TTHC còn lại  Thủ tục cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa (thẩm quyền của Sở Xây dựng)

Ký hiệu thủ tục: 1.014190.H38
Lượt xem: 33
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Sở X&acirc;y dựng tỉnh L&agrave;o Cai</p>
Lĩnh vực Du Lịch
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <ul>
Trực tiếp
<li>
<i>Theo M&ocirc; tả </i><br />
<p>
Trong thời hạn 07 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ hợp lệ.</p>
</li>
Trực tuyến
<li>
<i>Theo M&ocirc; tả </i><br />
<p>
Trong thời hạn 07 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ hợp lệ.</p>
</li>
Dịch vụ bưu ch&iacute;nh
<li>
<i>Theo M&ocirc; tả </i><br />
<p>
Trong thời hạn 07 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ hợp lệ.</p>
</li>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức hoặc cá nhân
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
Biển hiệu phương tiện vận tải kh&aacute;ch du lịch</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <p>
Kh&ocirc;ng</p>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
Nghị định 168/2017/NĐ-CP<b> Số: 168/2017/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
Luật Du lịch<b> Số: 09/2017/QH14 </b></p>
</li>
<li>
<p>
Quy định điều kiện của người điều khiển phương tiện, nh&acirc;n vi&ecirc;n phục vụ, trang thiết bị, chất lượng dịch vụ tr&ecirc;n phương tiện vận tải kh&aacute;ch du lịch<b> Số: 42/2017/TT-BGTVT</b></p>
</li>
<li>
<p>
Quy định về hoạt động vận tải đường bộ<b> Số: 158/2024/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n thuộc Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc Trung ương v&agrave; Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n x&atilde;, phường, đặc khu thuộc tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc Trung ương về lĩnh vực x&acirc;y dựng<b> Số: 10/2025/TT-BXD</b></p>
</li>
</ul>

<ul> <li> <p> - Đơn vị kinh doanh vận tải kh&aacute;ch du lịch gửi trực tiếp, trực tuyến hoặc qua bưu điện 01 bộ hồ sơ đến Sở X&acirc;y dựng tỉnh/th&agrave;nh phố trực thuộc Trung ương nơi đơn vị kinh doanh đặt trụ sở ch&iacute;nh hoặc chi nh&aacute;nh; - Trong thời hạn 02 ng&agrave;y l&agrave;m việc đối với phương tiện l&agrave; xe &ocirc; t&ocirc; v&agrave; 07 ng&agrave;y l&agrave;m việc đối với phương tiện thủy nội địa kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở X&acirc;y dựng tổ chức thẩm định, cấp biển hiệu cho phương tiện vận tải kh&aacute;ch du lịch. Trường hợp từ chối, phải th&ocirc;ng b&aacute;o bằng văn bản hoặc qua địa chỉ giao dịch điện tử của đơn vị v&agrave; n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do; - Trong qu&aacute; tr&igrave;nh thẩm định, Sở X&acirc;y dựng kiểm tra th&ocirc;ng tin về giấy chứng nhận kiểm định an to&agrave;n kỹ thuật v&agrave; bảo vệ m&ocirc;i trường đối với phương tiện tr&ecirc;n hệ thống đăng kiểm Việt Nam; giấy ph&eacute;p kinh doanh vận tải đ&atilde; cấp cho đơn vị kinh doanh vận tải; cập nhật th&ocirc;ng tin tr&ecirc;n hệ thống dữ liệu gi&aacute;m s&aacute;t h&agrave;nh tr&igrave;nh v&agrave; chỉ cấp biển hiệu khi thiết bị gi&aacute;m s&aacute;t h&agrave;nh tr&igrave;nh của phương tiện đ&aacute;p ứng đầy đủ c&aacute;c quy định về lắp đặt, truyền dẫn dữ liệu theo quy định của Bộ X&acirc;y dựng (hoặc Bộ Giao th&ocirc;ng vận tải cũ). - Biển hiệu phương tiện vận tải kh&aacute;ch du lịch c&oacute; gi&aacute; trị 07 năm v&agrave; kh&ocirc;ng qu&aacute; ni&ecirc;n hạn sử dụng c&ograve;n lại của phương tiện.</p> </li> </ul>

<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
(1) Đơn đề nghị cấp biển hiệu phương tiện vận tải kh&aacute;ch du lịch theo Mẫu số 02 quy định tại Phụ lục k&egrave;m theo Nghị định 168/2017/NĐ-CP;</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fd3afe67ec255d0');" style="cursor: pointer;">Mauso02.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
(2) Bảng k&ecirc; th&ocirc;ng tin về trang thiết bị của từng phương tiện, chất lượng dịch vụ, nh&acirc;n vi&ecirc;n phục vụ tr&ecirc;n phương tiện vận tải kh&aacute;ch du lịch đ&aacute;p ứng điều kiện theo quy định tại Th&ocirc;ng tư số 42/2017/TT-BGTVT ng&agrave;y 15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao th&ocirc;ng vận tải;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
(3) Bản sao giấy đăng k&yacute; phương tiện hoặc giấy hẹn nhận giấy đăng k&yacute; phương tiện của cơ quan c&oacute; thẩm quyền, bản sao giấy chứng nhận kiểm định an to&agrave;n kỹ thuật v&agrave; bảo vệ m&ocirc;i trường. Trường hợp phương tiện kh&ocirc;ng thuộc quyền sở hữu của đơn vị kinh doanh vận tải th&igrave; xuất tr&igrave;nh th&ecirc;m bản sao hợp đồng thu&ecirc; phương tiện với tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n sở hữu phương tiện vận tải hoặc bản sao hợp đồng dịch vụ giữa th&agrave;nh vi&ecirc;n v&agrave; hợp t&aacute;c x&atilde;.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
</tbody>
</table>

File mẫu:

<p style="white-space: pre-wrap;">
Người điều khiển phương tiện, nh&acirc;n vi&ecirc;n phục vụ, trang thiết bị, chất lượng dịch vụ tr&ecirc;n phương tiện vận tải kh&aacute;ch du lịch bằng đường thủy nội địa đ&aacute;p ứng điều kiện quy định tại Th&ocirc;ng tư số 42/2017/TT-BGTVT ng&agrave;y 15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao th&ocirc;ng vận tải.</p>

In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi