Toàn trình  Thủ tục tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng-rôn

Ký hiệu thủ tục: 1.004650.000.00.00.H38
Lượt xem: 1881
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Sở Văn h&oacute;a, Thể thao v&agrave; Du lịch</p>
Lĩnh vực Văn hóa cơ sở
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <ul>
Trực tiếp
<li>
<i>05 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
Trong thời hạn 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.</p>
</li>
Trực tuyến
<li>
<i>05 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
Trong thời hạn 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.</p>
</li>
Dịch vụ bưu ch&iacute;nh
<li>
<i>05 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
Trong thời hạn 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.</p>
</li>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
Văn bản trả lời (kh&ocirc;ng bắt buộc)</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <p>
Kh&ocirc;ng</p>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
Luật 16/2012/QH13-Quảng c&aacute;o<b> Số: 16/2012/QH13</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định 181/2013/NĐ-CP-Quy định chi tiết thi h&agrave;nh một số điều của Luật Quảng C&aacute;o<b> Số: 181/2013/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
Th&ocirc;ng tư 10/2013/TT-BVHTTDL - Quy định chi tiết v&agrave; hướng dẫn thực hiện một số điều của Luật Quảng c&aacute;o v&agrave; Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ng&agrave;y 14 th&aacute;ng 11 năm 2013 của Ch&iacute;nh phủ quy định chi tiết thi h&agrave;nh một số điều của Luật Quảng c&aacute;o<b> Số: 10/2013/TT-BVHTTDL</b></p>
</li>
<li>
<p>
&nbsp;</p>
<table class="table-data" style="border-spacing: 0px; border-collapse: collapse; width: 689.25px; font-size: 16px; color: rgb(30, 47, 65); font-family: Nunito, Arial;">
<tbody style="box-sizing: border-box;">
<tr style="box-sizing: border-box;">
<td style="box-sizing: border-box; padding: 10px; border-bottom: 0px; line-height: 22px;">
342/2025/NĐ-CP</td>
<td style="box-sizing: border-box; padding: 10px; border-bottom: 0px; line-height: 22px;">
NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT QUẢNG C&Aacute;O</td>
</tr>
</tbody>
</table>
</li>
</ul>
<p>
&nbsp;</p>

<ul> <li> <p> Tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n có nhu c&acirc;̀u thực hi&ecirc;̣n quảng cáo tr&ecirc;n bảng quảng cáo, băng-r&ocirc;n gửi trực tiếp 01 bộ hồ sơ th&ocirc;ng b&aacute;o đến Sở Văn h&oacute;a, Thể thao v&agrave; Du lịch chậm nhất l&agrave; 15 ng&agrave;y trước khi thực hi&ecirc;̣n quảng cáo.</p> </li> <li> <p> Trong thời hạn 05 ng&agrave;y, kể từ ng&agrave;y nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Văn h&oacute;a, Thể thao v&agrave; Du lịch có ý ki&ecirc;́n trả lời bằng văn bản cho t&ocirc;̉ chức, cá nh&acirc;n th&ocirc;ng báo sản ph&acirc;̉m quảng cáo. Trường hợp kh&ocirc;ng đồng &yacute; với các n&ocirc;̣i dung trong h&ocirc;̀ sơ th&ocirc;ng báo sản ph&acirc;̉m quảng cáo của t&ocirc;̉ chức, cá nh&acirc;n, Sở Văn hóa, Th&ecirc;̉ thao và Du lịch phải trả lời, n&ecirc;u rõ lý do và y&ecirc;u c&acirc;̀u n&ocirc;̣i dung c&acirc;̀n chỉnh sửa.</p> </li> </ul>

<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
<span style="color: rgb(30, 47, 65); font-family: Nunito, Arial; font-size: 16px; text-align: justify;">Th&ocirc;ng báo sản ph&acirc;̉m quảng cáo tr&ecirc;n bảng quảng cáo, băng-r&ocirc;n (M&acirc;̃u s&ocirc;́ 01 phụ lục III ban hành kèm theo Th&ocirc;ng tư s&ocirc;́13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30/10/2023 của B&ocirc;̣ trưởng B&ocirc;̣ Văn hóa, Th&ecirc;̉ thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung quy định li&ecirc;n quan đến giấy tờ c&ocirc;ng d&acirc;n tại một số Th&ocirc;ng tư do Bộ trưởng Bộ Văn h&oacute;a, Thể thao v&agrave; Du lịch ban h&agrave;nh).</span></td>
<td>
<span style="color: rgb(206, 122, 88); font-family: Nunito, Arial; font-size: 16px; text-decoration-line: underline;">Mau so 01-05 TT13.doc</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
&nbsp;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Bản sao giấy tờ chứng minh sự hợp chuẩn, hợp quy của sản phẩm, h&agrave;ng ho&aacute;, dịch vụ theo quy định của ph&aacute;p luật hoặc giấy tờ chứng minh đủ điều kiện để quảng c&aacute;o theo quy định tại Điều 20 của Luật quảng cáo;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Bản sao văn bản về việc tổ chức sự kiện của đơn vị tổ chức trong trường hợp quảng c&aacute;o cho sự kiện, ch&iacute;nh s&aacute;ch x&atilde; hội;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Ma-k&eacute;t sản phẩm quảng c&aacute;o in mầu c&oacute; chữ k&yacute; của người kinh doanh dịch vụ quảng c&aacute;o hoặc chữ k&yacute; của người quảng c&aacute;o trong trường hợp tự thực hiện quảng c&aacute;o. Trong trường hợp người kinh doanh dịch vụ quảng c&aacute;o, người quảng c&aacute;o l&agrave; tổ chức th&igrave; phải c&oacute; dấu của tổ chức;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Văn bản chứng minh quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng bảng quảng c&aacute;o; quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng địa điểm quảng c&aacute;o đối với băng-r&ocirc;n;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Bản phối cảnh vị tr&iacute; đặt bảng quảng c&aacute;o;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Bản sao giấy ph&eacute;p x&acirc;y dựng c&ocirc;ng tr&igrave;nh quảng c&aacute;o đối với loại bảng quảng c&aacute;o phải c&oacute; giấy ph&eacute;p x&acirc;y dựng theo quy định tại khoản 2 Điều 31 của Luật quảng cáo.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>
&nbsp;</p>

File mẫu:

  • Thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng-rôn (Mẫu số 01 phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung quy định liên quan đến giấy tờ công dân tại một số Thông tư do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành) Tải về In ấn

<p>
Kh&ocirc;ng</p>

<p> <strong><font>CH&Iacute;NH S&Aacute;CH MIỄN,GIẢM GI&Aacute; CƯỚC DỊCH VỤ NHẬN GỬI HỒ SƠ, CHUYỂN TRẢ KẾT QUẢ</font></strong></p> <p> <strong><em>1.Đối tượng được miễn gi&aacute; cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả gồm:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; a) Người hoạt động c&aacute;ch mạng trước ng&agrave;y tổng khởi nghĩa 19 th&aacute;ng T&aacute;m năm 1945.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; b) B&agrave; mẹ Việt Nam anh h&ugrave;ng.<br /> <strong><em>2.Đối tượng được giảm 50% gi&aacute; cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả gồm:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; a) Anh h&ugrave;ng Lực lượng vũ trang nh&acirc;n d&acirc;n, Anh h&ugrave;ng Lao động.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; b) Thương binh v&agrave; người hưởng ch&iacute;nh s&aacute;ch như thương binh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; c) Bệnh binh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; d) Người hoạt động kh&aacute;ng chiến bị nhiễm chất độc h&oacute;a học.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; đ) Người hoạt động c&aacute;ch mạng, hoạt động kh&aacute;ng chiến bị địch bắt t&ugrave;, đ&agrave;y.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; e) Vợ hoặc chồng, con đẻ, mẹ đẻ, bố đẻ của liệt sỹ.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; g) Người d&acirc;n thuộc hộ ngh&egrave;o theo quy định của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; h) Người d&acirc;n ở v&ugrave;ng c&oacute; điều kiện kinh tế-x&atilde; hội đặc biệt kh&oacute; khăn theo quy định của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ.</p> <br /> <br /> <p> <strong><font>MỨC GI&Aacute; CƯỚC </font></strong></p> <p> (Ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 22/2017/TT-BTTTT ng&agrave;y 29 th&aacute;ng 9 n&atilde;m 2017 của Bộ trưởng Bộ Th&ocirc;ng tin v&agrave; Truyền th&ocirc;ng)<br /> <br /> <strong><em>1.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ gửi nhận hồ sơ:</em></strong><br /> Đơn vị t&iacute;nh: đồng</p> <table> <tbody> <tr> <td> STT</td> <td> Nấc khối lượng</td> <td> Nội tỉnh</td> <td> Li&ecirc;n tỉnh</td> </tr> <tr> <td> Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Nội v&ugrave;ng</td> <td> V&ugrave;ng 1, v&ugrave;ng 3 đến v&ugrave;ng 2 v&agrave; ngược lại</td> <td> V&ugrave;ng 1 đến V&ugrave;ng 3 v&agrave; ngược lại</td> </tr> <tr> <td> 1</td> <td> &nbsp;Đến 100g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 30.500</td> <td> 31.000</td> <td> 31.500</td> </tr> <tr> <td> 2</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 100g đến 250g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 31.000</td> <td> 34.000</td> <td> 38.000</td> </tr> <tr> <td> 3</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 250g đến 500g</td> <td> 26.500</td> <td> 30.500</td> <td> 32.500</td> <td> 38.000</td> <td> 51.000</td> </tr> <tr> <td> 4</td> <td> &nbsp;Mỗi 500g tiếp theo</td> <td> 2.200</td> <td> 2.900</td> <td> 3.600</td> <td> 6.300</td> <td> 9.700</td> </tr> </tbody> </table> <br /> <p> <strong><em>2.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ chuyển trả kết quả:</em></strong></p> <p> Đơn vị t&iacute;nh: đồng</p> <table> <tbody> <tr> <td> STT</td> <td> Nấc khối lượng</td> <td> Nội tỉnh</td> <td> Li&ecirc;n tỉnh</td> </tr> <tr> <td> Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Nội v&ugrave;ng</td> <td> V&ugrave;ng 1, v&ugrave;ng 3 đến v&ugrave;ng 2 v&agrave; ngược lại</td> <td> V&ugrave;ng 1 đến v&ugrave;ng 3 v&agrave; ngược lại</td> </tr> <tr> <td> 1</td> <td> &nbsp;Đến 100g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 30.500</td> <td> 31.000</td> <td> 31.500</td> </tr> <tr> <td> 2</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 100g đến 250g</td> <td> 27.000</td> <td> 31.000</td> <td> 32.000</td> <td> 35.000</td> <td> 39.000</td> </tr> <tr> <td> 3</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 250g đến 500g</td> <td> 28.500</td> <td> 32.500</td> <td> 34.500</td> <td> 40.000</td> <td> 53.000</td> </tr> <tr> <td> 4</td> <td> &nbsp;Mỗi 500g tiếp theo</td> <td> 2.200</td> <td> 2.900</td> <td> 3.600</td> <td> 6.300</td> <td> 9.700</td> </tr> </tbody> </table> <br /> <p> <strong><em>3.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ v&agrave; chuyển trả kết quả:</em></strong></p> <p> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ v&agrave; chuyển trả kết quả bằng mức gi&aacute; cước tối đa quy định tại mục 1 cộng với mức gi&aacute; cước tối đa quy định tại mục 2 của Phụ lục n&agrave;y.<br /> <br /> <strong><em>4.Quy định về v&ugrave;ng t&iacute;nh gi&aacute; cước:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố: &Aacute;p dụng đối với c&aacute;c bưu gửi được gửi trong c&ugrave;ng một quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố trực thuộc tỉnh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố: &Aacute;p dụng đối với c&aacute;c bưu gửi được gửi giữa c&aacute;c quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố trực thuộc tỉnh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 1 gồm 29 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: H&agrave; Giang, Cao Bằng, Lạng Sơn, Bắc Kạn, Tuy&ecirc;n Quang, L&agrave;o Cai, Lai Ch&acirc;u, Điện Bi&ecirc;n, Sơn La, Y&ecirc;n B&aacute;i, Ph&uacute; Thọ, Vĩnh Ph&uacute;c, Th&aacute;i Nguy&ecirc;n, H&agrave; Nội, Bắc Ninh, Bắc Giang, Hải Dương, Quảng Ninh, Hải Ph&ograve;ng, Th&aacute;i B&igrave;nh, Hưng Y&ecirc;n, H&agrave; Nam, H&ograve;a B&igrave;nh, Nam Định, Ninh B&igrave;nh, Thanh H&oacute;a, Nghệ An, H&agrave; Tĩnh v&agrave; Quảng B&igrave;nh<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 2 gồm 11 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: Quản Trị, Thừa Thi&ecirc;n-Huế, Đ&agrave; Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ng&atilde;i, Kom Tum, Gia Lai, B&igrave;nh Định, Ph&uacute; Y&ecirc;n, Đắk Lắk v&agrave; Đắk N&ocirc;ng.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 3 gồm 23 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: Kh&aacute;nh H&ograve;a, Ninh Thuận, L&acirc;m Đồng, B&igrave;nh Phước, T&acirc;y Ninh, B&igrave;nh Dương, Đồng Nai, B&igrave;nh Thuận, B&agrave; Rịa-Vũng T&agrave;u, tp.Hồ Ch&iacute; Minh, Long An, Đồng Th&aacute;p, Tiền Giang, Bến Tre, Tr&agrave; Vinh, Vĩnh Long, Hậu Giang, Cần Thơ, An Giang, Ki&ecirc;n Giang, S&oacute;c Trăng, Bạc Li&ecirc;u v&agrave; C&agrave; Mau.</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi