Toàn trình  Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động

Ký hiệu thủ tục: 1.014102.H38
Lượt xem: 27
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Sở Y tế tỉnh L&agrave;o Cai</p>
Lĩnh vực Dược- Mỹ phẩm
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 1
Thời hạn giải quyết <p>
03 ng&agrave;y l&agrave;m việc</p>
<ul>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức hoặc cá nhân
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
C&ocirc;ng bố th&ocirc;ng tin cơ sở tổ chức b&aacute;n lẻ thuốc lưu động tr&ecirc;n Trang th&ocirc;ng tin điện tử của Sở Y tế</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <p>
Kh&ocirc;ng</p>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
105/2016/QH13 Dược<b> Số: Luật 105/2016/QH13</b></p>
</li>
<li>
<p>
Luật số 44/2024/QH15<b> Số: 44/2024/QH15</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định của Ch&iacute;nh phủ quy định chi tiết một số điều v&agrave; biện ph&aacute;p thi h&agrave;nh Luật dược<b> Số: 163/2025/NĐ-CP</b></p>
</li>
</ul>

<ul> <li> <p> Bước 1: Cơ sở tổ chức b&aacute;n lẻ thuốc lưu động c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm th&ocirc;ng b&aacute;o bằng văn bản theo Mẫu số 14 tại Phụ lục I ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định số 163/2025/NĐ-CP đến Sở Y tế tại địa phương nơi dự kiến c&oacute; hoạt động b&aacute;n lẻ thuốc lưu động. Bước 2: Trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được th&ocirc;ng b&aacute;o của cơ sở tổ chức b&aacute;n lẻ thuốc lưu động; Sở Y tế c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm c&ocirc;ng bố th&ocirc;ng tin cơ sở tổ chức b&aacute;n lẻ thuốc lưu động tr&ecirc;n Trang th&ocirc;ng tin điện tử của Sở Y tế v&agrave; chịu tr&aacute;ch nhiệm tổ chức gi&aacute;m s&aacute;t, kiểm tra.</p> </li> </ul>

<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
Văn bản th&ocirc;ng b&aacute;o</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fe29b3b1663b01c');" style="cursor: pointer;">Mus14.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>

File mẫu:

<p style="white-space: pre-wrap;">
Y&ecirc;u cầu, Điều kiện thực hiện thủ tục h&agrave;nh ch&iacute;nh (nếu c&oacute;): 1. Cơ sở tổ chức b&aacute;n lẻ thuốc lưu động bao gồm: a) Cơ sở sản xuất thuốc; b) Cơ sở b&aacute;n bu&ocirc;n thuốc; c) Cơ sở b&aacute;n lẻ thuốc; d) Cơ sở y tế thuộc lực lượng vũ trang nh&acirc;n d&acirc;n, cơ sở kh&aacute;m bệnh, chữa bệnh qu&acirc;n d&acirc;n y c&oacute; hoạt động cung ứng thuốc tại v&ugrave;ng đồng b&agrave;o d&acirc;n tộc thiểu số, miền n&uacute;i, hải đảo, v&ugrave;ng c&oacute; điều kiện kinh tế - x&atilde; hội kh&oacute; khăn, v&ugrave;ng c&oacute; điều kiện kinh tế - x&atilde; hội đặc biệt kh&oacute; khăn; đ) Cơ sở tổ chức chuỗi nh&agrave; thuốc. 2. Người b&aacute;n lẻ thuốc lưu động phải l&agrave; nh&acirc;n vi&ecirc;n của cơ sở quy định tại khoản 1 Điều 26 của Nghị định số 163/2025/NĐ-CP v&agrave; c&oacute; một trong c&aacute;c văn bằng chuy&ecirc;n m&ocirc;n quy định tại c&aacute;c điểm a, b, c, e, g, h, i v&agrave; k khoản 1 Điều 13 của Luật Dược. 3. Thuốc b&aacute;n lẻ lưu động phải c&ograve;n hạn d&ugrave;ng tối thiểu 06 th&aacute;ng v&agrave; được bảo quản bằng c&aacute;c phương tiện, thiết bị bảo đảm vệ sinh, tr&aacute;nh tiếp x&uacute;c với mưa, nắng. 4. Tại nơi b&aacute;n lẻ thuốc lưu động phải c&oacute; biển hiệu ghi r&otilde; t&ecirc;n, địa chỉ của cơ sở tổ chức b&aacute;n lẻ thuốc lưu động, họ t&ecirc;n người b&aacute;n, địa b&agrave;n hoạt động.</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi