Một phần  Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải

Ký hiệu thủ tục: 1.013040.000.00.00.H38
Lượt xem: 32
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp x&atilde;, Sở N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường tỉnh l&agrave;o Cai</p>
Lĩnh vực Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 1
Thời hạn giải quyết <ul>
Trực tiếp
<li>
<i>40 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
Người nộp ph&iacute; nộp hồ sơ trực tiếp tại Sở T&agrave;i nguy&ecirc;n v&agrave; M&ocirc;i trường hoặc Ph&ograve;ng T&agrave;i nguy&ecirc;n v&agrave; M&ocirc;i trường.</p>
<i>10 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
Người nộp ph&iacute; nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ C&ocirc;ng an (hoặc cơ quan được Bộ C&ocirc;ng an giao tiếp nhận Tờ khai ph&iacute;) hoặc Bộ Quốc ph&ograve;ng (hoặc cơ quan được Bộ Quốc ph&ograve;ng giao tiếp nhận Tờ khai ph&iacute;).</p>
</li>
Trực tuyến
<li>
<i>40 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
Người nộp ph&iacute; nộp hồ sơ qua m&ocirc;i trường điện tử trong trường hợp cơ sở hạ tầng kỹ thuật cho ph&eacute;p v&agrave; đ&aacute;p ứng c&aacute;c quy định của ph&aacute;p luật li&ecirc;n quan đến giao dịch điện tử, chữ k&yacute; số, văn bản điện tử cho Sở T&agrave;i nguy&ecirc;n v&agrave; M&ocirc;i trường hoặc Ph&ograve;ng T&agrave;i nguy&ecirc;n v&agrave; M&ocirc;i trường.</p>
<i>10 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
Người nộp ph&iacute; nộp hồ sơ qua m&ocirc;i trường điện tử trong trường hợp cơ sở hạ tầng kỹ thuật cho ph&eacute;p v&agrave; đ&aacute;p ứng c&aacute;c quy định của ph&aacute;p luật li&ecirc;n quan đến giao dịch điện tử, chữ k&yacute; số, văn bản điện tử cho Bộ C&ocirc;ng an (hoặc cơ quan được Bộ C&ocirc;ng an giao tiếp nhận Tờ khai ph&iacute;) hoặc Bộ Quốc ph&ograve;ng (hoặc cơ quan được Bộ Quốc ph&ograve;ng giao tiếp nhận Tờ khai ph&iacute;).</p>
</li>
Dịch vụ bưu ch&iacute;nh
<li>
<i>40 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
Người nộp ph&iacute; nộp hồ sơ qua bưu ch&iacute;nh cho Sở T&agrave;i nguy&ecirc;n v&agrave; M&ocirc;i trường hoặc Ph&ograve;ng T&agrave;i nguy&ecirc;n v&agrave; M&ocirc;i trường.</p>
<i>10 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
Người nộp ph&iacute; nộp hồ sơ qua bưu ch&iacute;nh cho Bộ C&ocirc;ng an (hoặc cơ quan được Bộ C&ocirc;ng an giao tiếp nhận Tờ khai ph&iacute;) hoặc Bộ Quốc ph&ograve;ng (hoặc cơ quan được Bộ Quốc ph&ograve;ng giao tiếp nhận Tờ khai ph&iacute;).</p>
</li>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức hoặc cá nhân
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
Tại Bộ C&ocirc;ng an (hoặc cơ quan được Bộ C&ocirc;ng an giao tiếp nhận Tờ khai ph&iacute;) hoặc Bộ Quốc ph&ograve;ng (hoặc cơ quan được Bộ Quốc ph&ograve;ng giao tiếp nhận Tờ khai ph&iacute;): Kết quả thẩm định Tờ khai nộp ph&iacute; theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định số 153/2024/NĐ-CP.</li>
<li>
Tại Sở N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường hoặc Cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n được Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp x&atilde; giao thực hiện: Trường hợp số ph&iacute; phải nộp theo kết quả thẩm định kh&aacute;c với số ph&iacute; người nộp ph&iacute; đ&atilde; k&ecirc; khai, nộp th&igrave; tổ chức thu ph&iacute; ban h&agrave;nh Th&ocirc;ng b&aacute;o nộp ph&iacute; bảo vệ m&ocirc;i trường đối với kh&iacute; thải theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định số 153/2024/NĐ-CP.</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <p>
Kh&ocirc;ng</p>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
Luật Bảo vệ m&ocirc;i trường số 72/2020/QH14 ng&agrave;y 17 th&aacute;ng 11 năm 2020<b> Số: 72/2020/QH14</b></p>
</li>
<li>
<p>
LUẬT NG&Acirc;N S&Aacute;CH NH&Agrave; NƯỚC<b> Số: 83/2015/QH13</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định số 153/2024/NĐ-CP ng&agrave;y 21/11/2024 của Ch&iacute;nh phủ quy định ph&iacute; bảo vệ m&ocirc;i trường đối với kh&iacute; thải<b> Số: 153/2024/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
Luật Quản l&yacute; thuế<b> Số: 38/2019/QH14</b></p>
</li>
<li>
<p>
Luật ph&iacute; v&agrave; lệ ph&iacute;<b> Số: 97/2015/QH13</b></p>
</li>
</ul>

<ul> <li> <p> 1. Tại Sở T&agrave;i nguy&ecirc;n v&agrave; M&ocirc;i trường hoặc Ph&ograve;ng T&agrave;i nguy&ecirc;n v&agrave; M&ocirc;i trường (sau đ&acirc;y gọi chung l&agrave; tổ chức thu ph&iacute;) a) Cơ sở xả kh&iacute; thải thuộc đối tượng phải quan trắc kh&iacute; thải: Hằng qu&yacute;, chậm nhất l&agrave; ng&agrave;y 20 của th&aacute;ng đầu ti&ecirc;n của qu&yacute; tiếp theo, người nộp ph&iacute; lập Tờ khai nộp ph&iacute; bảo vệ m&ocirc;i trường đối với kh&iacute; thải (sau đ&acirc;y gọi chung l&agrave; Tờ khai ph&iacute;), gửi hồ sơ cho tổ chức thu ph&iacute;, nộp ph&iacute; theo quy định. b) Cơ sở xả kh&iacute; thải kh&ocirc;ng thuộc đối tượng phải quan trắc kh&iacute; thải: Trường hợp cơ sở xả kh&iacute; thải mới đi v&agrave;o hoạt động từ ng&agrave;y Nghị định số 153/2024/NĐ-CP c&oacute; hiệu lực thi h&agrave;nh: Chậm nhất l&agrave; ng&agrave;y 20 của th&aacute;ng tiếp theo của th&aacute;ng bắt đầu đi v&agrave;o hoạt động, người nộp ph&iacute; lập Tờ khai ph&iacute;, gửi hồ sơ cho tổ chức thu ph&iacute;, nộp ph&iacute; theo quy định. Số ph&iacute; phải nộp được t&iacute;nh cho thời gian từ th&aacute;ng tiếp theo của th&aacute;ng bắt đầu đi v&agrave;o hoạt động đến hết năm dương lịch (hết ng&agrave;y 31 th&aacute;ng 12 của năm bắt đầu hoạt động). Từ năm tiếp theo, người nộp ph&iacute; nộp ph&iacute; một lần cho cả năm, thời hạn nộp ph&iacute; chậm nhất l&agrave; ng&agrave;y 31 th&aacute;ng 01 hằng năm. Trường hợp cơ sở xả kh&iacute; thải đang hoạt động trước ng&agrave;y Nghị định số 153/2024/NĐ-CP c&oacute; hiệu lực thi h&agrave;nh: Chậm nhất l&agrave; ng&agrave;y 20 của th&aacute;ng tiếp theo của th&aacute;ng Nghị định số 153/2024/NĐ-CP bắt đầu c&oacute; hiệu lực thi h&agrave;nh, người nộp ph&iacute; lập Tờ khai ph&iacute;, gửi hồ sơ cho tổ chức thu ph&iacute;, nộp ph&iacute; theo quy định. Số ph&iacute; phải nộp được t&iacute;nh cho thời gian từ th&aacute;ng tiếp theo của th&aacute;ng Nghị định số 153/2024/NĐ-CP bắt đầu c&oacute; hiệu lực thi h&agrave;nh đến hết năm dương lịch. Từ năm tiếp theo, người nộp ph&iacute; nộp ph&iacute; một lần cho cả năm, thời hạn nộp ph&iacute; chậm nhất l&agrave; ng&agrave;y 31 th&aacute;ng 01 hằng năm. c) Tổ chức thu ph&iacute; thực hiện kiểm tra, tiếp nhận v&agrave; thẩm định hồ sơ của người nộp ph&iacute;. Trong thời hạn 30 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận Tờ khai ph&iacute; của cơ sở xả kh&iacute; thải, tổ chức thu ph&iacute; thực hiện thẩm định Tờ khai ph&iacute;. Trường hợp số ph&iacute; phải nộp theo kết quả thẩm định kh&aacute;c với số ph&iacute; người nộp ph&iacute; đ&atilde; k&ecirc; khai, nộp th&igrave; tổ chức thu ph&iacute; ban h&agrave;nh Th&ocirc;ng b&aacute;o nộp ph&iacute; bảo vệ m&ocirc;i trường đối với kh&iacute; thải. Trường hợp số ph&iacute; phải nộp thấp hơn số ph&iacute; đ&atilde; k&ecirc; khai, nộp th&igrave; người nộp ph&iacute; thực hiện b&ugrave; trừ số ph&iacute; nộp thừa v&agrave;o số ph&iacute; phải nộp của kỳ sau theo quy định. Trường hợp số ph&iacute; phải nộp cao hơn số ph&iacute; đ&atilde; k&ecirc; khai, nộp th&igrave; người nộp ph&iacute; phải nộp bổ sung số ph&iacute; c&ograve;n thiếu cho tổ chức thu ph&iacute;. 2. Tại Bộ C&ocirc;ng an (hoặc cơ quan được Bộ C&ocirc;ng an giao tiếp nhận Tờ khai ph&iacute;) hoặc Bộ Quốc ph&ograve;ng (hoặc cơ quan được Bộ Quốc ph&ograve;ng giao tiếp nhận Tờ khai ph&iacute;) a) Người nộp ph&iacute; lập Tờ khai ph&iacute;, gửi hồ sơ cho Bộ C&ocirc;ng an, Bộ Quốc ph&ograve;ng (hoặc cơ quan được Bộ C&ocirc;ng an, Bộ Quốc ph&ograve;ng giao tiếp nhận Tờ khai ph&iacute;) theo quy định tại điểm a, điểm b mục 1 n&ecirc;u tr&ecirc;n. b) Bộ C&ocirc;ng an, Bộ Quốc ph&ograve;ng (hoặc cơ quan được Bộ C&ocirc;ng an, Bộ Quốc ph&ograve;ng giao tiếp nhận Tờ khai ph&iacute;) thực hiện kiểm tra, tiếp nhận, thẩm định hồ sơ của người nộp ph&iacute; v&agrave; gửi Kết quả thẩm định Tờ khai ph&iacute; cho Sở T&agrave;i nguy&ecirc;n v&agrave; M&ocirc;i trường nơi cơ sở xả kh&iacute; thải hoạt động, đồng thời gửi cho cơ sở xả kh&iacute; thải để thực hiện nộp ph&iacute; theo quy định.</p> </li> </ul>

<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
Tờ khai nộp ph&iacute; bảo vệ m&ocirc;i trường đối với kh&iacute; thải theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định số 153/2024/NĐ-CP.</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fd9fc2d04eb015c');" style="cursor: pointer;">Mauso01.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>

File mẫu:

  • Tờ khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 153/2024/NĐ-CP. Tải về In ấn

<p style="white-space: pre-wrap;">
Cơ sở xả kh&iacute; thải thuộc đối tượng chịu ph&iacute; bảo vệ m&ocirc;i trường đối với kh&iacute; thải theo quy định tại Nghị định số 153/2024/NĐ-CP phải c&oacute; giấy ph&eacute;p m&ocirc;i trường theo quy định của ph&aacute;p luật về bảo vệ m&ocirc;i trường, trong đ&oacute; c&oacute; nội dung cấp ph&eacute;p về xả kh&iacute; thải.</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi