối đa quy định tại mục 2 của Phụ lục n&agrave;y.<br /> <br /> <strong><em>4.Quy định về v&ugrave;ng t&iacute;nh gi&aacute; cước:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố: &Aacute;p dụng đối với c&aacute;c bưu gửi được gửi trong c&ugrave;ng một quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố trực thuộc tỉnh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố: &Aacute;p dụng đối với c&aacute;c bưu gửi được gửi giữa c&aacute;c quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố trực thuộc tỉnh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 1 gồm 29 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: H&agrave; Giang, Cao Bằng, Lạng Sơn, Bắc Kạn, Tuy&ecirc;n Quang, L&agrave;o Cai, Lai Ch&acirc;u, Điện Bi&ecirc;n, Sơn La, Y&ecirc;n B&aacute;i, Ph&uacute; Thọ, Vĩnh Ph&uacute;c, Th&aacute;i Nguy&ecirc;n, H&agrave; Nội, Bắc Ninh, Bắc Giang, Hải Dương, Quảng Ninh, Hải Ph&ograve;ng, Th&aacute;i B&igrave;nh, Hưng Y&ecirc;n, H&agrave; Nam, H&ograve;a B&igrave;nh, Nam Định, Ninh B&igrave;nh, Thanh H&oacute;a, Nghệ An, H&agrave; Tĩnh v&agrave; Quảng B&igrave;nh<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 2 gồm 11 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: Quản Trị, Thừa Thi&ecirc;n-Huế, Đ&agrave; Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ng&atilde;i, Kom Tum, Gia Lai, B&igrave;nh Định, Ph&uacute; Y&ecirc;n, Đắk Lắk v&agrave; Đắk N&ocirc;ng.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 3 gồm 23 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: Kh&aacute;nh H&ograve;a, Ninh Thuận, L&acirc;m Đồng, B&igrave;nh Phước, T&acirc;y Ninh, B&igrave;nh Dương, Đồng Nai, B&igrave;nh Thuận, B&agrave; Rịa-Vũng T&agrave;u, tp.Hồ Ch&iacute; Minh, Long An, Đồng Th&aacute;p, Tiền Giang, Bến Tre, Tr&agrave; Vinh, Vĩnh Long, Hậu Giang, Cần Thơ, An Giang, Ki&ecirc;n Giang, S&oacute;c Trăng, Bạc Li&ecirc;u v&agrave; C&agrave; Mau.</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi