| Thông tin |
Nội dung |
| Cơ quan thực hiện |
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lào Cai |
| Lĩnh vực |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
| Cách thức thực hiện |
- Trực tiếp
- Trực tuyến
- Dịch vụ bưu chính
|
| Số lượng hồ sơ |
|
| Thời hạn giải quyết |
Trực tiếp - 30 Ngày
Tối đa 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ Trực tuyến - 30 Ngày
Tối đa 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ Dịch vụ bưu chính - 30 Ngày
Tối đa 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
| Ðối tượng thực hiện |
Tổ chức hoặc cá nhân |
| Kết quả thực hiện |
|
| Phí hoặc lệ phí |
Không |
| Căn cứ pháp lý |
Luật số 93/2025/QH15 của Quốc hội: Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo Số: 93/2025/QH15 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo Số: 267/2025/NĐ-CP Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định quản lý hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ Số: 43/2025/TT-BKHCN
|
- Tổ chức có đề nghị hỗ trợ nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định đến Cơ quan hỗ trợ hoạt động theo nhu cầu.
- Hồ sơ hợp lệ được Cơ quan hỗ trợ hoạt động thành lập Hội đồng khoa học và công nghệ để tư vấn xét duyệt đối với hồ sơ đề nghị hỗ trợ trước khi quyết định.
- Hồ sơ đáp ứng đầy đủ các quy định của Cơ quan hỗ trợ hoạt động, được Hội đồng đánh giá đề xuất tài trợ được Cơ quan hỗ trợ hoạt động xem xét, quyết định hỗ trợ. Trường hợp cần thiết, Cơ quan hỗ trợ hoạt động lấy thêm ý kiến của chuyên gia tư vấn độc lập khác trước khi quyết định.
-Tối đa 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ Cơ quan hỗ trợ hoạt động thông báo kết quả cho tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đề nghị hỗ trợ và không trả lại hồ sơ đăng ký đối với các trường hợp không được hỗ trợ.
| Tên giấy tờ | Mẫu đơn, tờ khai | Số lượng |
| Dự toán kinh phí đề nghị hỗ trợ Mẫu NCNL-07 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025 | 3.Dtonkp-MauNCNL-07.docx | Bản chính: 1 Bản sao: 0 |
| Thuyết minh về sáng kiến, giải pháp cải tiến kỹ thuật hoặc hợp lý hóa sản xuất theo Mẫu NCNL-06 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025 | 2.Thuytminh-MauNCNL-06.docx | Bản chính: 1 Bản sao: 0 |
| Đơn đề nghị hỗ trợ theo Mẫu NCNL-05 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025 | 1.nngh-MauNCNL-05.docx | Bản chính: 1 Bản sao: 0 |
File mẫu:
Đáp ứng điều kiện quy định tại Khoản 2 Điều 45 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP, cụ thể:
-Có tính mới trong phạm vi đơn vị;
-Đã được áp dụng hoặc áp dụng thử tại đơn vị và có khả năng mang lại lợi ích thiết thực;
-Giải pháp không trái với trật tự công cộng hoặc đạo đức xã hội;
-Giải pháp không phải là đối tượng đang được bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ theo quy định của pháp luật tính đến thời điểm xét công nhận sáng kiến.