Một phần  Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV.

Ký hiệu thủ tục: 1.014287.H38
Lượt xem: 43
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Sở N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường tỉnh l&agrave;o Cai</p>
Lĩnh vực Khoáng sản
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 1
Thời hạn giải quyết <ul>
Trực tiếp
<li>
<i>25 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
(1) Đối với tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất v&agrave; kho&aacute;ng sản: - C&aacute;ch thực hiện: Nộp hồ sơ về cơ quan tiếp nhận hồ sơ giải quyết thủ tục h&agrave;nh ch&iacute;nh do Chủ tịch Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh ph&acirc;n c&ocirc;ng. - Thời hạn giải quyết: 25 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y tiếp nhận hồ sơ (kh&ocirc;ng t&iacute;nh thời gian tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n ho&agrave;n thiện hồ sơ trong trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ c&oacute; văn bản đề nghị tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n bổ sung, ho&agrave;n thiện hồ sơ).</p>
<i>13 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
(2) Đối với tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất v&agrave; kho&aacute;ng sản: - C&aacute;ch thực hiện: Nộp hồ sơ về cơ quan tiếp nhận hồ sơ giải quyết thủ tục h&agrave;nh ch&iacute;nh do Chủ tịch Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh ph&acirc;n c&ocirc;ng. - Thời hạn giải quyết: 13 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y tiếp nhận hồ sơ (kh&ocirc;ng t&iacute;nh thời gian tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n ho&agrave;n thiện hồ sơ trong trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ c&oacute; văn bản đề nghị tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n bổ sung, ho&agrave;n thiện hồ sơ).</p>
<br />
<p>
(3) Trường hợp tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n đề nghị điều chỉnh c&ocirc;ng suất khai th&aacute;c trong nội dung giấy ph&eacute;p khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản nh&oacute;m IV (kh&ocirc;ng tăng trữ lượng hoặc khối lượng đ&atilde; cấp ph&eacute;p) đối với c&aacute;c mỏ kho&aacute;ng sản đ&atilde; c&oacute; giấy ph&eacute;p khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản nh&oacute;m IV c&ograve;n hiệu lực phục vụ c&aacute;c dự &aacute;n, c&ocirc;ng tr&igrave;nh quan trọng quốc gia, dự &aacute;n đầu tư c&ocirc;ng khẩn cấp, c&ocirc;ng tr&igrave;nh, hạng mục c&ocirc;ng tr&igrave;nh thuộc chương tr&igrave;nh mục ti&ecirc;u quốc gia theo quy định của ph&aacute;p luật về đầu tư c&ocirc;ng: - C&aacute;ch thực hiện: Nộp hồ sơ về cơ quan tiếp nhận hồ sơ giải quyết thủ tục h&agrave;nh ch&iacute;nh do Chủ tịch Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh ph&acirc;n c&ocirc;ng. - Thời hạn thẩm định: 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y tiếp nhận hồ sơ (kh&ocirc;ng t&iacute;nh thời gian tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n ho&agrave;n thiện hồ sơ trong trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ c&oacute; văn bản đề nghị tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n bổ sung, ho&agrave;n thiện hồ sơ).</p>
</li>
Trực tuyến
<li>
<i>25 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
(1) Đối với tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất v&agrave; kho&aacute;ng sản: - C&aacute;ch thực hiện: Nộp hồ sơ th&ocirc;ng qua Cổng Dịch vụ c&ocirc;ng quốc gia (địa chỉ http://dichvucong.gov.vn). - Thời hạn giải quyết: 25 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y tiếp nhận hồ sơ (kh&ocirc;ng t&iacute;nh thời gian tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n ho&agrave;n thiện hồ sơ trong trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ c&oacute; văn bản đề nghị tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n bổ sung, ho&agrave;n thiện hồ sơ).</p>
<i>13 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
(2) Đối với tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất v&agrave; kho&aacute;ng sản: - C&aacute;ch thực hiện: Nộp hồ sơ th&ocirc;ng qua Cổng Dịch vụ c&ocirc;ng quốc gia (địa chỉ http://dichvucong.gov.vn). - Thời hạn giải quyết: 13 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y tiếp nhận hồ sơ (kh&ocirc;ng t&iacute;nh thời gian tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n ho&agrave;n thiện hồ sơ trong trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ c&oacute; văn bản đề nghị tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n bổ sung, ho&agrave;n thiện hồ sơ).</p>
<br />
<p>
(3) Trường hợp tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n đề nghị điều chỉnh c&ocirc;ng suất khai th&aacute;c trong nội dung giấy ph&eacute;p khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản nh&oacute;m IV (kh&ocirc;ng tăng trữ lượng hoặc khối lượng đ&atilde; cấp ph&eacute;p) đối với c&aacute;c mỏ kho&aacute;ng sản đ&atilde; c&oacute; giấy ph&eacute;p khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản nh&oacute;m IV c&ograve;n hiệu lực phục vụ c&aacute;c dự &aacute;n, c&ocirc;ng tr&igrave;nh quan trọng quốc gia, dự &aacute;n đầu tư c&ocirc;ng khẩn cấp, c&ocirc;ng tr&igrave;nh, hạng mục c&ocirc;ng tr&igrave;nh thuộc chương tr&igrave;nh mục ti&ecirc;u quốc gia theo quy định của ph&aacute;p luật về đầu tư c&ocirc;ng: - C&aacute;ch thực hiện: Nộp hồ sơ th&ocirc;ng qua Cổng Dịch vụ c&ocirc;ng quốc gia (địa chỉ http://dichvucong.gov.vn). - Thời hạn thẩm định: 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y tiếp nhận hồ sơ (kh&ocirc;ng t&iacute;nh thời gian tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n ho&agrave;n thiện hồ sơ trong trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ c&oacute; văn bản đề nghị tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n bổ sung, ho&agrave;n thiện hồ sơ).</p>
</li>
Dịch vụ bưu ch&iacute;nh
<li>
<br />
<p>
(3) Trường hợp tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n đề nghị điều chỉnh c&ocirc;ng suất khai th&aacute;c trong nội dung giấy ph&eacute;p khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản nh&oacute;m IV (kh&ocirc;ng tăng trữ lượng hoặc khối lượng đ&atilde; cấp ph&eacute;p) đối với c&aacute;c mỏ kho&aacute;ng sản đ&atilde; c&oacute; giấy ph&eacute;p khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản nh&oacute;m IV c&ograve;n hiệu lực phục vụ c&aacute;c dự &aacute;n, c&ocirc;ng tr&igrave;nh quan trọng quốc gia, dự &aacute;n đầu tư c&ocirc;ng khẩn cấp, c&ocirc;ng tr&igrave;nh, hạng mục c&ocirc;ng tr&igrave;nh thuộc chương tr&igrave;nh mục ti&ecirc;u quốc gia theo quy định của ph&aacute;p luật về đầu tư c&ocirc;ng: - C&aacute;ch thực hiện: Nộp hồ sơ về cơ quan tiếp nhận hồ sơ giải quyết thủ tục h&agrave;nh ch&iacute;nh do Chủ tịch Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh ph&acirc;n c&ocirc;ng. - Thời hạn thẩm định: 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y tiếp nhận hồ sơ (kh&ocirc;ng t&iacute;nh thời gian tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n ho&agrave;n thiện hồ sơ trong trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ c&oacute; văn bản đề nghị tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n bổ sung, ho&agrave;n thiện hồ sơ).</p>
<i>25 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
(1) Đối với tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất v&agrave; kho&aacute;ng sản: - C&aacute;ch thực hiện: Nộp hồ sơ về cơ quan tiếp nhận hồ sơ giải quyết thủ tục h&agrave;nh ch&iacute;nh do Chủ tịch Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh ph&acirc;n c&ocirc;ng. - Thời hạn giải quyết: 25 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y tiếp nhận hồ sơ (kh&ocirc;ng t&iacute;nh thời gian tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n ho&agrave;n thiện hồ sơ trong trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ c&oacute; văn bản đề nghị tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n bổ sung, ho&agrave;n thiện hồ sơ).</p>
<i>13 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
(2) Đối với tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất v&agrave; kho&aacute;ng sản: - C&aacute;ch thực hiện: Nộp hồ sơ về cơ quan tiếp nhận hồ sơ giải quyết thủ tục h&agrave;nh ch&iacute;nh do Chủ tịch Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh ph&acirc;n c&ocirc;ng. - Thời hạn giải quyết: 13 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y tiếp nhận hồ sơ (kh&ocirc;ng t&iacute;nh thời gian tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n ho&agrave;n thiện hồ sơ trong trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ c&oacute; văn bản đề nghị tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n bổ sung, ho&agrave;n thiện hồ sơ).</p>
</li>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức hoặc cá nhân
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
Quyết định điều chỉnh nội dung giấy ph&eacute;p khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản nh&oacute;m IV để trả lại một phần diện t&iacute;ch khu vực khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <p>
Kh&ocirc;ng</p>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
Luật Địa chất v&agrave; Kho&aacute;ng sản<b> Số: 54/2024/QH15</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định quy định ph&acirc;n quyền, ph&acirc;n cấp trong lĩnh vực n&ocirc;ng nghiệp v&agrave; m&ocirc;i trường<b> Số: 136/2025/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
36/2025/TT-BNNMT<b> Số: 36/2025/TT-BNNMT</b></p>
</li>
<li>
<p>
39/2025/TT-BNNMT<b> Số: 39/2025/TT-BNNMT</b></p>
</li>
<li>
<p>
193/2025/NĐ-CP<b> Số: 193/2025/NĐ-CP</b></p>
</li>
</ul>

<p> <b>Đối với tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất v&agrave; kho&aacute;ng sản</b></p> <ul> <li> <p> - Bước 1. Nộp, tiếp nhận v&agrave; kiểm tra hồ sơ: Tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n đề nghị điều chỉnh nội dung giấy ph&eacute;p khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản nh&oacute;m IV lựa chọn nộp hồ sơ th&ocirc;ng qua một trong c&aacute;c h&igrave;nh thức trực tiếp, qua đường bưu điện về cơ quan tiếp nhận hồ sơ giải quyết thủ tục h&agrave;nh ch&iacute;nh do Chủ tịch Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh ph&acirc;n c&ocirc;ng hoặc th&ocirc;ng qua hệ thống dịch vụ c&ocirc;ng trực tuyến. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm xem x&eacute;t, kiểm tra t&iacute;nh đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ. - Bước 2. Thẩm định hồ sơ v&agrave; tr&igrave;nh ph&ecirc; duyệt: + Trong thời hạn kh&ocirc;ng qu&aacute; 10 ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y tiếp nhận hồ sơ, Sở N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm kiểm tra, r&agrave; so&aacute;t c&aacute;c t&agrave;i liệu, hồ sơ v&agrave; c&aacute;c nội dung c&oacute; li&ecirc;n quan đến điều chỉnh giấy ph&eacute;p khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản nh&oacute;m IV; kiểm tra tại thực địa đối với trường hợp quy định tại điểm b, điểm c v&agrave; điểm e khoản 1 Điều 91 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ng&agrave;y 02/7/2025 của Ch&iacute;nh phủ. Trường hợp cần thiết, gửi văn bản lấy &yacute; kiến cơ quan c&oacute; li&ecirc;n quan thuộc Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh về khu vực cấm hoạt động kho&aacute;ng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động kho&aacute;ng sản v&agrave; c&aacute;c nội dung li&ecirc;n quan đến điều chỉnh giấy ph&eacute;p khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản nh&oacute;m IV đối với trường hợp quy định tại điểm b khoản 1 Điều 91 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ng&agrave;y 02/7/2025 của Ch&iacute;nh phủ; lấy &yacute; kiến cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n về x&acirc;y dựng thuộc Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh về nội dung điều chỉnh giấy ph&eacute;p khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản nh&oacute;m IV đối với trường hợp quy định tại c&aacute;c điểm a, b v&agrave; d khoản 1 Điều 91 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ng&agrave;y 02/7/2025 của Ch&iacute;nh phủ (thời điểm kiểm tra tại thực địa do Sở N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường quyết định nhưng phải ho&agrave;n th&agrave;nh trước khi tr&igrave;nh hồ sơ điều chỉnh giấy ph&eacute;p khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản nh&oacute;m IV cho Chủ tịch Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh); + Trong thời hạn kh&ocirc;ng qu&aacute; 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y Sở N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường c&oacute; văn bản lấy &yacute; kiến n&ecirc;u tr&ecirc;n, cơ quan được lấy &yacute; kiến c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm trả lời bằng văn bản về c&aacute;c vấn đề c&oacute; li&ecirc;n quan; + Trong thời hạn kh&ocirc;ng qu&aacute; 03 ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y thực hiện xong c&aacute;c nội dung n&ecirc;u tr&ecirc;n, Sở N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường phải ho&agrave;n th&agrave;nh việc thẩm định c&aacute;c t&agrave;i liệu, hồ sơ, c&aacute;c nội dung đề nghị điều chỉnh v&agrave; c&aacute;c nội dung kh&aacute;c c&oacute; li&ecirc;n quan đến việc điều chỉnh giấy ph&eacute;p khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản nh&oacute;m IV, x&aacute;c định tiền cấp quyền khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản điều chỉnh (nếu c&oacute;); tr&igrave;nh Chủ tịch Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh hồ sơ điều chỉnh giấy ph&eacute;p khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản nh&oacute;m IV (đồng thời quyết định đ&oacute;ng cửa mỏ một phần khu vực khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản đối với trường hợp quy định tại điểm c v&agrave; điểm e khoản 1 Điều 91 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ng&agrave;y 02/7/2025 của Ch&iacute;nh phủ), ph&ecirc; duyệt điều chỉnh tiền cấp quyền khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản (nếu c&oacute;). - Bước 3. Ra quyết định v&agrave; trả kết quả giải quyết: + Trong thời hạn kh&ocirc;ng qu&aacute; 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ tr&igrave;nh điều chỉnh giấy ph&eacute;p khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản nh&oacute;m IV, Chủ tịch Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh quyết định việc điều chỉnh hoặc kh&ocirc;ng điều chỉnh giấy ph&eacute;p khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản nh&oacute;m IV. Trong trường hợp kh&ocirc;ng điều chỉnh giấy ph&eacute;p khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản nh&oacute;m IV th&igrave; phải trả lời bằng văn bản v&agrave; n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do. + Trong thời hạn kh&ocirc;ng qu&aacute; 02 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y Chủ tịch Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh quyết định điều chỉnh hoặc kh&ocirc;ng điều chỉnh giấy ph&eacute;p khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản nh&oacute;m IV, cơ quan tiếp nhận hồ sơ chủ tr&igrave;, phối hợp với Sở N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường th&ocirc;ng b&aacute;o cho tổ chức đề nghị điều chỉnh giấy ph&eacute;p khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản nh&oacute;m IV để nhận kết quả giải quyết hồ sơ đề nghị điều chỉnh giấy ph&eacute;p khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản nh&oacute;m IV v&agrave; thực hiện c&aacute;c nghĩa vụ c&oacute; li&ecirc;n quan theo quy định. + Trong thời hạn 02 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận đủ văn bản, t&agrave;i liệu chứng minh việc thực hiện c&aacute;c nghĩa vụ t&agrave;i ch&iacute;nh c&oacute; li&ecirc;n quan, cơ quan tiếp nhận hồ sơ b&agrave;n giao giấy ph&eacute;p khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản nh&oacute;m IV cho tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n.</p> </li> </ul> <p> <b>Đối với tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất v&agrave; kho&aacute;ng sản</b></p> <ul> <li> <p> - Bước 1. Nộp, tiếp nhận v&agrave; kiểm tra hồ sơ: Tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n đề nghị điều chỉnh nội dung giấy ph&eacute;p khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản nh&oacute;m IV lựa chọn nộp hồ sơ th&ocirc;ng qua một trong c&aacute;c h&igrave;nh thức trực tiếp, qua đường bưu điện về cơ quan tiếp nhận hồ sơ giải quyết thủ tục h&agrave;nh ch&iacute;nh do Chủ tịch Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh ph&acirc;n c&ocirc;ng hoặc th&ocirc;ng qua hệ thống dịch vụ c&ocirc;ng trực tuyến. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm xem x&eacute;t, kiểm tra t&iacute;nh đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ. - Bước 2. Thẩm định hồ sơ v&agrave; tr&igrave;nh ph&ecirc; duyệt: + Trong thời hạn kh&ocirc;ng qu&aacute; 05 ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y tiếp nhận hồ sơ, Sở N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm kiểm tra, r&agrave; so&aacute;t c&aacute;c t&agrave;i liệu, hồ sơ v&agrave; c&aacute;c nội dung c&oacute; li&ecirc;n quan đến điều chỉnh giấy ph&eacute;p khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản nh&oacute;m IV; kiểm tra tại thực địa đối với trường hợp quy định tại điểm b, điểm c v&agrave; điểm e khoản 1 Điều 91 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ng&agrave;y 02/7/2025 của Ch&iacute;nh phủ. Trường hợp cần thiết, gửi văn bản lấy &yacute; kiến cơ quan c&oacute; li&ecirc;n quan thuộc Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh về khu vực cấm hoạt động kho&aacute;ng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động kho&aacute;ng sản v&agrave; c&aacute;c nội dung li&ecirc;n quan đến điều chỉnh giấy ph&eacute;p khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản nh&oacute;m IV đối với trường hợp quy định tại điểm b khoản 1 Điều 91 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ng&agrave;y 02/7/2025 của Ch&iacute;nh phủ; lấy &yacute; kiến cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n về x&acirc;y dựng thuộc Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh về nội dung điều chỉnh giấy ph&eacute;p khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản nh&oacute;m IV đối với trường hợp quy định tại c&aacute;c điểm a, b v&agrave; d khoản 1 Điều 91 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ng&agrave;y 02/7/2025 của Ch&iacute;nh phủ (thời điểm kiểm tra tại thực địa do Sở N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường quyết định nhưng phải ho&agrave;n th&agrave;nh trước khi tr&igrave;nh hồ sơ điều chỉnh giấy ph&eacute;p khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản nh&oacute;m IV cho Chủ tịch Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh); + Trong thời hạn kh&ocirc;ng qu&aacute; 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y Sở N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường c&oacute; văn bản lấy &yacute; kiến n&ecirc;u tr&ecirc;n, cơ quan được lấy &yacute; kiến c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm trả lời bằng văn bản về c&aacute;c vấn đề c&oacute; li&ecirc;n quan; + Trong thời hạn kh&ocirc;ng qu&aacute; 02 ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y thực hiện xong c&aacute;c nội dung n&ecirc;u tr&ecirc;n, Sở N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường phải ho&agrave;n th&agrave;nh việc thẩm định c&aacute;c t&agrave;i liệu, hồ sơ, c&aacute;c nội dung đề nghị điều chỉnh v&agrave; c&aacute;c nội dung kh&aacute;c c&oacute; li&ecirc;n quan đến việc điều chỉnh giấy ph&eacute;p khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản nh&oacute;m IV, x&aacute;c định tiền cấp quyền khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản điều chỉnh (nếu c&oacute;); tr&igrave;nh Chủ tịch Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh hồ sơ điều chỉnh giấy ph&eacute;p khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản nh&oacute;m IV (đồng thời quyết định đ&oacute;ng cửa mỏ một phần khu vực khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản đối với trường hợp quy định tại điểm c v&agrave; điểm e khoản 1 Điều 91 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ng&agrave;y 02/7/2025 của Ch&iacute;nh phủ), ph&ecirc; duyệt điều chỉnh tiền cấp quyền khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản (nếu c&oacute;). - Bước 3. Ra quyết định v&agrave; trả kết quả giải quyết: + Trong thời hạn kh&ocirc;ng qu&aacute; 02 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ tr&igrave;nh điều chỉnh giấy ph&eacute;p khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản nh&oacute;m IV, Chủ tịch Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh quyết định việc điều chỉnh hoặc kh&ocirc;ng điều chỉnh giấy ph&eacute;p khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản nh&oacute;m IV. Trong trường hợp kh&ocirc;ng điều chỉnh giấy ph&eacute;p khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản nh&oacute;m IV th&igrave; phải trả lời bằng văn bản v&agrave; n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do. + Trong thời hạn kh&ocirc;ng qu&aacute; 01 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y Chủ tịch Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh quyết định điều chỉnh hoặc kh&ocirc;ng điều chỉnh giấy ph&eacute;p khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản nh&oacute;m IV, cơ quan tiếp nhận hồ sơ chủ tr&igrave;, phối hợp với Sở N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường th&ocirc;ng b&aacute;o cho tổ chức đề nghị điều chỉnh giấy ph&eacute;p khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản nh&oacute;m IV để nhận kết quả giải quyết hồ sơ đề nghị điều chỉnh giấy ph&eacute;p khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản nh&oacute;m IV v&agrave; thực hiện c&aacute;c nghĩa vụ c&oacute; li&ecirc;n quan theo quy định. + Cơ quan tiếp nhận hồ sơ b&agrave;n giao quyết định điều chỉnh giấy ph&eacute;p khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản nh&oacute;m IV cho tổ chức đề nghị điều chỉnh giấy ph&eacute;p ngay khi nhận đủ văn bản, t&agrave;i liệu chứng minh việc thực hiện c&aacute;c nghĩa vụ t&agrave;i ch&iacute;nh c&oacute; li&ecirc;n quan.</p> </li> </ul> <p> <b>Trường hợp điều chỉnh c&ocirc;ng suất khai th&aacute;c trong nội dung giấy ph&eacute;p khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản nh&oacute;m IV (kh&ocirc;ng tăng trữ lượng hoặc khối lượng đ&atilde; cấp ph&eacute;p) đối với c&aacute;c mỏ kho&aacute;ng sản đ&atilde; c&oacute; giấy ph&eacute;p khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản nh&oacute;m IV c&ograve;n hiệu lực phục vụ c&aacute;c dự &aacute;n, c&ocirc;ng tr&igrave;nh quan trọng quốc gia, dự &aacute;n đầu tư c&ocirc;ng khẩn cấp, c&ocirc;ng tr&igrave;nh, hạng mục c&ocirc;ng tr&igrave;nh thuộc chương tr&igrave;nh mục ti&ecirc;u quốc gia theo quy định của ph&aacute;p luật về đầu tư c&ocirc;ng</b></p> <ul> <li> <p> - Bước 1. Nộp, tiếp nhận v&agrave; kiểm tra hồ sơ: Tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n đề nghị điều chỉnh nội dung giấy ph&eacute;p khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản nh&oacute;m IV lựa chọn nộp hồ sơ th&ocirc;ng qua một trong c&aacute;c h&igrave;nh thức trực tiếp, qua đường bưu điện về cơ quan tiếp nhận hồ sơ giải quyết thủ tục h&agrave;nh ch&iacute;nh do Chủ tịch Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh ph&acirc;n c&ocirc;ng hoặc th&ocirc;ng qua hệ thống dịch vụ c&ocirc;ng trực tuyến. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm xem x&eacute;t, kiểm tra t&iacute;nh đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ. - Bước 2. Thẩm định hồ sơ v&agrave; tr&igrave;nh ph&ecirc; duyệt: Trong thời hạn 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ, Sở N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm thẩm định, tr&igrave;nh Chủ tịch Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh xem x&eacute;t điều chỉnh giấy ph&eacute;p khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản nh&oacute;m IV.</p> </li> </ul>

<h4>
Trường hợp trả lại một phần diện t&iacute;ch khu vực khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản hoặc một phần diện t&iacute;ch khu vực khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản bị c&ocirc;ng bố l&agrave; khu vực cấm hoạt động kho&aacute;ng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động kho&aacute;ng sản</h4>
<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
B&aacute;o c&aacute;o kết quả hoạt động khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản t&iacute;nh đến thời điểm đề nghị điều chỉnh giấy ph&eacute;p khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản nh&oacute;m IV (Mẫu số 36 - Phụ lục II ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 36/2025/TT-BNNMT ng&agrave;y 02/7/2025)</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fe46320cfb96a6a');" style="cursor: pointer;">Mauso36_BCKQhoatdongKTKSKTtanthu.doc</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
B&aacute;o c&aacute;o kết quả thực hiện đ&oacute;ng cửa mỏ kho&aacute;ng sản (Mẫu số 09 - Phụ lục ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 39/2025/TT-BNNMT ng&agrave;y 02/7/2025)</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fdbc4fba543d136');" style="cursor: pointer;">Mauso09_BCKQthuchienAPACM.doc</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Bản đồ hiện trạng khu vực khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản tại thời điểm đề nghị điều chỉnh giấy ph&eacute;p khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản nh&oacute;m IV (Mẫu số 35 - Phụ lục II ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 36/2025/TT-BNNMT ng&agrave;y 02/7/2025)</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fe9830c1b694695');" style="cursor: pointer;">Mauso35_BandokhuvucKTKS.doc</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Dự &aacute;n khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản được ph&ecirc; duyệt điều chỉnh theo quy định ph&aacute;p luật đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất v&agrave; kho&aacute;ng sản</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Văn bản đề nghị điều chỉnh giấy ph&eacute;p khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản nh&oacute;m IV (Mẫu số 08 - Phụ lục II ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 36/2025/TT-BNNMT ng&agrave;y 02/7/2025)</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fe62fc4d9096ccb');" style="cursor: pointer;">Mauso08_VanbandenghidieuchinhGPKTKS.doc</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h4>
Trường hợp tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n được đề nghị thay đổi t&ecirc;n gọi</h4>
<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
Văn bản đề nghị điều chỉnh giấy ph&eacute;p khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản nh&oacute;m IV (Mẫu số 08 - Phụ lục II ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 36/2025/TT-BNNMT ng&agrave;y 02/7/2025)</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fe62fc4d9096ccb');" style="cursor: pointer;">Mauso08_VanbandenghidieuchinhGPKTKS.doc</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Văn bản, t&agrave;i liệu li&ecirc;n quan đến thay đổi t&ecirc;n gọi, cơ cấu tổ chức</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h4>
Trường hợp điều chỉnh c&ocirc;ng suất khai th&aacute;c trong nội dung giấy ph&eacute;p khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản nh&oacute;m IV tại c&aacute;c mỏ kho&aacute;ng sản đ&atilde; c&oacute; giấy ph&eacute;p khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản nh&oacute;m IV c&ograve;n hiệu lực phục vụ c&aacute;c dự &aacute;n, c&ocirc;ng tr&igrave;nh quan trọng quốc gia, dự &aacute;n đầu tư c&ocirc;ng khẩn cấp, c&ocirc;ng tr&igrave;nh, hạng mục c&ocirc;ng tr&igrave;nh thuộc chương tr&igrave;nh mục ti&ecirc;u quốc gia theo quy định của ph&aacute;p luật về đầu tư c&ocirc;ng</h4>
<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
B&aacute;o c&aacute;o kết quả hoạt động khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản t&iacute;nh đến thời điểm đề nghị điều chỉnh giấy ph&eacute;p khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản nh&oacute;m IV (Mẫu số 36 - Phụ lục II ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 36/2025/TT-BNNMT ng&agrave;y 02/7/2025)</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fe46320cfb96a6a');" style="cursor: pointer;">Mauso36_BCKQhoatdongKTKSKTtanthu.doc</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Bản đồ hiện trạng khu vực khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản tại thời điểm đề nghị điều chỉnh giấy ph&eacute;p khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản nh&oacute;m IV (Mẫu số 35 - Phụ lục II ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 36/2025/TT-BNNMT ng&agrave;y 02/7/2025)</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fe9830c1b694695');" style="cursor: pointer;">Mauso35_BandokhuvucKTKS.doc</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Văn bản chấp thuận, lựa chọn l&agrave; nh&agrave; thầu thi c&ocirc;ng dự &aacute;n, c&ocirc;ng tr&igrave;nh, sử dụng kho&aacute;ng sản</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Văn bản đề nghị điều chỉnh giấy ph&eacute;p khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản nh&oacute;m IV (Mẫu số 08 - Phụ lục II ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 36/2025/TT-BNNMT ng&agrave;y 02/7/2025)</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fe62fc4d9096ccb');" style="cursor: pointer;">Mauso08_VanbandenghidieuchinhGPKTKS.doc</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h4>
Trường hợp điều chỉnh một trong c&aacute;c nội dung: thay đổi khối lượng (trữ lượng) kho&aacute;ng sản quy định trong giấy ph&eacute;p; mở rộng diện t&iacute;ch, thay đổi chiều s&acirc;u khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản; tăng c&ocirc;ng suất khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản</h4>
<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
B&aacute;o c&aacute;o kết quả hoạt động khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản t&iacute;nh đến thời điểm đề nghị điều chỉnh giấy ph&eacute;p khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản nh&oacute;m IV (Mẫu số 36 - Phụ lục II ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 36/2025/TT-BNNMT ng&agrave;y 02/7/2025)</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fe46320cfb96a6a');" style="cursor: pointer;">Mauso36_BCKQhoatdongKTKSKTtanthu.doc</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Bản đồ hiện trạng khu vực khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản tại thời điểm đề nghị điều chỉnh giấy ph&eacute;p khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản nh&oacute;m IV (Mẫu số 35 - Phụ lục II ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 36/2025/TT-BNNMT ng&agrave;y 02/7/2025)</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fe9830c1b694695');" style="cursor: pointer;">Mauso35_BandokhuvucKTKS.doc</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Dự &aacute;n khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản được ph&ecirc; duyệt điều chỉnh theo quy định ph&aacute;p luật đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất v&agrave; kho&aacute;ng sản</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Kế hoạch khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản tiếp theo</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Văn bản đề nghị điều chỉnh giấy ph&eacute;p khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản nh&oacute;m IV (Mẫu số 08 - Phụ lục II ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 36/2025/TT-BNNMT ng&agrave;y 02/7/2025)</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fe62fc4d9096ccb');" style="cursor: pointer;">Mauso08_VanbandenghidieuchinhGPKTKS.doc</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>

File mẫu:

  • Báo cáo kết quả hoạt động khai thác khoáng sản tính đến thời điểm đề nghị điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV (Mẫu số 36 - Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025) Tải về In ấn
  • Văn bản đề nghị điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV (Mẫu số 08 - Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025) Tải về In ấn
  • Bản đồ hiện trạng khu vực khai thác khoáng sản tại thời điểm đề nghị điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV (Mẫu số 35 - Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025) Tải về In ấn
  • Báo cáo kết quả thực hiện đóng cửa mỏ khoáng sản (Mẫu số 09 - Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025) Tải về In ấn

<p style="white-space: pre-wrap;">
(1) Tổ chức c&aacute; nh&acirc;n quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất v&agrave; kho&aacute;ng sản được xem x&eacute;t điều chỉnh thay đổi khối lượng (trữ lượng) kho&aacute;ng sản quy định trong giấy ph&eacute;p, mở rộng diện t&iacute;ch, thay đổi chiều s&acirc;u khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản trong nội dung giấy ph&eacute;p khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản nh&oacute;m IV khi đ&atilde; c&oacute; kết quả khảo s&aacute;t, đ&aacute;nh gi&aacute; th&ocirc;ng tin chung đối với kho&aacute;ng sản nh&oacute;m IV ở phần mở rộng hoặc xuống s&acirc;u của khu vực khai th&aacute;c. (2) Tổ chức c&aacute; nh&acirc;n quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất v&agrave; kho&aacute;ng sản được xem x&eacute;t điều chỉnh nội dung giấy ph&eacute;p khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản nh&oacute;m IV khi đ&aacute;p ứng c&aacute;c điều kiện sau: - Đ&atilde; c&oacute; kết quả khảo s&aacute;t, đ&aacute;nh gi&aacute; th&ocirc;ng tin chung đối với kho&aacute;ng sản nh&oacute;m IV ở phần mở rộng hoặc xuống s&acirc;u của khu vực khai th&aacute;c trong trường hợp thay đổi khối lượng (trữ lượng) kho&aacute;ng sản quy định trong giấy ph&eacute;p, mở rộng diện t&iacute;ch, thay đổi chiều s&acirc;u khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản; - Đối với trường hợp điều chỉnh giấy ph&eacute;p khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản nh&oacute;m IV c&oacute; k&egrave;m theo điều chỉnh thời hạn khai th&aacute;c, dự &aacute;n, c&ocirc;ng tr&igrave;nh sử dụng kho&aacute;ng sản quy định trong giấy ph&eacute;p khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản nh&oacute;m IV phải c&ograve;n thời hạn thi c&ocirc;ng (bao gồm cả thời hạn được gia hạn, điều chỉnh); - Đối với trường hợp quy định tại điểm g khoản 1 Điều n&agrave;y, c&aacute;c dự &aacute;n, c&ocirc;ng tr&igrave;nh sử dụng kho&aacute;ng sản đề nghị thay đổi hoặc bổ sung v&agrave;o giấy ph&eacute;p khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản nh&oacute;m IV phải do tổ chức được cấp giấy ph&eacute;p khai th&aacute;c kho&aacute;ng sản nh&oacute;m IV l&agrave; nh&agrave; thầu thi c&ocirc;ng.</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi