Một phần  Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao

Ký hiệu thủ tục: 1.002396.000.00.00.H38
Lượt xem: 948
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Sở Văn h&oacute;a v&agrave; Thể thao</p>
Lĩnh vực Thể dục thể thao
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <ul>
Trực tiếp
<li>
<i>5 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
- Cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n về thể dục, thể thao thuộc Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh (sau đ&acirc;y gọi l&agrave; cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện) cấp cho doanh nghiệp giấy tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện th&ocirc;ng b&aacute;o trực tiếp hoặc bằng văn bản những nội dung cần sửa đổi, bổ sung đến doanh nghiệp trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận hồ sơ - Thời hạn giải quyết: 05&nbsp;ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ hợp lệ</p>
</li>
Trực tuyến
<li>
<i>5 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
- Cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n về thể dục, thể thao thuộc Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh (sau đ&acirc;y gọi l&agrave; cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện) cấp cho doanh nghiệp giấy tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện th&ocirc;ng b&aacute;o trực tiếp hoặc bằng văn bản những nội dung cần sửa đổi, bổ sung đến doanh nghiệp trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận hồ sơ - Thời hạn giải quyết: 05&nbsp;ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ hợp lệ</p>
</li>
Dịch vụ bưu ch&iacute;nh
<li>
<i>5 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
- Cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n về thể dục, thể thao thuộc Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh (sau đ&acirc;y gọi l&agrave; cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện) cấp cho doanh nghiệp giấy tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện th&ocirc;ng b&aacute;o trực tiếp hoặc bằng văn bản những nội dung cần sửa đổi, bổ sung đến doanh nghiệp trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận hồ sơ - Thời hạn giải quyết: 05&nbsp;ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ hợp lệ</p>
</li>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <p>
- Mức thu lệ ph&iacute; 1.000.000 (Quyết định số 115/2016/QĐ-UBND ng&agrave;y 20/12/2016 của UBND tỉnh L&agrave;o Cai về mức thu, quản l&yacute; v&agrave; sử dụng ph&iacute; thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, c&acirc;u lạc bộ thể thao chuy&ecirc;n nghiệp tr&ecirc;n địa b&agrave;n tỉnh L&agrave;o Cai)</p>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
Ph&iacute; v&agrave; lệ ph&iacute;<b> Số: 97/2015/QH13</b></p>
</li>
<li>
<p>
Luật 77/2006/QH11<b> Số: 77/2006/QH11</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định 36/2019/NĐ-CP<b> Số: 36/2019/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
Luật 26/2018/QH14<b> Số: 26/2018/QH14</b></p>
</li>
</ul>

<ul> <li> <p> Doanh nghiệp gửi hồ sơ đến cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n về thể dục, thể thao thuộc Ủy ban nh&acirc;n nh&acirc;n cấp tỉnh nơi đăng k&yacute; địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao hoặc nơi doanh nghiệp c&oacute; trụ sở ch&iacute;nh trong trường hợp doanh nghiệp c&oacute; nhiều địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao.</p> </li> <li> <p> Cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n về thể dục, thể thao thuộc Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh (sau đ&acirc;y gọi l&agrave; cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện) cấp cho doanh nghiệp giấy tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện th&ocirc;ng b&aacute;o trực tiếp hoặc bằng văn bản những nội dung cần sửa đổi, bổ sung đến doanh nghiệp trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận hồ sơ.</p> </li> </ul>

<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
(1) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận theo Mẫu số 02 ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ng&agrave;y 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fdca4683db1a432');" style="cursor: pointer;">MS 02.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
(2) Bản t&oacute;m tắt t&igrave;nh h&igrave;nh chuẩn bị c&aacute;c điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao theo Mẫu số 03 ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ng&agrave;y 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fd83ae627feb8b2');" style="cursor: pointer;">Mẫu số 03.ND362019.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
(3) Giấy chứng nhận đăng k&yacute; doanh nghiệp</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
(4) văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nh&acirc;n vi&ecirc;n chuy&ecirc;n m&ocirc;n</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
</tbody>
</table>

File mẫu:

  • Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao (có kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; bản sao văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên chuyên môn). Tải về In ấn
  • Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận Tải về In ấn

<p>
Điều kiện chung về kinh doanh hoạt động thể thao: (1) C&oacute; đội ngũ c&aacute;n bộ, nh&acirc;n vi&ecirc;n chuy&ecirc;n m&ocirc;n ph&ugrave; hợp với nội dung hoạt động; (2) C&oacute; cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao đ&aacute;p ứng y&ecirc;u cầu hoạt động thể thao. Điều kiện ri&ecirc;ng kinh doanh đối với doanh nghiệp hoạt động thể thao bắt buộc c&oacute; người hướng dẫn tập luyện: (1) Doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao nếu c&oacute; cung cấp dịch vụ hướng dẫn tập luyện thể thao hoặc kinh doanh hoạt động thể thao thuộc Danh mục hoạt động thể thao bắt buộc c&oacute; người hướng dẫn tập luyện do Bộ trưởng Bộ Văn h&oacute;a, Thể thao v&agrave; Du lịch quy định phải đ&aacute;p ứng c&aacute;c điều kiện sau đ&acirc;y: a) Nh&acirc;n vi&ecirc;n chuy&ecirc;n m&ocirc;n của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao bao gồm: - Người hướng dẫn tập luyện thể thao phải đ&aacute;p ứng một trong c&aacute;c điều kiện sau đ&acirc;y: + L&agrave; huấn luyện vi&ecirc;n hoặc vận động vi&ecirc;n c&oacute; đẳng cấp từ cấp 2 trở l&ecirc;n hoặc tương đương ph&ugrave; hợp với hoạt động thể thao đăng k&yacute; kinh doanh; + C&oacute; bằng cấp về chuy&ecirc;n ng&agrave;nh thể dục thể thao từ bậc trung cấp trở l&ecirc;n ph&ugrave; hợp với hoạt động thể thao đăng k&yacute; kinh doanh; + Được tập huấn chuy&ecirc;n m&ocirc;n thể thao theo quy định của Bộ trưởng Bộ Văn h&oacute;a, Thể thao v&agrave; Du lịch. - Nh&acirc;n vi&ecirc;n cứu hộ. - Nh&acirc;n vi&ecirc;n y tế. b) C&oacute; cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao đ&aacute;p ứng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ trưởng Bộ Văn h&oacute;a, Thể thao v&agrave; Du lịch ban h&agrave;nh. (2) Hộ kinh doanh v&agrave; c&aacute;c tổ chức kh&aacute;c muốn kinh doanh hoạt động thể thao bắt buộc c&oacute; người hướng dẫn tập luyện phải đăng k&yacute; th&agrave;nh lập doanh nghiệp. Điều kiện ri&ecirc;ng đối với doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao mạo hiểm: (1) Hộ kinh doanh v&agrave; c&aacute;c tổ chức kh&aacute;c muốn kinh doanh hoạt động thể thao mạo hiểm phải đăng k&yacute; th&agrave;nh lập doanh nghiệp. (2) Doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao thuộc Danh mục hoạt động thể thao mạo hiểm do Bộ trưởng Bộ Văn h&oacute;a, Thể thao v&agrave; Du lịch quy định phải đ&aacute;p ứng c&aacute;c điều kiện sau đ&acirc;y: a) C&oacute; đủ nh&acirc;n vi&ecirc;n chuy&ecirc;n m&ocirc;n theo, bao gồm: Người hướng dẫn tập luyện thể thao; Nh&acirc;n vi&ecirc;n cứu hộ; Nh&acirc;n vi&ecirc;n y tế thường trực hoặc văn bản thỏa thuận với cơ sở y tế gần nhất về nh&acirc;n vi&ecirc;n y tế để sơ cứu, cấp cứu người tham gia hoạt động thể thao mạo hiểm trong trường hợp cần thiết. b) C&oacute; cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao đ&aacute;p ứng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ trưởng Bộ Văn h&oacute;a, Thể thao v&agrave; Du lịch ban h&agrave;nh. Điều kiện ri&ecirc;ng hoạt động thể thao dưới nước: (1) C&oacute; nh&acirc;n vi&ecirc;n cứu hộ. (2) C&oacute; cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao đ&aacute;p ứng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ trưởng Bộ Văn h&oacute;a, Thể thao v&agrave; Du lịch ban h&agrave;nh. (3) Đối với hoạt động thể thao tr&ecirc;n s&ocirc;ng, tr&ecirc;n biển, tr&ecirc;n hồ hoặc suối lớn phải c&oacute; xuồng m&aacute;y cứu sinh.</p>

<p> <strong><font>CH&Iacute;NH S&Aacute;CH MIỄN,GIẢM GI&Aacute; CƯỚC DỊCH VỤ NHẬN GỬI HỒ SƠ, CHUYỂN TRẢ KẾT QUẢ</font></strong></p> <p> <strong><em>1.Đối tượng được miễn gi&aacute; cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả gồm:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; a) Người hoạt động c&aacute;ch mạng trước ng&agrave;y tổng khởi nghĩa 19 th&aacute;ng T&aacute;m năm 1945.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; b) B&agrave; mẹ Việt Nam anh h&ugrave;ng.<br /> <strong><em>2.Đối tượng được giảm 50% gi&aacute; cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả gồm:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; a) Anh h&ugrave;ng Lực lượng vũ trang nh&acirc;n d&acirc;n, Anh h&ugrave;ng Lao động.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; b) Thương binh v&agrave; người hưởng ch&iacute;nh s&aacute;ch như thương binh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; c) Bệnh binh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; d) Người hoạt động kh&aacute;ng chiến bị nhiễm chất độc h&oacute;a học.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; đ) Người hoạt động c&aacute;ch mạng, hoạt động kh&aacute;ng chiến bị địch bắt t&ugrave;, đ&agrave;y.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; e) Vợ hoặc chồng, con đẻ, mẹ đẻ, bố đẻ của liệt sỹ.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; g) Người d&acirc;n thuộc hộ ngh&egrave;o theo quy định của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; h) Người d&acirc;n ở v&ugrave;ng c&oacute; điều kiện kinh tế-x&atilde; hội đặc biệt kh&oacute; khăn theo quy định của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ.</p> <br /> <br /> <p> <strong><font>MỨC GI&Aacute; CƯỚC </font></strong></p> <p> (Ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 22/2017/TT-BTTTT ng&agrave;y 29 th&aacute;ng 9 n&atilde;m 2017 của Bộ trưởng Bộ Th&ocirc;ng tin v&agrave; Truyền th&ocirc;ng)<br /> <br /> <strong><em>1.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ gửi nhận hồ sơ:</em></strong><br /> Đơn vị t&iacute;nh: đồng</p> <table> <tbody> <tr> <td> STT</td> <td> Nấc khối lượng</td> <td> Nội tỉnh</td> <td> Li&ecirc;n tỉnh</td> </tr> <tr> <td> Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Nội v&ugrave;ng</td> <td> V&ugrave;ng 1, v&ugrave;ng 3 đến v&ugrave;ng 2 v&agrave; ngược lại</td> <td> V&ugrave;ng 1 đến V&ugrave;ng 3 v&agrave; ngược lại</td> </tr> <tr> <td> 1</td> <td> &nbsp;Đến 100g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 30.500</td> <td> 31.000</td> <td> 31.500</td> </tr> <tr> <td> 2</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 100g đến 250g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 31.000</td> <td> 34.000</td> <td> 38.000</td> </tr> <tr> <td> 3</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 250g đến 500g</td> <td> 26.500</td> <td> 30.500</td> <td> 32.500</td> <td> 38.000</td> <td> 51.000</td> </tr> <tr> <td> 4</td> <td> &nbsp;Mỗi 500g tiếp theo</td> <td> 2.200</td> <td> 2.900</td> <td> 3.600</td> <td> 6.300</td> <td> 9.700</td> </tr> </tbody> </table> <br /> <p> <strong><em>2.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ chuyển trả kết quả:</em></strong></p> <p> Đơn vị t&iacute;nh: đồng</p> <table> <tbody> <tr> <td> STT</td> <td> Nấc khối lượng</td> <td> Nội tỉnh</td> <td> Li&ecirc;n tỉnh</td> </tr> <tr> <td> Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Nội v&ugrave;ng</td> <td> V&ugrave;ng 1, v&ugrave;ng 3 đến v&ugrave;ng 2 v&agrave; ngược lại</td> <td> V&ugrave;ng 1 đến v&ugrave;ng 3 v&agrave; ngược lại</td> </tr> <tr> <td> 1</td> <td> &nbsp;Đến 100g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 30.500</td> <td> 31.000</td> <td> 31.500</td> </tr> <tr> <td> 2</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 100g đến 250g</td> <td> 27.000</td> <td> 31.000</td> <td> 32.000</td> <td> 35.000</td> <td> 39.000</td> </tr> <tr> <td> 3</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 250g đến 500g</td> <td> 28.500</td> <td> 32.500</td> <td> 34.500</td> <td> 40.000</td> <td> 53.000</td> </tr> <tr> <td> 4</td> <td> &nbsp;Mỗi 500g tiếp theo</td> <td> 2.200</td> <td> 2.900</td> <td> 3.600</td> <td> 6.300</td> <td> 9.700</td> </tr> </tbody> </table> <br /> <p> <strong><em>3.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ v&agrave; chuyển trả kết quả:</em></strong></p> <p> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ v&agrave; chuyển trả kết quả bằng mức gi&aacute; cước tối đa quy định tại mục 1 cộng với mức gi&aacute; cước tối đa quy định tại mục 2 của Phụ lục n&agrave;y.<br /> <br /> <strong><em>4.Quy định về v&ugrave;ng t&iacute;nh gi&aacute; cước:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố: &Aacute;p dụng đối với c&aacute;c bưu gửi được gửi trong c&ugrave;ng một quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố trực thuộc tỉnh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố: &Aacute;p dụng đối với c&aacute;c bưu gửi được gửi giữa c&aacute;c quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố trực thuộc tỉnh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 1 gồm 29 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: H&agrave; Giang, Cao Bằng, Lạng Sơn, Bắc Kạn, Tuy&ecirc;n Quang, L&agrave;o Cai, Lai Ch&acirc;u, Điện Bi&ecirc;n, Sơn La, Y&ecirc;n B&aacute;i, Ph&uacute; Thọ, Vĩnh Ph&uacute;c, Th&aacute;i Nguy&ecirc;n, H&agrave; Nội, Bắc Ninh, Bắc Giang, Hải Dương, Quảng Ninh, Hải Ph&ograve;ng, Th&aacute;i B&igrave;nh, Hưng Y&ecirc;n, H&agrave; Nam, H&ograve;a B&igrave;nh, Nam Định, Ninh B&igrave;nh, Thanh H&oacute;a, Nghệ An, H&agrave; Tĩnh v&agrave; Quảng B&igrave;nh<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 2 gồm 11 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: Quản Trị, Thừa Thi&ecirc;n-Huế, Đ&agrave; Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ng&atilde;i, Kom Tum, Gia Lai, B&igrave;nh Định, Ph&uacute; Y&ecirc;n, Đắk Lắk v&agrave; Đắk N&ocirc;ng.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 3 gồm 23 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: Kh&aacute;nh H&ograve;a, Ninh Thuận, L&acirc;m Đồng, B&igrave;nh Phước, T&acirc;y Ninh, B&igrave;nh Dương, Đồng Nai, B&igrave;nh Thuận, B&agrave; Rịa-Vũng T&agrave;u, tp.Hồ Ch&iacute; Minh, Long An, Đồng Th&aacute;p, Tiền Giang, Bến Tre, Tr&agrave; Vinh, Vĩnh Long, Hậu Giang, Cần Thơ, An Giang, Ki&ecirc;n Giang, S&oacute;c Trăng, Bạc Li&ecirc;u v&agrave; C&agrave; Mau.</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi