Toàn trình  Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã đƣợc tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức công nhận nƣớc ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội công nhận phòng thí nhiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu Á- Thái Bình Dƣơng đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025

Ký hiệu thủ tục: 1.013844.H38
Lượt xem: 68
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <table border="1" cellpadding="0" cellspacing="0" style="width:650px;" width="650">
<tbody>
<tr>
<td style="width:548px;">
<p>
Sở Y tế tỉnh L&agrave;o Cai</p>
</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>
&nbsp;</p>
Lĩnh vực An toàn vệ sinh thực phẩm
Cách thức thực hiện <p>
Nộp hồ sơ qua hệ thống dịch vụ c&ocirc;ng trực tuyến hoặc qua bưu ch&iacute;nh c&ocirc;ng &iacute;ch hoặc trực tiếp tại Trung t&acirc;m phục vụ h&agrave;nh ch&iacute;nh c&ocirc;ng L&agrave;o Cai.</p>
<p>
- Cơ sở 1: Số 64, đường L&yacute; Tự Trọng, phường Y&ecirc;n B&aacute;i, tỉnh L&agrave;o Cai (Quầy giao dịch Sở Y tế).</p>
<p>
- Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Cam Đường, tỉnh L&agrave;o Cai (Quầy giao dịch Sở Y tế).</p>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <p>
30 ng&agrave;y l&agrave;m việc (kh&ocirc;ng bao gồm thời gian đ&aacute;nh gi&aacute; tại cơ sở kiểm nghiệm trong trường hợp cần thiết).</p>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện <p>
Quyết định.</p>
Phí hoặc lệ phí <p>
Kh&ocirc;ng</p>
Căn cứ pháp lý <table border="1" cellpadding="0" cellspacing="0" style="width:650px;" width="650">
<tbody>
<tr>
<td style="width:548px;">
<ol>
<li>
Luật ti&ecirc;u chuẩn v&agrave; quy chuẩn kỹ thuật ng&agrave;y 29 th&aacute;ng 6 năm 2006.</li>
<li>
Luật chất lượng sản phẩm, h&agrave;ng ho&aacute; ng&agrave;y21 th&aacute;ng11 năm 2007.</li>
<li>
Luật An to&agrave;n thực phẩm số55/2010/QH12ng&agrave;y17/6/2010.</li>
<li>
Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ng&agrave;y 01 th&aacute;ng 8 năm 2007 của Ch&iacute;nh phủ về việc quy định chi tiết thi h&agrave;nh một số điều của Luật ti&ecirc;u chuẩn v&agrave; quy chuẩn kỹ thuật.</li>
<li>
Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ng&agrave;y 31 th&aacute;ng12 năm 2008 của Ch&iacute;nh phủ quy định chi tiết thi h&agrave;nh một số điều của Luật chất lượng sản phẩm, h&agrave;ng ho&aacute;.</li>
<li>
Nghị định số 107/2008/NĐ-CP ng&agrave;y01 th&aacute;ng 7 năm 2016 của Ch&iacute;nh phủ quyđịnh về điều kiện kinh doanh dịch vụ đ&aacute;nh gi&aacute; sự ph&ugrave; hợp;</li>
<li>
Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ng&agrave;y 12/6/2025 của Ch&iacute;nh phủ quy định ph&acirc;n cấp, ph&acirc;n quyền trong lĩnh vực y tế.</li>
<li>
Th&ocirc;ng tư số 67/TT-BTC ng&agrave;y 05/8/2021 của Bộ T&agrave;i ch&iacute;nh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản l&yacute; v&agrave; sử dụng ph&iacute; trong c&ocirc;ng t&aacute;c an to&agrave;n thực phẩm Th&ocirc;ng tư số 29/2023/TT-BYT ng&agrave;y 30/12/2023 về Hướng dẫn nội dung, c&aacute;ch ghi th&agrave;nh phần dinh dưỡng, gi&aacute; trị dinh dưỡng tr&ecirc;n nh&atilde;n thực phẩm.</li>
<li>
Th&ocirc;ng tư số 64/2025/TT-BTC ng&agrave;y 30 th&aacute;ng 6 năm 2025 của Bộ T&agrave;i ch&iacute;nh quy định mức thu, miễn một số khoản ph&iacute;, lệ ph&iacute;&nbsp; nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người d&acirc;n.</li>
<li>
C&aacute;c văn bản kh&aacute;c c&oacute; li&ecirc;n quan theo quy định của ph&aacute;p luật.</li>
</ol>
</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>
&nbsp;</p>

<table border="1" cellpadding="0" cellspacing="0" style="width:650px;" width="650"> <tbody> <tr> <td style="width:548px;"> <p> <strong><em>Bước 1: </em></strong>Cơ sở kiểm nghiệm đ&atilde; được tổ chức c&ocirc;ng nhận hợp ph&aacute;p của Việt Nam hoặc tổ chức c&ocirc;ng nhận nước ngo&agrave;i l&agrave; th&agrave;nh vi&ecirc;n tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội c&ocirc;ng nhận ph&ograve;ng th&iacute; nhiệm Quốc tế, Hiệp hội c&ocirc;ng nhận ph&ograve;ng th&iacute; nghiệm Ch&acirc;u &Aacute; - Th&aacute;i B&igrave;nh Dương đ&aacute;nh gi&aacute; v&agrave; cấp chứng chỉ c&ocirc;ng nhận theo Ti&ecirc;u chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Ti&ecirc;u chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025 (gọi chung l&agrave; đơn vị nộp hồ sơ) chuẩn bị hồ sơ theo quy định của ph&aacute;p luật.</p> <p> Nộp hồ sơ qua hệ thống dịch vụ c&ocirc;ng trực tuyến hoặc qua bưu ch&iacute;nh c&ocirc;ng &iacute;ch hoặc trực tiếp tại Trung t&acirc;m phục vụ h&agrave;nh ch&iacute;nh c&ocirc;ng L&agrave;o Cai.</p> <p> - Cơ sở 1: Số 64, đường L&yacute; Tự Trọng, phường Y&ecirc;n B&aacute;i, tỉnh L&agrave;o Cai (Quầy giao dịch Sở Y tế).</p> <p> - Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Cam Đường, tỉnh L&agrave;o Cai (Quầy giao dịch Sở Y tế).</p> <p> <strong><em>Bước 2:</em></strong></p> <p> Trong thời hạn kh&ocirc;ng qu&aacute; 30 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ hợp lệ, Sở Y tế tỉnh L&agrave;o Cai tiến h&agrave;nh thẩm định hồ sơ. Nếu hồ sơ đ&aacute;p ứng theo quy định, Sở Y tế tỉnh L&agrave;o Cai ban h&agrave;nh Quyết định chỉ định cơ sở kiểm nghiệm k&egrave;m theo danh mục c&aacute;c chỉ ti&ecirc;u/ph&eacute;p thử.</p> <p> Trường hợp hồ sơ kh&ocirc;ng đạt y&ecirc;u cầu, Sở Y tế tỉnh L&agrave;o Cai phải c&oacute; th&ocirc;ng b&aacute;o bằng văn bản về l&yacute; do kh&ocirc;ng chỉ định cho cơ sở kiểm nghiệm.</p> </td> </tr> </tbody> </table> <p> &nbsp;</p>

<table border="1" cellpadding="0" cellspacing="0" style="width:650px;" width="650">
<tbody>
<tr>
<td style="width:548px;">
<ol style="list-style-type:lower-alpha;">
<li>
Đơn đăng k&yacute; chỉ định cơ sở kiểm nghiệm theo Mẫu số 05 ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP;</li>
<li>
Quyết định th&agrave;nh lập hoặc Giấy chứng nhận đăng k&yacute; kinh doanh (bản sao c&oacute; chứng thực);</li>
<li>
T&agrave;i liệu, hồ sơ kỹthuật v&agrave; c&aacute;c quytr&igrave;nh li&ecirc;n quan đến chỉ ti&ecirc;u/ph&eacute;p thử đăng k&yacute; chỉ định.</li>
<li>
Hồ sơ nănglực:
<ul>
<li>
Danh s&aacute;ch, hồ sơ trang thiết bị ch&iacute;nh, cơ sở hạtầng(ph&ugrave; hợp nội dung b&aacute;o c&aacute;o năng lực hoạt động cơ sở kiểm nghiệm theo Mẫu số 06 ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP);</li>
</ul>
</li>
</ol>
<p>
&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - Danh s&aacute;ch, hồ sơ kiểm nghiệm vi&ecirc;n tương ứng với lĩnh vực đăng k&yacute; chỉ định k&egrave;m theo bản sao c&oacute; chứng thực c&aacute;c chứng chỉ chuy&ecirc;n m&ocirc;n;</p>
<ul>
<li>
C&aacute;c t&agrave;i liệu chứng minh về bảo đảm chất lượng kiểm nghiệm: kế hoạch, kết quả thử nghiệm th&agrave;nh thạo hoặc so s&aacute;nh li&ecirc;n ph&ograve;ng; B&aacute;o c&aacute;o kết quả kiểm tra th&agrave;nh thạo tay nghề của kiểm nghiệm vi&ecirc;n đối với chỉ ti&ecirc;u/ph&eacute;p thử đăng k&yacute; chỉ định;</li>
<li>
B&aacute;o c&aacute;o năng lực cơ sở kiểm nghiệm theo mẫu quy định tại Mẫu số 06 ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP;</li>
<li>
Mẫu Phiếu kết quả kiểm nghiệm theo Mẫu số 07 ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Phụ lục5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP;</li>
<li>
Kết quả hoạt động kiểm nghiệm đối với lĩnh vực đăng k&yacute;chỉ định trongmười hai (12) th&aacute;ng gần nhất theo Mẫu số 08 ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP.</li>
</ul>
<p style="margin-left:1.7pt;">
đ) Bản sao c&oacute; chứng thực chứng chỉ c&ocirc;ng nhận danh mục, phạm vi c&ocirc;ng nhận.</p>
</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>
&nbsp;</p>

File mẫu:

  • a) Đơn đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm theo Mẫu số 05 ban hành kèm theo Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP; Tải về In ấn

<table border="1" cellpadding="0" cellspacing="0" style="width:650px;" width="650">
<tbody>
<tr>
<td style="width:548px;">
<p>
<strong>1. Y&ecirc;u cầu về ph&aacute;p nh&acirc;n</strong> (Điểm a Khoản 1 phần 7 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ- CP)</p>
<p>
Được th&agrave;nh lập theo quy định của ph&aacute;p luật; c&oacute; chức năng kiểm nghiệm thực phẩm hoặc Quyết định giao nhiệm vụ của c&aacute;c cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n về y tế thuộc Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh hoặc cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n được Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh giao nhiệm vụ.</p>
<p>
<strong>2. Y&ecirc;u cầu về năng lực</strong> (Điểm b Khoản 1 phần 7 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ- CP)</p>
<p>
Năng lực của cơ sở kiểm nghiệm đối với c&aacute;c chỉ ti&ecirc;u đăng k&yacute; chỉ định phải đ&aacute;p ứng c&aacute;c y&ecirc;u cầu sau:</p>
<p>
2.1. Hệ thống quản l&yacute; chất lượng đ&aacute;p ứng Ti&ecirc;u chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Ti&ecirc;u chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025;</p>
<p>
2.2. C&oacute; đủ trang thiết bị, cơ sở vật chất ph&ugrave; hợp với y&ecirc;u cầu kiểm nghiệm v&agrave; lĩnh vực đăng k&yacute; chỉ định;</p>
<p>
2.3. C&oacute; &iacute;t nhất hai (02) kiểm nghiệm vi&ecirc;n l&agrave; c&aacute;n bộ kỹ thuật c&oacute; tr&igrave;nh độ đại học ph&ugrave; hợp với lĩnh vực đăng k&yacute; chỉ định được đ&agrave;o tạo v&agrave; c&oacute; kinh nghiệm thực tế về kiểm nghiệm trong c&ugrave;ng lĩnh vực từ ba (03) năm trở l&ecirc;n;</p>
<p>
2.4. C&aacute;c phương ph&aacute;p thử được cập nhật v&agrave; x&aacute;c nhận gi&aacute; trị sử dụng, năng lực ph&acirc;n t&iacute;ch/kiểm nghiệm c&aacute;c chỉ ti&ecirc;u/ph&eacute;p thử đăng k&yacute; chỉ định đ&aacute;p ứng quy định hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng v&agrave; c&aacute;c y&ecirc;u cầu kh&aacute;c c&oacute; li&ecirc;n quan theo quy định của Bộ quản l&yacute; ng&agrave;nh;</p>
<p>
2.5. Kết quả thử nghiệm th&agrave;nh thạo hoặc so s&aacute;nh li&ecirc;n ph&ograve;ng đạt y&ecirc;u cầu đối với &iacute;t nhất một chỉ ti&ecirc;u/ph&eacute;p thử đăng k&yacute; chỉ định.</p>
</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>
&nbsp;</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi