Toàn trình  Thủ tục cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)

Ký hiệu thủ tục: 1.001671.000.00.00.H38
Lượt xem: 949
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp Tỉnh, Sở Văn h&oacute;a v&agrave; Thể thao</p>
Lĩnh vực Mỹ thuật nhiếp ảnh triển lãm
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <ul>
Trực tiếp
<li>
<i>07 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
Trong thời hạn 07 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.</p>
</li>
Trực tuyến
<li>
<i>07 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
Trong thời hạn 07 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.</p>
</li>
Dịch vụ bưu ch&iacute;nh
<li>
<i>07 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
Trong thời hạn 07 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.</p>
</li>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
Giấy ph&eacute;p đưa t&aacute;c phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngo&agrave;i triển l&atilde;m</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <p>
Nộp lệ ph&iacute; theo quy định của Bộ t&agrave;i ch&iacute;nh tại thời điểm cấp ph&eacute;p</p>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
Nghị định số 72/2016/NĐ-CP ng&agrave;y 01 th&aacute;ng 7 năm 2016 của Ch&iacute;nh phủ về hoạt động nhiếp ảnh. C&oacute; hiệu lực từ ng&agrave;y 15/8/2016.<b> Số: 72/2016/NĐ-CP</b></p>
</li>
</ul>

<ul> <li> <p> - Tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n đưa t&aacute;c phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngo&agrave;i triển l&atilde;m kh&ocirc;ng thuộc thẩm quyền cấp ph&eacute;p của Bộ Văn h&oacute;a, Thể thao v&agrave; Du lịch nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp giấy ph&eacute;p đến Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh.</p> </li> <li> <p> - Trong thời gian 07 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định, Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh cấp giấy ph&eacute;p. Trường hợp kh&ocirc;ng cấp giấy ph&eacute;p phải c&oacute; văn bản trả lời v&agrave; n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do.</p> </li> <li> <p> - Sau khi được cấp ph&eacute;p nếu thay đổi nội dung, thời gian, địa điểm ghi trong giấy ph&eacute;p th&igrave; tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n đưa t&aacute;c phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngo&agrave;i triển l&atilde;m phải l&agrave;m lại thủ tục xin cấp ph&eacute;p.</p> </li> </ul>

<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
a) Đơn đề nghị cấp giấy ph&eacute;p đưa t&aacute;c phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngo&agrave;i triển l&atilde;m (Mẫu số 03 ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định số 72/2016/NĐ-CP ng&agrave;y 01 th&aacute;ng 7 năm 2016).</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fefabed13462ff4');" style="cursor: pointer;">Mẫu số 03.ND 72-2016-ND-CP.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
b) Danh s&aacute;ch t&aacute;c phẩm bằng tiếng Việt (ghi r&otilde; số thứ tự t&aacute;c phẩm, t&ecirc;n t&aacute;c phẩm, t&ecirc;n t&aacute;c giả, chất liệu, k&iacute;ch thước, số lượng);</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
c) Ảnh sẽ triển l&atilde;m c&oacute; ch&uacute; th&iacute;ch; ảnh in tr&ecirc;n giấy k&iacute;ch thước nhỏ nhất 13x18 cm hoặc ghi v&agrave;o đĩa CD;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
d) Thư mời, th&ocirc;ng b&aacute;o, s&aacute;ch ảnh (nếu c&oacute;), văn bản thỏa thuận hoặc hợp đồng với đối t&aacute;c nước ngo&agrave;i đ&atilde; được dịch ra tiếng Việt.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
đ) Đối với t&aacute;c phẩm nhiếp ảnh khỏa th&acirc;n lộ r&otilde; danh t&iacute;nh phải c&oacute; văn bản thỏa thuận giữa người chụp ảnh v&agrave; người được chụp về nội dung, thời gian v&agrave; phạm vi c&ocirc;ng bố t&aacute;c phẩm.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>

File mẫu:

  • Đơn đề nghị cấp giấy phép đưa ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm (Mẫu số 3 ban hành kèm theo Thông tư 17/2012/TT-BVHTTDL, ngày 27/12/2012 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Quy định về triển lãm, thi, liên hoan và sử dụng tác phẩm nhiếp ảnh) Tải về In ấn

<p>
- T&aacute;c phẩm tham gia triển l&atilde;m c&oacute; nguồn gốc, xuất xứ v&agrave; quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hợp ph&aacute;p. - Tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n đưa t&aacute;c phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngo&agrave;i triển l&atilde;m phải thực hiện đ&uacute;ng tr&aacute;ch nhiệm quy định của ph&aacute;p luật.</p>

<p> <strong><font>CH&Iacute;NH S&Aacute;CH MIỄN,GIẢM GI&Aacute; CƯỚC DỊCH VỤ NHẬN GỬI HỒ SƠ, CHUYỂN TRẢ KẾT QUẢ</font></strong></p> <p> <strong><em>1.Đối tượng được miễn gi&aacute; cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả gồm:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; a) Người hoạt động c&aacute;ch mạng trước ng&agrave;y tổng khởi nghĩa 19 th&aacute;ng T&aacute;m năm 1945.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; b) B&agrave; mẹ Việt Nam anh h&ugrave;ng.<br /> <strong><em>2.Đối tượng được giảm 50% gi&aacute; cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả gồm:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; a) Anh h&ugrave;ng Lực lượng vũ trang nh&acirc;n d&acirc;n, Anh h&ugrave;ng Lao động.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; b) Thương binh v&agrave; người hưởng ch&iacute;nh s&aacute;ch như thương binh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; c) Bệnh binh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; d) Người hoạt động kh&aacute;ng chiến bị nhiễm chất độc h&oacute;a học.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; đ) Người hoạt động c&aacute;ch mạng, hoạt động kh&aacute;ng chiến bị địch bắt t&ugrave;, đ&agrave;y.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; e) Vợ hoặc chồng, con đẻ, mẹ đẻ, bố đẻ của liệt sỹ.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; g) Người d&acirc;n thuộc hộ ngh&egrave;o theo quy định của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; h) Người d&acirc;n ở v&ugrave;ng c&oacute; điều kiện kinh tế-x&atilde; hội đặc biệt kh&oacute; khăn theo quy định của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ.</p> <br /> <br /> <p> <strong><font>MỨC GI&Aacute; CƯỚC </font></strong></p> <p> (Ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 22/2017/TT-BTTTT ng&agrave;y 29 th&aacute;ng 9 n&atilde;m 2017 của Bộ trưởng Bộ Th&ocirc;ng tin v&agrave; Truyền th&ocirc;ng)<br /> <br /> <strong><em>1.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ gửi nhận hồ sơ:</em></strong><br /> Đơn vị t&iacute;nh: đồng</p> <table> <tbody> <tr> <td> STT</td> <td> Nấc khối lượng</td> <td> Nội tỉnh</td> <td> Li&ecirc;n tỉnh</td> </tr> <tr> <td> Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Nội v&ugrave;ng</td> <td> V&ugrave;ng 1, v&ugrave;ng 3 đến v&ugrave;ng 2 v&agrave; ngược lại</td> <td> V&ugrave;ng 1 đến V&ugrave;ng 3 v&agrave; ngược lại</td> </tr> <tr> <td> 1</td> <td> &nbsp;Đến 100g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 30.500</td> <td> 31.000</td> <td> 31.500</td> </tr> <tr> <td> 2</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 100g đến 250g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 31.000</td> <td> 34.000</td> <td> 38.000</td> </tr> <tr> <td> 3</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 250g đến 500g</td> <td> 26.500</td> <td> 30.500</td> <td> 32.500</td> <td> 38.000</td> <td> 51.000</td> </tr> <tr> <td> 4</td> <td> &nbsp;Mỗi 500g tiếp theo</td> <td> 2.200</td> <td> 2.900</td> <td> 3.600</td> <td> 6.300</td> <td> 9.700</td> </tr> </tbody> </table> <br /> <p> <strong><em>2.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ chuyển trả kết quả:</em></strong></p> <p> Đơn vị t&iacute;nh: đồng</p> <table> <tbody> <tr> <td> STT</td> <td> Nấc khối lượng</td> <td> Nội tỉnh</td> <td> Li&ecirc;n tỉnh</td> </tr> <tr> <td> Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Nội v&ugrave;ng</td> <td> V&ugrave;ng 1, v&ugrave;ng 3 đến v&ugrave;ng 2 v&agrave; ngược lại</td> <td> V&ugrave;ng 1 đến v&ugrave;ng 3 v&agrave; ngược lại</td> </tr> <tr> <td> 1</td> <td> &nbsp;Đến 100g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 30.500</td> <td> 31.000</td> <td> 31.500</td> </tr> <tr> <td> 2</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 100g đến 250g</td> <td> 27.000</td> <td> 31.000</td> <td> 32.000</td> <td> 35.000</td> <td> 39.000</td> </tr> <tr> <td> 3</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 250g đến 500g</td> <td> 28.500</td> <td> 32.500</td> <td> 34.500</td> <td> 40.000</td> <td> 53.000</td> </tr> <tr> <td> 4</td> <td> &nbsp;Mỗi 500g tiếp theo</td> <td> 2.200</td> <td> 2.900</td> <td> 3.600</td> <td> 6.300</td> <td> 9.700</td> </tr> </tbody> </table> <br /> <p> <strong><em>3.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ v&agrave; chuyển trả kết quả:</em></strong></p> <p> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ v&agrave; chuyển trả kết quả bằng mức gi&aacute; cước tối đa quy định tại mục 1 cộng với mức gi&aacute; cước tối đa quy định tại mục 2 của Phụ lục n&agrave;y.<br /> <br /> <strong><em>4.Quy định về v&ugrave;ng t&iacute;nh gi&aacute; cước:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố: &Aacute;p dụng đối với c&aacute;c bưu gửi được gửi trong c&ugrave;ng một quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố trực thuộc tỉnh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố: &Aacute;p dụng đối với c&aacute;c bưu gửi được gửi giữa c&aacute;c quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố trực thuộc tỉnh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 1 gồm 29 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: H&agrave; Giang, Cao Bằng, Lạng Sơn, Bắc Kạn, Tuy&ecirc;n Quang, L&agrave;o Cai, Lai Ch&acirc;u, Điện Bi&ecirc;n, Sơn La, Y&ecirc;n B&aacute;i, Ph&uacute; Thọ, Vĩnh Ph&uacute;c, Th&aacute;i Nguy&ecirc;n, H&agrave; Nội, Bắc Ninh, Bắc Giang, Hải Dương, Quảng Ninh, Hải Ph&ograve;ng, Th&aacute;i B&igrave;nh, Hưng Y&ecirc;n, H&agrave; Nam, H&ograve;a B&igrave;nh, Nam Định, Ninh B&igrave;nh, Thanh H&oacute;a, Nghệ An, H&agrave; Tĩnh v&agrave; Quảng B&igrave;nh<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 2 gồm 11 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: Quản Trị, Thừa Thi&ecirc;n-Huế, Đ&agrave; Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ng&atilde;i, Kom Tum, Gia Lai, B&igrave;nh Định, Ph&uacute; Y&ecirc;n, Đắk Lắk v&agrave; Đắk N&ocirc;ng.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 3 gồm 23 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: Kh&aacute;nh H&ograve;a, Ninh Thuận, L&acirc;m Đồng, B&igrave;nh Phước, T&acirc;y Ninh, B&igrave;nh Dương, Đồng Nai, B&igrave;nh Thuận, B&agrave; Rịa-Vũng T&agrave;u, tp.Hồ Ch&iacute; Minh, Long An, Đồng Th&aacute;p, Tiền Giang, Bến Tre, Tr&agrave; Vinh, Vĩnh Long, Hậu Giang, Cần Thơ, An Giang, Ki&ecirc;n Giang, S&oacute;c Trăng, Bạc Li&ecirc;u v&agrave; C&agrave; Mau.</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi