Toàn trình  Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu cấp tỉnh

Ký hiệu thủ tục: 2.001496.000.00.00.H38
Lượt xem: 723
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Sở Văn h&oacute;a, Thể thao v&agrave; Du lịch</p>
Lĩnh vực Mỹ thuật nhiếp ảnh triển lãm
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <ul>
Trực tiếp
<li>
<i>Theo m&ocirc; tả </i><br />
<p>
- Trong thời hạn 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, cơ quan c&oacute; thẩm quyền c&oacute; văn bản th&ocirc;ng b&aacute;o cho Thương nh&acirc;n đề nghị bổ sung đầy đủ hồ sơ hợp lệ. - Trong thời hạn 07 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan c&oacute; thẩm quyền c&oacute; văn bản trả lời kết quả ph&ecirc; duyệt nội dung t&aacute;c phẩm nhập khẩu. Trường hợp kh&ocirc;ng ph&ecirc; duyệt nội dung t&aacute;c phẩm, cơ quan c&oacute; thẩm quyền phải trả lời bằng văn bản v&agrave; n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do.</p>
</li>
Trực tuyến
<li>
<i>Theo m&ocirc; tả </i><br />
<p>
- Trong thời hạn 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, cơ quan c&oacute; thẩm quyền c&oacute; văn bản th&ocirc;ng b&aacute;o cho Thương nh&acirc;n đề nghị bổ sung đầy đủ hồ sơ hợp lệ. - Trong thời hạn 07 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan c&oacute; thẩm quyền c&oacute; văn bản trả lời kết quả ph&ecirc; duyệt nội dung t&aacute;c phẩm nhập khẩu. Trường hợp kh&ocirc;ng ph&ecirc; duyệt nội dung t&aacute;c phẩm, cơ quan c&oacute; thẩm quyền phải trả lời bằng văn bản v&agrave; n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do.</p>
</li>
Dịch vụ bưu ch&iacute;nh
<li>
<i>Theo m&ocirc; tả </i><br />
<p>
- Trong thời hạn 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, cơ quan c&oacute; thẩm quyền c&oacute; văn bản th&ocirc;ng b&aacute;o cho Thương nh&acirc;n đề nghị bổ sung đầy đủ hồ sơ hợp lệ. - Trong thời hạn 07 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan c&oacute; thẩm quyền c&oacute; văn bản trả lời kết quả ph&ecirc; duyệt nội dung t&aacute;c phẩm nhập khẩu. Trường hợp kh&ocirc;ng ph&ecirc; duyệt nội dung t&aacute;c phẩm, cơ quan c&oacute; thẩm quyền phải trả lời bằng văn bản v&agrave; n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do.</p>
</li>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
Văn bản ph&ecirc; duyệt nội dung t&aacute;c phẩm mỹ thuật, t&aacute;c phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu (cấp tỉnh)</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <p>
1. Đối với t&aacute;c phẩm tạo h&igrave;nh, mỹ thuật ứng dụng, tranh:</p>
<p>
- Đối với 10 t&aacute;c phẩm đầu ti&ecirc;n: 300.000 đồng/t&aacute;c phẩm/lần thẩm định.</p>
<p>
- Từ t&aacute;c phẩm thứ 11 tới t&aacute;c phẩm thứ 49: 270.000 đồng/t&aacute;c phẩm/lần thẩm định.</p>
<p>
- Từ t&aacute;c phẩm thứ 50 trở đi: 240.000 đồng/t&aacute;c phẩm/lần thẩm định, tối đa kh&ocirc;ng qu&aacute; 15.000.000 đồng</p>
<p>
2. Đối với t&aacute;c phẩm nhiếp ảnh:&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;</p>
<p>
- Đối với 10 t&aacute;c phẩm đầu ti&ecirc;n: 100.000 đồng/t&aacute;c phẩm/lần thẩm định;</p>
<p>
- Từ t&aacute;c phẩm thứ 11 tới t&aacute;c phẩm thứ 49: 90.000 đồng/ t&aacute;c phẩm/ lần thẩm định.</p>
<p>
- Từ t&aacute;c phẩm thứ 50 trở đi: 80.000 đồng/t&aacute;c phẩm/lần thẩm định.</p>
<p>
&nbsp;</p>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
Th&ocirc;ng tư 28/2014/TT-BVHTTDL<b> Số: 28/2014/TT-BVHTTDL</b></p>
</li>
<li>
<p>
Th&ocirc;ng tư 260/2016/TT-BTC<b> Số: 260/2016/TT-BTC</b></p>
</li>
<li>
<p>
Th&ocirc;ng tư 26/2018/TT-BVHTTDL<b> Số: 26/2018/TT-BVHTTDL</b></p>
</li>
</ul>

<ul> <li> <p> Thương nh&acirc;n thuộc địa phương đề nghị ph&ecirc; duyệt nội dung t&aacute;c phẩm mỹ thuật, t&aacute;c phẩm nhiếp nhập khẩu gửi 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Sở Văn h&oacute;a, Thể thao v&agrave; Du lịch.</p> </li> <li> <p> Trong thời hạn 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, cơ quan c&oacute; thẩm quyền c&oacute; văn bản th&ocirc;ng b&aacute;o cho Thương nh&acirc;n đề nghị bổ sung đầy đủ hồ sơ hợp lệ.</p> </li> <li> <p> Trong thời hạn 07 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan c&oacute; thẩm quyền c&oacute; văn bản trả lời kết quả ph&ecirc; duyệt nội dung t&aacute;c phẩm nhập khẩu. Trường hợp kh&ocirc;ng ph&ecirc; duyệt nội dung t&aacute;c phẩm, cơ quan c&oacute; thẩm quyền phải trả lời bằng văn bản v&agrave; n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do.</p> </li> <li> <p> Văn bản ph&ecirc; duyệt nội dung t&aacute;c phẩm l&agrave; cơ sở để Thương nh&acirc;n l&agrave;m thủ tục nhập khẩu tại hải quan.</p> </li> </ul>

<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
Đơn đề nghị của Thương nh&acirc;n nhập khẩu (Mẫu số 02 tại Phụ lục II ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 28/2014/TT-BVHTTDL ng&agrave;y 31 th&aacute;ng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Văn h&oacute;a, Thể thao v&agrave; Du lịch quy định về quản l&yacute; hoạt động mua b&aacute;n h&agrave;ng h&oacute;a quốc tế thuộc diện quản l&yacute; chuy&ecirc;n ng&agrave;nh văn h&oacute;a của Bộ Văn h&oacute;a, Thể thao v&agrave; Du lịch, được sửa đổi, bổ sung tại Khoản 13, khoản 14 Điều 1 Th&ocirc;ng tư số 26/2018/TT-BVHTTDL ng&agrave;y 11 th&aacute;ng 9 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn h&oacute;a, Thể thao v&agrave; Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Th&ocirc;ng tư số 28/2014/TT-BVHTTDL)</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fe2e354de4e711b');" style="cursor: pointer;">mẫu số 02 (1).docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
H&igrave;nh ảnh t&aacute;c phẩm nhập khẩu, n&ecirc;u r&otilde; chất liệu, k&iacute;ch thước</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>

File mẫu:

  • Đơn đề nghị của Thương nhân nhập khẩu (mẫu 2 tại phụ lục II ban hành theo Thông tư số 28/2014/TT-BVHTTDL, ngày 31/12/2014 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về quản lý hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế thuộc diện quản lý chuyên ngành văn hóa của Bộ Văn hóa, thể thao và Du lịch) Tải về In ấn

<p>
Kh&ocirc;ng</p>

<p> <strong><font>CH&Iacute;NH S&Aacute;CH MIỄN,GIẢM GI&Aacute; CƯỚC DỊCH VỤ NHẬN GỬI HỒ SƠ, CHUYỂN TRẢ KẾT QUẢ</font></strong></p> <p> <strong><em>1.Đối tượng được miễn gi&aacute; cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả gồm:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; a) Người hoạt động c&aacute;ch mạng trước ng&agrave;y tổng khởi nghĩa 19 th&aacute;ng T&aacute;m năm 1945.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; b) B&agrave; mẹ Việt Nam anh h&ugrave;ng.<br /> <strong><em>2.Đối tượng được giảm 50% gi&aacute; cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả gồm:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; a) Anh h&ugrave;ng Lực lượng vũ trang nh&acirc;n d&acirc;n, Anh h&ugrave;ng Lao động.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; b) Thương binh v&agrave; người hưởng ch&iacute;nh s&aacute;ch như thương binh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; c) Bệnh binh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; d) Người hoạt động kh&aacute;ng chiến bị nhiễm chất độc h&oacute;a học.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; đ) Người hoạt động c&aacute;ch mạng, hoạt động kh&aacute;ng chiến bị địch bắt t&ugrave;, đ&agrave;y.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; e) Vợ hoặc chồng, con đẻ, mẹ đẻ, bố đẻ của liệt sỹ.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; g) Người d&acirc;n thuộc hộ ngh&egrave;o theo quy định của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; h) Người d&acirc;n ở v&ugrave;ng c&oacute; điều kiện kinh tế-x&atilde; hội đặc biệt kh&oacute; khăn theo quy định của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ.</p> <br /> <br /> <p> <strong><font>MỨC GI&Aacute; CƯỚC </font></strong></p> <p> (Ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 22/2017/TT-BTTTT ng&agrave;y 29 th&aacute;ng 9 n&atilde;m 2017 của Bộ trưởng Bộ Th&ocirc;ng tin v&agrave; Truyền th&ocirc;ng)<br /> <br /> <strong><em>1.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ gửi nhận hồ sơ:</em></strong><br /> Đơn vị t&iacute;nh: đồng</p> <table> <tbody> <tr> <td> STT</td> <td> Nấc khối lượng</td> <td> Nội tỉnh</td> <td> Li&ecirc;n tỉnh</td> </tr> <tr> <td> Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Nội v&ugrave;ng</td> <td> V&ugrave;ng 1, v&ugrave;ng 3 đến v&ugrave;ng 2 v&agrave; ngược lại</td> <td> V&ugrave;ng 1 đến V&ugrave;ng 3 v&agrave; ngược lại</td> </tr> <tr> <td> 1</td> <td> &nbsp;Đến 100g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 30.500</td> <td> 31.000</td> <td> 31.500</td> </tr> <tr> <td> 2</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 100g đến 250g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 31.000</td> <td> 34.000</td> <td> 38.000</td> </tr> <tr> <td> 3</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 250g đến 500g</td> <td> 26.500</td> <td> 30.500</td> <td> 32.500</td> <td> 38.000</td> <td> 51.000</td> </tr> <tr> <td> 4</td> <td> &nbsp;Mỗi 500g tiếp theo</td> <td> 2.200</td> <td> 2.900</td> <td> 3.600</td> <td> 6.300</td> <td> 9.700</td> </tr> </tbody> </table> <br /> <p> <strong><em>2.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ chuyển trả kết quả:</em></strong></p> <p> Đơn vị t&iacute;nh: đồng</p> <table> <tbody> <tr> <td> STT</td> <td> Nấc khối lượng</td> <td> Nội tỉnh</td> <td> Li&ecirc;n tỉnh</td> </tr> <tr> <td> Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Nội v&ugrave;ng</td> <td> V&ugrave;ng 1, v&ugrave;ng 3 đến v&ugrave;ng 2 v&agrave; ngược lại</td> <td> V&ugrave;ng 1 đến v&ugrave;ng 3 v&agrave; ngược lại</td> </tr> <tr> <td> 1</td> <td> &nbsp;Đến 100g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 30.500</td> <td> 31.000</td> <td> 31.500</td> </tr> <tr> <td> 2</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 100g đến 250g</td> <td> 27.000</td> <td> 31.000</td> <td> 32.000</td> <td> 35.000</td> <td> 39.000</td> </tr> <tr> <td> 3</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 250g đến 500g</td> <td> 28.500</td> <td> 32.500</td> <td> 34.500</td> <td> 40.000</td> <td> 53.000</td> </tr> <tr> <td> 4</td> <td> &nbsp;Mỗi 500g tiếp theo</td> <td> 2.200</td> <td> 2.900</td> <td> 3.600</td> <td> 6.300</td> <td> 9.700</td> </tr> </tbody> </table> <br /> <p> <strong><em>3.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ v&agrave; chuyển trả kết quả:</em></strong></p> <p> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ v&agrave; chuyển trả kết quả bằng mức gi&aacute; cước tối đa quy định tại mục 1 cộng với mức gi&aacute; cước tối đa quy định tại mục 2 của Phụ lục n&agrave;y.<br /> <br /> <strong><em>4.Quy định về v&ugrave;ng t&iacute;nh gi&aacute; cước:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố: &Aacute;p dụng đối với c&aacute;c bưu gửi được gửi trong c&ugrave;ng một quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố trực thuộc tỉnh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố: &Aacute;p dụng đối với c&aacute;c bưu gửi được gửi giữa c&aacute;c quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố trực thuộc tỉnh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 1 gồm 29 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: H&agrave; Giang, Cao Bằng, Lạng Sơn, Bắc Kạn, Tuy&ecirc;n Quang, L&agrave;o Cai, Lai Ch&acirc;u, Điện Bi&ecirc;n, Sơn La, Y&ecirc;n B&aacute;i, Ph&uacute; Thọ, Vĩnh Ph&uacute;c, Th&aacute;i Nguy&ecirc;n, H&agrave; Nội, Bắc Ninh, Bắc Giang, Hải Dương, Quảng Ninh, Hải Ph&ograve;ng, Th&aacute;i B&igrave;nh, Hưng Y&ecirc;n, H&agrave; Nam, H&ograve;a B&igrave;nh, Nam Định, Ninh B&igrave;nh, Thanh H&oacute;a, Nghệ An, H&agrave; Tĩnh v&agrave; Quảng B&igrave;nh<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 2 gồm 11 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: Quản Trị, Thừa Thi&ecirc;n-Huế, Đ&agrave; Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ng&atilde;i, Kom Tum, Gia Lai, B&igrave;nh Định, Ph&uacute; Y&ecirc;n, Đắk Lắk v&agrave; Đắk N&ocirc;ng.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 3 gồm 23 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: Kh&aacute;nh H&ograve;a, Ninh Thuận, L&acirc;m Đồng, B&igrave;nh Phước, T&acirc;y Ninh, B&igrave;nh Dương, Đồng Nai, B&igrave;nh Thuận, B&agrave; Rịa-Vũng T&agrave;u, tp.Hồ Ch&iacute; Minh, Long An, Đồng Th&aacute;p, Tiền Giang, Bến Tre, Tr&agrave; Vinh, Vĩnh Long, Hậu Giang, Cần Thơ, An Giang, Ki&ecirc;n Giang, S&oacute;c Trăng, Bạc Li&ecirc;u v&agrave; C&agrave; Mau.</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi