Toàn trình  Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu cấp tỉnh

Ký hiệu thủ tục: 1.003560.000.00.00.H38
Lượt xem: 908
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Sở Văn h&oacute;a v&agrave; Thể thao</p>
Lĩnh vực Nhập khẩu văn hóa phẩm nhằm mục đích kinh doanh
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <ul>
Trực tiếp
<li>
<i>10 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
- Trong thời hạn 07 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, cơ quan c&oacute; thẩm quyền c&oacute; văn bản th&ocirc;ng b&aacute;o cho Thương nh&acirc;n đề nghị bổ sung đầy đủ hồ sơ hợp lệ. - Trong thời hạn 10 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận được đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan c&oacute; thẩm quyền sẽ c&oacute; văn bản trả lời kết quả chấp thuận hoặc từ chối đề nghị nhập khẩu của Thương nh&acirc;n v&agrave; n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do.</p>
</li>
Trực tuyến
<li>
<i>10 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
- Trong thời hạn 07 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, cơ quan c&oacute; thẩm quyền c&oacute; văn bản th&ocirc;ng b&aacute;o cho Thương nh&acirc;n đề nghị bổ sung đầy đủ hồ sơ hợp lệ. - Trong thời hạn 10 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận được đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan c&oacute; thẩm quyền sẽ c&oacute; văn bản trả lời kết quả chấp thuận hoặc từ chối đề nghị nhập khẩu của Thương nh&acirc;n v&agrave; n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do.</p>
</li>
Dịch vụ bưu ch&iacute;nh
<li>
<i>10 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
- Trong thời hạn 07 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, cơ quan c&oacute; thẩm quyền c&oacute; văn bản th&ocirc;ng b&aacute;o cho Thương nh&acirc;n đề nghị bổ sung đầy đủ hồ sơ hợp lệ. - Trong thời hạn 10 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận được đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan c&oacute; thẩm quyền sẽ c&oacute; văn bản trả lời kết quả chấp thuận hoặc từ chối đề nghị nhập khẩu của Thương nh&acirc;n v&agrave; n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do.</p>
</li>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
Văn bản x&aacute;c nhận danh mục sản phẩm nghe nh&igrave;n c&oacute; nội dung vui chơi giải tr&iacute; nhập khẩu cấp tỉnh</li>
<li>
Văn bản x&aacute;c nhận danh mục sản phẩm nghe nh&igrave;n c&oacute; nội dung vui chơi giải tr&iacute; nhập khẩu cấp tỉnh</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <p>
Thực hiện theo quy định ph&aacute;p luật hiện h&agrave;nh</p>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
Th&ocirc;ng tư 28/2014/TT-BVHTTDL<b> Số: 28/2014/TT-BVHTTDL</b></p>
</li>
<li>
<p>
Th&ocirc;ng tư số 26/2018/TT-BVHTTDL<b> Số: 26/2018/TT-BVHTTDL</b></p>
</li>
<li>
<p>
Th&ocirc;ng tư 289/2016/TT-BTC<b> Số: 289/2016/TT-BTC</b></p>
</li>
<li>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ng&agrave;y 15 th&aacute;ng 11 năm 2025 của Ch&iacute;nh phủ quy định cắt giảm, đơn giản h&oacute;a thủ tục h&agrave;nh ch&iacute;nh dựa tr&ecirc;n dữ liệu.</p>
</li>
</ul>

<ul> <li> <p> Thương nh&acirc;n đề nghị nhập khẩu gửi 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Sở Văn h&oacute;a, Thể thao v&agrave; Du lịch.</p> </li> <li> <p> Trong thời hạn 07 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, cơ quan c&oacute; thẩm quyền c&oacute; văn bản th&ocirc;ng b&aacute;o cho Thương nh&acirc;n đề nghị bổ sung đầy đủ hồ sơ hợp lệ.</p> </li> <li> <p> Trong thời hạn 10 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận được đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan c&oacute; thẩm quyền sẽ c&oacute; văn bản trả lời kết quả chấp thuận hoặc từ chối đề nghị nhập khẩu của Thương nh&acirc;n v&agrave; n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do. Văn bản chấp thuận của Sở Văn h&oacute;a, Thể thao v&agrave; Du lịch l&agrave; căn cứ để Thương nh&acirc;n l&agrave;m thủ tục nhập khẩu tại hải quan.</p> </li> <li> <p> Danh mục sản phẩm nghe nh&igrave;n c&oacute; nội dung vui chơi giải tr&iacute; nhập khẩu chỉ được ph&eacute;p th&ocirc;ng quan v&agrave; đưa v&agrave;o kinh doanh, sử dụng, ph&acirc;n phối sau khi đ&atilde; được Sở Văn ho&aacute;, Thể thao v&agrave; Du lịch c&aacute;c tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc Trung ương kiểm tra hoặc thẩm định, ph&ecirc; duyệt nội dung v&agrave; d&aacute;n tem, nh&atilde;n kiểm so&aacute;t, lưu h&agrave;nh đối với h&agrave;ng h&oacute;a đủ điều kiện phổ biến, lưu h&agrave;nh theo quy định của ph&aacute;p luật.</p> </li> </ul>

<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
(2) Bản sao Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy ph&eacute;p đầu tư, Giấy chứng nhận đăng k&yacute; doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng k&yacute; kinh doanh hoặc c&aacute;c loại giấy tờ x&aacute;c nhận tư c&aacute;ch ph&aacute;p l&yacute; c&oacute; gi&aacute; trị tương đương kh&aacute;c v&agrave; Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh (nếu c&oacute;);</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
(3) Bản m&ocirc; tả nội dung, h&igrave;nh ảnh, c&aacute;ch thức vận h&agrave;nh/sử dụng, chủng loại, số lượng, t&iacute;nh năng của từng loại h&agrave;ng h&oacute;a v&agrave; c&aacute;c th&ocirc;ng tin li&ecirc;n quan kh&aacute;c đến sản phẩm nhập khẩu (nếu c&oacute;).</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
(1) Đơn đề nghị nhập khẩu sản phẩm (Mẫu số 05 tại Phụ lục II ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 28/2014/TT-BVHTTDL ng&agrave;y 31 th&aacute;ng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Văn h&oacute;a, Thể thao v&agrave; Du lịch quy định về quản l&yacute; hoạt động mua b&aacute;n h&agrave;ng h&oacute;a quốc tế thuộc diện quản l&yacute; chuy&ecirc;n ng&agrave;nh văn h&oacute;a của Bộ Văn h&oacute;a, Thể thao v&agrave; Du lịch;</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fef0dc4e7ec15b1');" style="cursor: pointer;">mẫu số 05.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>

File mẫu:

  • Đơn đề nghị nhập khẩu sản phẩm (mẫu 05 tại phụ lục II ban hành theo Thông tư số 28/2014/TT-BVHTTDL, ngày 31/12/2014 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về quản lý hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế thuộc diện quản lý chuyên ngành văn hóa của Bộ Văn hóa, thể thao và Du lịch) Tải về In ấn

<p>
kh&ocirc;ng</p>

<p> <strong>CH&Iacute;NH S&Aacute;CH MIỄN,GIẢM GI&Aacute; CƯỚC DỊCH VỤ NHẬN GỬI HỒ SƠ, CHUYỂN TRẢ KẾT QUẢ</strong></p> <p> 1.Đối tượng được miễn gi&aacute; cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả gồm:</p> <p> a) Người hoạt động c&aacute;ch mạng trước ng&agrave;y tổng khởi nghĩa 19 th&aacute;ng T&aacute;m năm 1945.</p> <p> b) B&agrave; mẹ Việt Nam anh h&ugrave;ng.</p> <p> 2.Đối tượng được giảm 50% gi&aacute; cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả gồm:</p> <p> a) Anh h&ugrave;ng Lực lượng vũ trang nh&acirc;n d&acirc;n, Anh h&ugrave;ng Lao động.</p> <p> b) Thương binh v&agrave; người hưởng ch&iacute;nh s&aacute;ch như thương binh.</p> <p> c) Bệnh binh.</p> <p> d) Người hoạt động kh&aacute;ng chiến bị nhiễm chất độc h&oacute;a học.</p> <p> đ) Người hoạt động c&aacute;ch mạng, hoạt động kh&aacute;ng chiến bị địch bắt t&ugrave;, đ&agrave;y.</p> <p> e) Vợ hoặc chồng, con đẻ, mẹ đẻ, bố đẻ của liệt sỹ.</p> <p> g) Người d&acirc;n thuộc hộ ngh&egrave;o theo quy định của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ.</p> <p> h) Người d&acirc;n ở v&ugrave;ng c&oacute; điều kiện kinh tế-x&atilde; hội đặc biệt kh&oacute; khăn theo quy định của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ.</p> <p> <strong>PHỤ LỤC</strong></p> <h1> <strong>Mức Gi&aacute; Cước</strong></h1> <p> (Ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 22/2017/TT-BTTTT ng&agrave;y 29 th&aacute;ng 9 n&atilde;m 2017 của Bộ trưởng Bộ Th&ocirc;ng tin v&agrave; Truyền th&ocirc;ng)</p> <p> 1.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ gửi nhận hồ sơ:</p> <p> Đơn vị t&iacute;nh: đồng</p> <table> <tbody> <tr> <td> <p> TT</p> </td> <td> <p> Nấc khối lượng</p> </td> <td> <p> Nội tỉnh</p> </td> <td> <p> &nbsp;</p> </td> <td> <p> Li&ecirc;n tỉnh</p> </td> <td> <p> &nbsp;</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> N&ocirc;i quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</p> </td> <td> <p> Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</p> </td> <td> <p> Nội v&ugrave;ng</p> </td> <td> <p> V&ugrave;ng 1, v&ugrave;ng 3 đến v&ugrave;ng 2 v&agrave; ngược lại</p> </td> <td> <p> V&ugrave;ng 1 đến v&ugrave;ng 3 v&agrave; ngược lại</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> 1</p> </td> <td> <p> Đến 100g</p> </td> <td> <p> 26.000</p> </td> <td> <p> 30.000</p> </td> <td> <p> 30.500</p> </td> <td> <p> 31.000</p> </td> <td> <p> 31.500</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> 2</p> </td> <td> <p> Tr&ecirc;n 100g đến 250g</p> </td> <td> <p> 26.000</p> </td> <td> <p> 30.000</p> </td> <td> <p> 31.000</p> </td> <td> <p> 34.000</p> </td> <td> <p> 38.000</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> 3</p> </td> <td> <p> Tr&ecirc;n 250g đến 500g</p> </td> <td> <p> 26.500</p> </td> <td> <p> 30.500</p> </td> <td> <p> 32.500</p> </td> <td> <p> 38.000</p> </td> <td> <p> 51.000</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> 4</p> </td> <td> <p> Mỗi 500g tiếp theo</p> </td> <td> <p> 2.200</p> </td> <td> <p> 2.900</p> </td> <td> <p> 3.600</p> </td> <td> <p> 6.300</p> </td> <td> <p> 9.700</p> </td> </tr> <tr> <td> &nbsp;</td> <td> &nbsp;</td> <td> &nbsp;</td> <td> &nbsp;</td> <td> &nbsp;</td> <td> &nbsp;</td> <td> &nbsp;</td> <td> &nbsp;</td> </tr> </tbody> </table> <p> 2.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ chuyển trả kết quả:</p> <p> Đơn vị t&iacute;nh: đồng</p> <table> <tbody> <tr> <td> <p> TT</p> </td> <td> <p> Nấc khối lượng</p> </td> <td> <p> Nội tỉnh</p> </td> <td> <p> &nbsp;</p> </td> <td> <p> Li&ecirc;n tỉnh</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> N&ocirc;i quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</p> </td> <td> <p> Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</p> </td> <td> <p> Nội v&ugrave;ng</p> </td> <td> <p> V&ugrave;ng 1, v&ugrave;ng 3 đến v&ugrave;ng 2 v&agrave; ngược lại</p> </td> <td> <p> V&ugrave;ng 1 đến v&ugrave;ng 3 v&agrave; ngược lại</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> 1</p> </td> <td> <p> Đến 100g</p> </td> <td> <p> 26.000</p> </td> <td> <p> 30.000</p> </td> <td> <p> 30.500</p> </td> <td> <p> 31.000</p> </td> <td> <p> 31.500</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> 2</p> </td> <td> <p> Tr&ecirc;n 100g đến 250g</p> </td> <td> <p> 27.000</p> </td> <td> <p> 31.000</p> </td> <td> <p> 32.000</p> </td> <td> <p> 35.000</p> </td> <td> <p> 39.000</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> 3</p> </td> <td> <p> Tr&ecirc;n 250g đến 500g</p> </td> <td> <p> 28.500</p> </td> <td> <p> 32.500</p> </td> <td> <p> 34.500</p> </td> <td> <p> 40.000</p> </td> <td> <p> 53.000</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> 4</p> </td> <td> <p> Mỗi 500g tiếp theo</p> </td> <td> <p> 2.200</p> </td> <td> <p> 2.900</p> </td> <td> <p> 3.600</p> </td> <td> <p> 6.300</p> </td> <td> <p> 9.700</p> </td> </tr> </tbody> </table> <p> 3.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ v&agrave; chuyển trả kết quả:</p> <p> Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ v&agrave; chuyển trả kết quả bằng mức gi&aacute; cước tối đa quy định tại mục 1 cộng với mức gi&aacute; cước tối đa quy định tại mục 2 của Phụ lục n&agrave;y.</p> <p> 4.Quy định về v&ugrave;ng t&iacute;nh gi&aacute; cước:</p> <p> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; -Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố: &Aacute;p dụng đối với c&aacute;c bưu gửi được gửi trong c&ugrave;ng một quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố trực thuộc tỉnh.</p> <p> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; -Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố: &Aacute;p dụng đối với c&aacute;c bưu gửi được gửi giữa c&aacute;c quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố trực thuộc tỉnh.</p> <p> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; -V&ugrave;ng 1 gồm 29 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: H&agrave; Giang, Cao Bằng, Lạng Sơn, Bắc Kạn, Tuy&ecirc;n Quang, L&agrave;o Cai, Lai Ch&acirc;u, Điện Bi&ecirc;n, Sơn La, Y&ecirc;n B&aacute;i, Ph&uacute; Thọ, Vĩnh Ph&uacute;c, Th&aacute;i Nguy&ecirc;n, H&agrave; Nội, Bắc Ninh, Bắc Giang, Hải Dương, Quảng Ninh, Hải Ph&ograve;ng, Th&aacute;i B&igrave;nh, Hưng Y&ecirc;n, H&agrave; Nam, H&ograve;a B&igrave;nh, Nam Định, Ninh B&igrave;nh, Thanh H&oacute;a, Nghệ An, H&agrave; Tĩnh v&agrave; Quảng B&igrave;nh.</p> <p> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; -V&ugrave;ng 2 gồm 11 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: Quản Trị, Thừa Thi&ecirc;n-Huế, Đ&agrave; Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ng&atilde;i, Kom Tum, Gia Lai, B&igrave;nh Định, Ph&uacute; Y&ecirc;n, Đắk Lắk v&agrave; Đắk N&ocirc;ng.</p> <p> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; -V&ugrave;ng 3 gồm 23 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: Kh&aacute;nh H&ograve;a, Ninh Thuận, L&acirc;m Đồng, B&igrave;nh Phước, T&acirc;y Ninh, B&igrave;nh Dương, Đồng Nai, B&igrave;nh Thuận, B&agrave; Rịa-Vũng T&agrave;u, tp.Hồ Ch&iacute; Minh, Long An, Đồng Th&aacute;p, Tiền Giang, Bến Tre, Tr&agrave; Vinh, Vĩnh Long, Hậu Giang, Cần Thơ, An Giang, Ki&ecirc;n Giang, S&oacute;c Trăng, Bạc Li&ecirc;u v&agrave; C&agrave; Mau.</p> <p> &nbsp;</p> <p> &nbsp;</p> <p> &nbsp;</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi