Toàn trình  Thủ tục cấp phép nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh thuộc thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Ký hiệu thủ tục: 1.003784.000.00.00.H38
Lượt xem: 1340
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Sở Văn h&oacute;a, Thể thao v&agrave; Du lịch</p>
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <ul>
Trực tiếp
<li>
<i>02 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
- Trong thời hạn 02 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp phải xin &yacute; kiến c&aacute;c Bộ, ng&agrave;nh kh&aacute;c thời hạn tối đa l&agrave; 10 ng&agrave;y l&agrave;m việc. -Trường hợp phải gi&aacute;m định văn h&oacute;a phẩm nhập khẩu tối đa kh&ocirc;ng qu&aacute; 12 ng&agrave;y l&agrave;m việc.</p>
</li>
Trực tuyến
<li>
<i>02 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
- Trong thời hạn 02 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp phải xin &yacute; kiến c&aacute;c Bộ, ng&agrave;nh kh&aacute;c thời hạn tối đa l&agrave; 10 ng&agrave;y l&agrave;m việc. -Trường hợp phải gi&aacute;m định văn h&oacute;a phẩm nhập khẩu tối đa kh&ocirc;ng qu&aacute; 12 ng&agrave;y l&agrave;m việc.</p>
</li>
Dịch vụ bưu ch&iacute;nh
<li>
<i>02 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
- Trong thời hạn 02 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp phải xin &yacute; kiến c&aacute;c Bộ, ng&agrave;nh kh&aacute;c thời hạn tối đa l&agrave; 10 ng&agrave;y l&agrave;m việc. -Trường hợp phải gi&aacute;m định văn h&oacute;a phẩm nhập khẩu tối đa kh&ocirc;ng qu&aacute; 12 ng&agrave;y l&agrave;m việc.</p>
</li>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
Giấy ph&eacute;p nhập khẩu văn h&oacute;a phẩm kh&ocirc;ng nhằm mục đ&iacute;ch kinh doanh (thuộc thẩm quyền của Sở Văn h&oacute;a, Thể thao v&agrave; Du lịch/ Sở Văn h&oacute;a v&agrave; Thể thao)</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <p>
Ko</p>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
Th&ocirc;ng tư 07/2012/TT-BVHTTDL<b> Số: 07/2012/TT-BVHTTDL</b></p>
</li>
<li>
<p>
Th&ocirc;ng tư 22/2018/TT-BVHTTDL<b> Số: 22/2018/TT-BVHTTDL</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định 32/2012/NĐ-CP<b> Số: 32/2012/NĐ-CP</b></p>
</li>
</ul>

<ul> <li> <p> - C&aacute; nh&acirc;n, tổ chức nhập khẩu văn h&oacute;a phẩm trong c&aacute;c trường hợp dưới đ&acirc;y nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy ph&eacute;p qua đường bưu điện hoặc trực tiếp tại Sở Văn h&oacute;a, Thể thao v&agrave; Du lịch: + Văn h&oacute;a phẩm để phục vụ c&ocirc;ng việc của c&aacute; nh&acirc;n, tổ chức tại địa phương; + Văn h&oacute;a phẩm l&agrave; qu&agrave; biếu, tặng c&oacute; gi&aacute; trị vượt qu&aacute; ti&ecirc;u chuẩn miễn thuế theo quy định của ph&aacute;p luật; + Văn h&oacute;a phẩm để tham gia triển l&atilde;m, tham dự c&aacute;c cuộc thi, li&ecirc;n hoan; lưu h&agrave;nh, phổ biến tại địa phương; + Di vật, cổ vật của c&aacute; nh&acirc;n, tổ chức tại địa phương; + Văn h&oacute;a phẩm do Bộ Văn h&oacute;a, Thể thao v&agrave; Du lịch ủy quyền cấp giấy ph&eacute;p.</p> </li> <li> <p> - Sở Văn h&oacute;a, Thể thao v&agrave; Du lịch tiếp nhận hồ sơ c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm kiểm tra t&iacute;nh hợp lệ của hồ sơ, viết giấy bi&ecirc;n nhận v&agrave; hẹn thời gian trả giấy ph&eacute;p.</p> </li> <li> <p> - Trong thời hạn 02 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan c&oacute; thẩm quyền cấp ph&eacute;p phải cấp giấy ph&eacute;p. Trường hợp kh&ocirc;ng cấp giấy ph&eacute;p phải c&oacute; văn bản n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do.</p> </li> </ul>

<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
Giấy chứng nhận bản quyền t&aacute;c giả, bản dịch t&oacute;m tắt nội dung phim; giấy ủy quyền; chứng nhận hoặc cam kết sở hữu hợp ph&aacute;p đối với di vật, cổ vật, cụ thể: + C&aacute; nh&acirc;n, tổ chức nhập khẩu phim để phổ biến theo quy định của ph&aacute;p luật phải cung cấp giấy chứng nhận bản quyền t&aacute;c giả; hợp đồng; bản dịch t&oacute;m tắt nội dung phim. + C&aacute; nh&acirc;n, tổ chức nhập khẩu di vật, cổ vật phải cung cấp giấy chứng nhận hoặc cam kết sở hữu hợp ph&aacute;p đối với di vật, cổ vật. + C&aacute; nh&acirc;n, tổ chức l&agrave;m dịch vụ giao nhận vận chuyển văn h&oacute;a phẩm nhập khẩu cho kh&aacute;ch h&agrave;ng phải cung cấp giấy ủy quyền.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Bản sao vận đơn hoặc giấy b&aacute;o nhận h&agrave;ng (nếu c&oacute;).</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Đơn đề nghị cấp giấy ph&eacute;p nhập khẩu văn h&oacute;a phẩm (mẫu đơn số 03 k&yacute; hiệu BM.NK ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 22/2018/TT-BVHTTDL ng&agrave;y 29/6/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn h&oacute;a, Thể thao v&agrave; Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Th&ocirc;ng tư số 07/2012/TT-BVHTTDL ng&agrave;y 16 th&aacute;ng 7 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Văn h&oacute;a, Thể thao v&agrave; Du lịch hướng dẫn Nghị định số 32/2012/NĐ-CP ng&agrave;y 12 th&aacute;ng 4 năm 2012 của Ch&iacute;nh phủ về quản l&yacute; xuất khẩu, nhập khẩu văn h&oacute;a phẩm kh&ocirc;ng nhằm mục đ&iacute;ch kinh doanh)</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fe3a2e404dae8cb');" style="cursor: pointer;">Mẫu số 03.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>

File mẫu:

  • Đơn đề nghị cấp giấy phép nhập khẩu văn hóa phẩm (mẫu đơn số 03 ký hiệu BM.NK ban hành kèm theo Thông tư số 22/2018/TT-BVHTTDL ngày 29/6/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2012/TT-BVHTTDL ngày 16 tháng 7 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch hướng dẫn Nghị định số 32/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh) Tải về In ấn

<p>
Kh&ocirc;ng</p>

<p> <strong>CH&Iacute;NH S&Aacute;CH MIỄN,GIẢM GI&Aacute; CƯỚC DỊCH VỤ NHẬN GỬI HỒ SƠ, CHUYỂN TRẢ KẾT QUẢ</strong></p> <p> 1.Đối tượng được miễn gi&aacute; cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả gồm:</p> <p> a) Người hoạt động c&aacute;ch mạng trước ng&agrave;y tổng khởi nghĩa 19 th&aacute;ng T&aacute;m năm 1945.</p> <p> b) B&agrave; mẹ Việt Nam anh h&ugrave;ng.</p> <p> 2.Đối tượng được giảm 50% gi&aacute; cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả gồm:</p> <p> a) Anh h&ugrave;ng Lực lượng vũ trang nh&acirc;n d&acirc;n, Anh h&ugrave;ng Lao động.</p> <p> b) Thương binh v&agrave; người hưởng ch&iacute;nh s&aacute;ch như thương binh.</p> <p> c) Bệnh binh.</p> <p> d) Người hoạt động kh&aacute;ng chiến bị nhiễm chất độc h&oacute;a học.</p> <p> đ) Người hoạt động c&aacute;ch mạng, hoạt động kh&aacute;ng chiến bị địch bắt t&ugrave;, đ&agrave;y.</p> <p> e) Vợ hoặc chồng, con đẻ, mẹ đẻ, bố đẻ của liệt sỹ.</p> <p> g) Người d&acirc;n thuộc hộ ngh&egrave;o theo quy định của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ.</p> <p> h) Người d&acirc;n ở v&ugrave;ng c&oacute; điều kiện kinh tế-x&atilde; hội đặc biệt kh&oacute; khăn theo quy định của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ.</p> <p> <strong>PHỤ LỤC</strong></p> <h1> <strong>Mức Gi&aacute; Cước</strong></h1> <p> (Ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 22/2017/TT-BTTTT ng&agrave;y 29 th&aacute;ng 9 n&atilde;m 2017 của Bộ trưởng Bộ Th&ocirc;ng tin v&agrave; Truyền th&ocirc;ng)</p> <p> 1.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ gửi nhận hồ sơ:</p> <p> Đơn vị t&iacute;nh: đồng</p> <table> <tbody> <tr> <td> <p> TT</p> </td> <td> <p> Nấc khối lượng</p> </td> <td> <p> Nội tỉnh</p> </td> <td> <p> &nbsp;</p> </td> <td> <p> Li&ecirc;n tỉnh</p> </td> <td> <p> &nbsp;</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> N&ocirc;i quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</p> </td> <td> <p> Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</p> </td> <td> <p> Nội v&ugrave;ng</p> </td> <td> <p> V&ugrave;ng 1, v&ugrave;ng 3 đến v&ugrave;ng 2 v&agrave; ngược lại</p> </td> <td> <p> V&ugrave;ng 1 đến v&ugrave;ng 3 v&agrave; ngược lại</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> 1</p> </td> <td> <p> Đến 100g</p> </td> <td> <p> 26.000</p> </td> <td> <p> 30.000</p> </td> <td> <p> 30.500</p> </td> <td> <p> 31.000</p> </td> <td> <p> 31.500</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> 2</p> </td> <td> <p> Tr&ecirc;n 100g đến 250g</p> </td> <td> <p> 26.000</p> </td> <td> <p> 30.000</p> </td> <td> <p> 31.000</p> </td> <td> <p> 34.000</p> </td> <td> <p> 38.000</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> 3</p> </td> <td> <p> Tr&ecirc;n 250g đến 500g</p> </td> <td> <p> 26.500</p> </td> <td> <p> 30.500</p> </td> <td> <p> 32.500</p> </td> <td> <p> 38.000</p> </td> <td> <p> 51.000</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> 4</p> </td> <td> <p> Mỗi 500g tiếp theo</p> </td> <td> <p> 2.200</p> </td> <td> <p> 2.900</p> </td> <td> <p> 3.600</p> </td> <td> <p> 6.300</p> </td> <td> <p> 9.700</p> </td> </tr> <tr> <td> &nbsp;</td> <td> &nbsp;</td> <td> &nbsp;</td> <td> &nbsp;</td> <td> &nbsp;</td> <td> &nbsp;</td> <td> &nbsp;</td> <td> &nbsp;</td> </tr> </tbody> </table> <p> 2.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ chuyển trả kết quả:</p> <p> Đơn vị t&iacute;nh: đồng</p> <table> <tbody> <tr> <td> <p> TT</p> </td> <td> <p> Nấc khối lượng</p> </td> <td> <p> Nội tỉnh</p> </td> <td> <p> &nbsp;</p> </td> <td> <p> Li&ecirc;n tỉnh</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> N&ocirc;i quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</p> </td> <td> <p> Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</p> </td> <td> <p> Nội v&ugrave;ng</p> </td> <td> <p> V&ugrave;ng 1, v&ugrave;ng 3 đến v&ugrave;ng 2 v&agrave; ngược lại</p> </td> <td> <p> V&ugrave;ng 1 đến v&ugrave;ng 3 v&agrave; ngược lại</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> 1</p> </td> <td> <p> Đến 100g</p> </td> <td> <p> 26.000</p> </td> <td> <p> 30.000</p> </td> <td> <p> 30.500</p> </td> <td> <p> 31.000</p> </td> <td> <p> 31.500</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> 2</p> </td> <td> <p> Tr&ecirc;n 100g đến 250g</p> </td> <td> <p> 27.000</p> </td> <td> <p> 31.000</p> </td> <td> <p> 32.000</p> </td> <td> <p> 35.000</p> </td> <td> <p> 39.000</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> 3</p> </td> <td> <p> Tr&ecirc;n 250g đến 500g</p> </td> <td> <p> 28.500</p> </td> <td> <p> 32.500</p> </td> <td> <p> 34.500</p> </td> <td> <p> 40.000</p> </td> <td> <p> 53.000</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> 4</p> </td> <td> <p> Mỗi 500g tiếp theo</p> </td> <td> <p> 2.200</p> </td> <td> <p> 2.900</p> </td> <td> <p> 3.600</p> </td> <td> <p> 6.300</p> </td> <td> <p> 9.700</p> </td> </tr> </tbody> </table> <p> 3.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ v&agrave; chuyển trả kết quả:</p> <p> Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ v&agrave; chuyển trả kết quả bằng mức gi&aacute; cước tối đa quy định tại mục 1 cộng với mức gi&aacute; cước tối đa quy định tại mục 2 của Phụ lục n&agrave;y.</p> <p> 4.Quy định về v&ugrave;ng t&iacute;nh gi&aacute; cước:</p> <p> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; -Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố: &Aacute;p dụng đối với c&aacute;c bưu gửi được gửi trong c&ugrave;ng một quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố trực thuộc tỉnh.</p> <p> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; -Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố: &Aacute;p dụng đối với c&aacute;c bưu gửi được gửi giữa c&aacute;c quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố trực thuộc tỉnh.</p> <p> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; -V&ugrave;ng 1 gồm 29 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: H&agrave; Giang, Cao Bằng, Lạng Sơn, Bắc Kạn, Tuy&ecirc;n Quang, L&agrave;o Cai, Lai Ch&acirc;u, Điện Bi&ecirc;n, Sơn La, Y&ecirc;n B&aacute;i, Ph&uacute; Thọ, Vĩnh Ph&uacute;c, Th&aacute;i Nguy&ecirc;n, H&agrave; Nội, Bắc Ninh, Bắc Giang, Hải Dương, Quảng Ninh, Hải Ph&ograve;ng, Th&aacute;i B&igrave;nh, Hưng Y&ecirc;n, H&agrave; Nam, H&ograve;a B&igrave;nh, Nam Định, Ninh B&igrave;nh, Thanh H&oacute;a, Nghệ An, H&agrave; Tĩnh v&agrave; Quảng B&igrave;nh.</p> <p> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; -V&ugrave;ng 2 gồm 11 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: Quản Trị, Thừa Thi&ecirc;n-Huế, Đ&agrave; Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ng&atilde;i, Kom Tum, Gia Lai, B&igrave;nh Định, Ph&uacute; Y&ecirc;n, Đắk Lắk v&agrave; Đắk N&ocirc;ng.</p> <p> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; -V&ugrave;ng 3 gồm 23 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: Kh&aacute;nh H&ograve;a, Ninh Thuận, L&acirc;m Đồng, B&igrave;nh Phước, T&acirc;y Ninh, B&igrave;nh Dương, Đồng Nai, B&igrave;nh Thuận, B&agrave; Rịa-Vũng T&agrave;u, tp.Hồ Ch&iacute; Minh, Long An, Đồng Th&aacute;p, Tiền Giang, Bến Tre, Tr&agrave; Vinh, Vĩnh Long, Hậu Giang, Cần Thơ, An Giang, Ki&ecirc;n Giang, S&oacute;c Trăng, Bạc Li&ecirc;u v&agrave; C&agrave; Mau.</p> <p> &nbsp;</p> <p> &nbsp;</p> <p> &nbsp;</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi