Một phần  Cấp phép xuất khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân xuất cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân xuất cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người xuất cảnh và không phải là nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt

Ký hiệu thủ tục: 1.014105.H38
Lượt xem: 39
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
UBND tỉnh L&agrave;o Cai</p>
Lĩnh vực Dược- Mỹ phẩm
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 1
Thời hạn giải quyết <ul>
Trực tiếp
<li>
<br />
<p>
07 ng&agrave;y l&agrave;m việc đối với trường hợp kh&ocirc;ng c&oacute; y&ecirc;u cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc đối với trường hợp y&ecirc;u cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ hoặc trường hợp kh&ocirc;ng cấp ph&eacute;p xuất khẩu.</p>
</li>
Trực tuyến
<li>
<br />
<p>
07 ng&agrave;y l&agrave;m việc đối với trường hợp kh&ocirc;ng c&oacute; y&ecirc;u cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc đối với trường hợp y&ecirc;u cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ hoặc trường hợp kh&ocirc;ng cấp ph&eacute;p xuất khẩu.</p>
</li>
Dịch vụ bưu ch&iacute;nh
<li>
<br />
<p>
07 ng&agrave;y l&agrave;m việc đối với trường hợp kh&ocirc;ng c&oacute; y&ecirc;u cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc đối với trường hợp y&ecirc;u cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ hoặc trường hợp kh&ocirc;ng cấp ph&eacute;p xuất khẩu.</p>
</li>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức hoặc cá nhân
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
Giấy ph&eacute;p xuất khẩu/Văn bản y&ecirc;u cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ/Văn bản trả lời kh&ocirc;ng cấp ph&eacute;p xuất khẩu.</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <p>
Kh&ocirc;ng</p>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
105/2016/QH13 Dược<b> Số: Luật 105/2016/QH13</b></p>
</li>
<li>
<p>
Th&ocirc;ng tư 06/2017/TT-BYT<b> Số: 06/2017/TT-BYT</b></p>
</li>
<li>
<p>
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Th&ocirc;ng tư số 20/2017/TT-BYT ng&agrave;y 10 th&aacute;ng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chi tiết một số điều của Luật dược v&agrave; Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ng&agrave;y 08 th&aacute;ng 5 năm 2017 của Ch&iacute;nh phủ về thuốc v&agrave; nguy&ecirc;n liệu l&agrave;m thuốc phải kiểm so&aacute;t đặc biệt<b> Số: 27/2024/TT-BYT</b></p>
</li>
<li>
<p>
Luật số 44/2024/QH15<b> Số: 44/2024/QH15</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định của Ch&iacute;nh phủ quy định chi tiết một số điều v&agrave; biện ph&aacute;p thi h&agrave;nh Luật dược<b> Số: 163/2025/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế c&ocirc;ng bố danh mục thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số ng&agrave;nh, lĩnh vực<b> Số: 3235/QĐ-BYT</b></p>
</li>
</ul>

<ul> <li> <p> Bước 1: Tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n đề nghị cấp ph&eacute;p xuất khẩu nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu ch&iacute;nh hoặc trực tuyến về Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh nơi cửa khẩu l&agrave;m thủ tục xuất cảnh hoặc nơi người bệnh đang sinh sống, tạm tr&uacute; hợp ph&aacute;p hoặc nơi tổ chức đặt trụ sở; Bước 2: Sau khi nhận được hồ sơ, Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh trả cho tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n đề nghị Phiếu tiếp nhận hồ sơ theo Mẫu số 01 tại Phụ lục I của Nghị định số 163/2025/NĐ-CP; Bước 3: Trường hợp kh&ocirc;ng c&oacute; y&ecirc;u cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ, Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh cấp ph&eacute;p xuất khẩu trong thời hạn 07 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y ghi tr&ecirc;n Phiếu tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp c&oacute; y&ecirc;u cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ, Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh c&oacute; văn bản trả lời theo Mẫu số 16 tại Phụ lục I của Nghị định số 163/2025/NĐ-CP để y&ecirc;u cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ trong thời hạn 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y ghi tr&ecirc;n Phiếu tiếp nhận hồ sơ; Bước 4: Sau khi nhận hồ sơ sửa đổi, bổ sung, Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh trả tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n Phiếu tiếp nhận hồ sơ sửa đổi, bổ sung theo Mẫu số 01 tại Phụ lục I của Nghị định số 163/2025/NĐ-CP. Trường hợp hồ sơ sửa đổi, bổ sung kh&ocirc;ng đ&aacute;p ứng y&ecirc;u cầu, Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh c&oacute; văn bản trả lời v&agrave; n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do kh&ocirc;ng cấp ph&eacute;p xuất khẩu theo Mẫu số 16 tại Phụ lục I của Nghị định số 163/2025/NĐ-CP trong thời hạn 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y ghi tr&ecirc;n Phiếu tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp kh&ocirc;ng c&oacute; y&ecirc;u cầu sửa đổi, bổ sung đối với hồ sơ sửa đổi, bổ sung, Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh cấp ph&eacute;p xuất khẩu theo quy định tại bước 3. Trong thời hạn 03 th&aacute;ng kể từ ng&agrave;y Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh c&oacute; văn bản th&ocirc;ng b&aacute;o sửa đổi, bổ sung, tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n đề nghị cấp ph&eacute;p xuất khẩu phải nộp hồ sơ sửa đổi, bổ sung theo y&ecirc;u cầu. Sau thời hạn tr&ecirc;n, tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n kh&ocirc;ng nộp hồ sơ sửa đổi, bổ sung th&igrave; hồ sơ đ&atilde; nộp kh&ocirc;ng c&ograve;n gi&aacute; trị.</p> </li> </ul>

<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
Bản sao đơn thuốc, sổ y bạ theo d&otilde;i điều trị ngoại tr&uacute; c&oacute; chứng thực hoặc c&oacute; chữ k&yacute; của người đề nghị hoặc c&oacute; đ&oacute;ng dấu của tổ chức đề nghị. C&aacute;c giấy tờ n&agrave;y phải c&oacute; đầy đủ c&aacute;c nội dung sau: T&ecirc;n, tuổi người bệnh; t&ecirc;n thuốc, h&agrave;m lượng hoặc nồng độ v&agrave; dung t&iacute;ch; số lượng thuốc (hoặc số ng&agrave;y d&ugrave;ng thuốc); liều d&ugrave;ng; họ t&ecirc;n, chữ k&yacute; của thầy thuốc; địa chỉ của bệnh viện, ph&ograve;ng kh&aacute;m nơi thầy thuốc h&agrave;nh nghề. Trường hợp bản sao c&oacute; chữ k&yacute; của người đề nghị hoặc đ&oacute;ng dấu của tổ chức đề nghị th&igrave; phải k&egrave;m xuất tr&igrave;nh bản ch&iacute;nh để đối chiếu khi nộp hồ sơ. C&aacute;c giấy tờ n&agrave;y nếu kh&ocirc;ng được thể hiện bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh th&igrave; phải nộp th&ecirc;m bản dịch của t&agrave;i liệu đ&oacute; ra tiếng Việt hoặc tiếng Anh v&agrave; bản dịch được chứng thực chữ k&yacute; người dịch theo quy định.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Đơn đề nghị xuất khẩu thuốc</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fda373649c52824');" style="cursor: pointer;">Mus07.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>

File mẫu:

<p style="white-space: pre-wrap;">
Y&ecirc;u cầu, Điều kiện thực hiện thủ tục h&agrave;nh ch&iacute;nh (nếu c&oacute;): 1. Thuốc phải kiểm so&aacute;t đặc biệt được xuất khẩu kh&ocirc;ng v&igrave; mục đ&iacute;ch thương mại phải l&agrave; thuốc được cấp ph&eacute;p lưu h&agrave;nh tại Việt Nam v&agrave; thuộc h&agrave;nh l&yacute; c&aacute; nh&acirc;n của tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n xuất cảnh gửi theo vận tải đơn, h&agrave;ng h&oacute;a mang theo người của tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n xuất cảnh để điều trị bệnh cho bản th&acirc;n người xuất cảnh v&agrave; kh&ocirc;ng phải l&agrave; nguy&ecirc;n liệu l&agrave;m thuốc phải kiểm so&aacute;t đặc biệt; 2. Thuốc c&oacute; số lượng thuốc vượt qu&aacute;: a) 07 ng&agrave;y sử dụng đối với thuốc g&acirc;y nghiện theo liều d&ugrave;ng ghi trong đơn thuốc k&egrave;m theo; b) 10 ng&agrave;y sử dụng đối với thuốc hướng thần, thuốc tiền chất theo liều d&ugrave;ng ghi trong đơn thuốc k&egrave;m theo; c) 30 ng&agrave;y sử dụng đối với thuốc dạng phối hợp c&oacute; chứa dược chất g&acirc;y nghiện, thuốc dạng phối hợp c&oacute; chứa dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp c&oacute; chứa tiền chất, thuốc độc, thuốc trong danh mục thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số ng&agrave;nh, lĩnh vực theo liều d&ugrave;ng ghi trong đơn thuốc k&egrave;m theo. 3. Đơn vị đề nghị l&agrave; c&aacute; nh&acirc;n người xuất cảnh hoặc tổ chức xuất cảnh.</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi