Toàn trình  Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tác dụng, liều lượng sử dụng, phương pháp sử dụng, hàm lượng hoạt chất, hàm lượng phụ gia cộng hưởng, dạng chế phẩm, hạn sử dụng, nguồn hoạt chất.

Ký hiệu thủ tục: 1.013868.H38
Lượt xem: 34
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Sở Y tế tỉnh L&agrave;o Cai</p>
Lĩnh vực PHÒNG BỆNH
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 1
Thời hạn giải quyết <ul>
Trực tiếp
<li>
<i>60 Ng&agrave;y</i><br />
<p>
- C&aacute;c trường hợp c&ograve;n lại: 60 ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y nhận được đủ hồ sơ hợp lệ.</p>
<i>30 Ng&agrave;y</i><br />
<p>
30 ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y nhận được đủ hồ sơ hợp lệ đối với đăng k&yacute; lưu h&agrave;nh bổ sung thay đổi hạn sử dụng</p>
</li>
Trực tuyến
<li>
<i>30 Ng&agrave;y</i><br />
<p>
30 ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y nhận được đủ hồ sơ hợp lệ đối với đăng k&yacute; lưu h&agrave;nh bổ sung thay đổi hạn sử dụng</p>
<i>60 Ng&agrave;y</i><br />
<p>
- C&aacute;c trường hợp c&ograve;n lại: 60 ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y nhận được đủ hồ sơ hợp lệ.</p>
</li>
Dịch vụ bưu ch&iacute;nh
<li>
<i>30 Ng&agrave;y</i><br />
<p>
30 ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y nhận được đủ hồ sơ hợp lệ đối với đăng k&yacute; lưu h&agrave;nh bổ sung thay đổi hạn sử dụng</p>
<i>60 Ng&agrave;y</i><br />
<p>
- C&aacute;c trường hợp c&ograve;n lại: 60 ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y nhận được đủ hồ sơ hợp lệ.</p>
</li>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức hoặc cá nhân
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
Văn bản đồng &yacute; hoặc kh&ocirc;ng đồng &yacute;</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <p>
Kh&ocirc;ng</p>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
Nghị định 91/2016/NĐ-CP-Về quản l&yacute; h&oacute;a chất, chế phẩm diệt c&ocirc;n tr&ugrave;ng, diệt khuẩn d&ugrave;ng trong lĩnh vực gia dụng v&agrave; y tế<b> Số: 91/2016/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định 155/2018/NĐ-CP<b> Số: 155/2018/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
Th&ocirc;ng tư số 59/2023/TT-BTC ng&agrave;y 30/8/2023 của Bộ trưởng Bộ T&agrave;i ch&iacute;nh quy định mức thu, chế độ thu, nộp quản l&yacute; v&agrave; sử dụng ph&iacute; trong lĩnh vực y tế<b> Số: 59/2023/TT-BTC</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ng&agrave;y 01 th&aacute;ng 7 năm 2016 của Ch&iacute;nh phủ về quản l&yacute; h&oacute;a chất, chế phẩm diệt c&ocirc;n tr&ugrave;ng, diệt khuẩn d&ugrave;ng trong lĩnh vực gia dụng v&agrave; y tế; Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ng&agrave;y 12 th&aacute;ng 11 năm 2018 của Ch&iacute;nh phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định li&ecirc;n quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản l&yacute; nh&agrave; nước của Bộ Y tế<b> Số: 129/2024/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định số 42/2025/NĐ-CP của Ch&iacute;nh phủ: Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn v&agrave; cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế<b> Số: 42/2025/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH VỀ PH&Acirc;N QUYỀN, PH&Acirc;N CẤP TRONG LĨNH VỰC Y TẾ<b> Số: 148/2025/NĐ-CP</b></p>
</li>
</ul>

<ul> <li> <p> Bước 1: Cơ sở đăng k&yacute; lưu h&agrave;nh bổ sung nộp hồ sơ đến Cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n về y tế thuộc Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh. Bước 2: Sau khi nhận được hồ sơ đăng k&yacute; lưu h&agrave;nh bổ sung đầy đủ v&agrave; ph&iacute; thẩm định hồ sơ, Cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n về y tế thuộc Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh gửi cho cơ sở đăng k&yacute; Phiếu tiếp nhận hồ sơ theo Mẫu số 05 tại Phụ lục III ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định số 91/2016/NĐ-CP. Bước 3: Đối với trường hợp thay đổi hạn sử dụng chế phẩm, trong thời hạn 30 ng&agrave;y, kể từ ng&agrave;y ghi tr&ecirc;n Phiếu tiếp nhận hồ sơ, Cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n về y tế thuộc Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh th&ocirc;ng b&aacute;o bằng văn bản cho cơ sở đăng k&yacute; về việc y&ecirc;u cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ hoặc cho ph&eacute;p bổ sung hoặc kh&ocirc;ng cho ph&eacute;p bổ sung Giấy chứng nhận đăng k&yacute; lưu h&agrave;nh v&agrave; n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do. Đối với c&aacute;c trường hợp kh&aacute;c, trong thời hạn 30 ng&agrave;y, kể từ ng&agrave;y ghi tr&ecirc;n Phiếu tiếp nhận hồ sơ, Cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n về y tế thuộc Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh th&ocirc;ng b&aacute;o bằng văn bản cho cơ sở đăng k&yacute; về việc y&ecirc;u cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ hoặc cho ph&eacute;p khảo nghiệm hoặc kh&ocirc;ng cho ph&eacute;p khảo nghiệm v&agrave; n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do. Bước 4: Trường hợp Cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n về y tế thuộc Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh c&oacute; văn bản y&ecirc;u cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ, trong thời hạn 90 ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y ghi tr&ecirc;n văn bản, cơ sở đăng k&yacute; lưu h&agrave;nh bổ sung phải ho&agrave;n chỉnh hồ sơ, giải tr&igrave;nh bằng văn bản v&agrave; gửi đến Cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n về y tế thuộc Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh. Ng&agrave;y tiếp nhận hồ sơ bổ sung, sửa đổi được ghi tr&ecirc;n Phiếu tiếp nhận hồ sơ. Qu&aacute; thời hạn tr&ecirc;n, hồ sơ đăng k&yacute; lưu h&agrave;nh bổ sung sẽ bị hủy bỏ. Trường hợp cơ sở đăng k&yacute; kh&ocirc;ng nộp hồ sơ đ&uacute;ng thời hạn theo quy định v&igrave; l&yacute; do bất khả kh&aacute;ng như: thi&ecirc;n tai, thảm họa, dịch bệnh, hỏa hoạn,&hellip; th&igrave; được nộp hồ sơ muộn kh&ocirc;ng qu&aacute; 12 th&aacute;ng kể từ ng&agrave;y hết hạn bổ sung hồ sơ k&egrave;m theo văn bản giải tr&igrave;nh. Trường hợp Cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n về y tế thuộc Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh c&oacute; văn bản cho ph&eacute;p khảo nghiệm, trong thời gian tối đa 12 th&aacute;ng kể từ ng&agrave;y ghi tr&ecirc;n c&ocirc;ng văn cho ph&eacute;p khảo nghiệm, cơ sở đăng k&yacute; lưu h&agrave;nh bổ sung phải nộp kết quả khảo nghiệm để bổ sung v&agrave;o hồ sơ. Bước 5: Trong thời hạn 30 ng&agrave;y, kể từ ng&agrave;y nhận được Phiếu trả lời kết quả khảo nghiệm v&agrave; ph&iacute; thẩm định hồ sơ đăng k&yacute; lưu h&agrave;nh bổ sung, Cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n về y tế thuộc Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh phải c&oacute; văn bản th&ocirc;ng b&aacute;o y&ecirc;u cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ hoặc cho ph&eacute;p hoặc kh&ocirc;ng cho ph&eacute;p bổ sung Giấy chứng nhận đăng k&yacute; lưu h&agrave;nh n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do.</p> </li> </ul>

<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
1. Văn bản đề nghị đăng k&yacute; lưu h&agrave;nh bổ sung theo Mẫu số 05 tại Phụ lục I ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định số 91/2016/NĐ-CP, Nghị định số 155/2018/NĐ-CP v&agrave; Nghị định số 129/2024/NĐ-CP (Bản gốc văn bản).</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fc4223e74992e4c');" style="cursor: pointer;">maudon.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
2. Phiếu trả lời kết quả khảo nghiệm chế phẩm (trừ trường hợp thay đổi hạn sử dụng của chế phẩm) (Bản gốc hoặc bản sao hợp lệ Phiếu trả lời kết quả khảo nghiệm được thực hiện bởi cơ sở độc lập đ&atilde; c&ocirc;ng bố đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm theo quy định, kh&ocirc;ng bao gồm cơ sở sản xuất v&agrave; cơ sở đăng k&yacute; chế phẩm. Ri&ecirc;ng đối với chế phẩm diệt khuẩn, chấp nhận kết quả khảo nghiệm của cơ sở khảo nghiệm độc lập tại nước ngo&agrave;i được cơ quan c&oacute; thẩm quyền nước sở tại chỉ định, thừa nhận hoặc được tổ chức c&ocirc;ng nhận c&ocirc;ng nhận ph&ugrave; hợp ti&ecirc;u chuẩn ISO/IEC 17025 hoặc ISO 15189 hoặc ti&ecirc;u chuẩn về quản l&yacute; chất lượng ph&ograve;ng thử nghiệm phục vụ khảo nghiệm. Trường hợp sử dụng Phiếu trả lời kết quả khảo nghiệm của cơ sở khảo nghiệm độc lập tại nước ngo&agrave;i th&igrave; trong Phiếu trả lời kết quả khảo nghiệm phải bao gồm chỉ ti&ecirc;u vi sinh, hiệu quả diệt khuẩn được quy định tại quy tr&igrave;nh khảo nghiệm do Bộ Y tế ban h&agrave;nh v&agrave; được hợp ph&aacute;p h&oacute;a l&atilde;nh sự theo quy định).</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
3. T&agrave;i liệu nghi&ecirc;n cứu độ ổn định (đối với trường hợp thay đổi hạn sử dụng của chế phẩm) (Bản gốc văn bản hoặc bản sao hợp lệ; C&aacute;c t&agrave;i liệu bằng tiếng Anh phải dịch ra tiếng Việt v&agrave; k&egrave;m theo t&agrave;i liệu gốc. T&agrave;i liệu bằng tiếng nước ngo&agrave;i kh&ocirc;ng phải l&agrave; tiếng Anh phải được dịch ra tiếng Việt, bản dịch tiếng Việt phải được c&ocirc;ng chứng theo quy định của ph&aacute;p luật).</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
4. Kết quả kiểm nghiệm h&agrave;m lượng hoạt chất trong chế phẩm (Bản gốc hoặc bản sao hợp lệ Kết quả kiểm nghiệm h&agrave;m lượng hoạt chất của chế phẩm. Kết quả kiểm nghiệm phải được thực hiện bởi cơ sở đ&atilde; c&ocirc;ng bố đủ điều kiện thực hiện kiểm nghiệm theo quy định hoặc Kết quả kiểm nghiệm của một cơ sở kiểm nghiệm tại nước ngo&agrave;i được c&ocirc;ng nhận ph&ugrave; hợp ISO/IEC 17025 hoặc ISO 15189 hoặc tương đương. Trường hợp sử dụng Kết quả kiểm nghiệm của ph&ograve;ng kiểm nghiệm tại nước ngo&agrave;i th&igrave; Kết quả kiểm nghiệm phải được hợp ph&aacute;p h&oacute;a l&atilde;nh sự theo quy định).</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
5. Mẫu nh&atilde;n mới của chế phẩm (Mẫu nh&atilde;n của tất cả c&aacute;c quy c&aacute;ch đ&oacute;ng g&oacute;i theo k&iacute;ch thước thực c&oacute; x&aacute;c nhận của cơ sở đăng k&yacute;. Trường hợp nhiều quy c&aacute;ch đ&oacute;ng g&oacute;i c&oacute; nh&atilde;n thiết kế giống nhau, cơ sở đăng k&yacute; nộp nh&atilde;n của quy c&aacute;ch đ&oacute;ng g&oacute;i nhỏ nhất. Trường hợp mẫu nh&atilde;n chế phẩm nhập khẩu ghi bằng tiếng nước ngo&agrave;i th&igrave; phải k&egrave;m theo nội dung nh&atilde;n phụ bằng tiếng Việt. Mẫu nh&atilde;n, nội dung nh&atilde;n phụ của chế phẩm phải đ&aacute;p ứng c&aacute;c y&ecirc;u cầu tại Phụ lục IX ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định số 129/2024/NĐ-CP).</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>

File mẫu:

<p style="white-space: pre-wrap;">
Y&ecirc;u cầu đối với hồ sơ đăng k&yacute; lưu h&agrave;nh: - Đối với hồ sơ nộp trực tiếp hoặc nộp qua bưu ch&iacute;nh c&ocirc;ng &iacute;ch: theo quy định tại Điều 26 Nghị định số 91/2016/NĐ-CP được sửa đổi bổ sung tại Nghị định số 155/2018/NĐ-CP v&agrave; Nghị định số 129/2024/NĐ-CP. - Đối với hồ sơ đăng k&yacute; trực tuyến: theo quy định tại Điều 52 Nghị định số 91/2016/NĐ-CP. Điều kiện đối với chế phẩm đăng k&yacute; lưu h&agrave;nh: theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 91/2016/NĐ-CP.</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi