Toàn trình  Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước.

Ký hiệu thủ tục: 1.013857.H38
Lượt xem: 31
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Sở Y tế tỉnh L&agrave;o Cai</p>
Lĩnh vực An toàn vệ sinh thực phẩm
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <ul>
Trực tiếp
<li>
<i>45 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
45 ng&agrave;y l&agrave;m việc (chưa bao gồm thời gian đ&aacute;nh gi&aacute; cơ sở kiểm nghiệm)</p>
</li>
Trực tuyến
<li>
<i>45 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
45 ng&agrave;y l&agrave;m việc (chưa bao gồm thời gian đ&aacute;nh gi&aacute; cơ sở kiểm nghiệm)</p>
</li>
Dịch vụ bưu ch&iacute;nh
<li>
<i>45 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
45 ng&agrave;y l&agrave;m việc (chưa bao gồm thời gian đ&aacute;nh gi&aacute; cơ sở kiểm nghiệm)</p>
</li>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức hoặc cá nhân
Kết quả thực hiện <p>
Quyết định</p>
Phí hoặc lệ phí <p>
Kh&ocirc;ng</p>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
An to&agrave;n thực phẩm<b> Số: 55/2010/QH12</b></p>
</li>
<li>
<p>
Quy định điều kiện, tr&igrave;nh tự thủ tục chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản l&yacute; nh&agrave; nước<b> Số: 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT</b></p>
</li>
<li>
<p>
nghị định 132/2008/NĐ-CP<b> Số: 132/2008/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
Luật Ti&ecirc;u chuẩn v&agrave; quy chuẩn kỹ thuật<b> Số: 68/2006/QH11</b></p>
</li>
<li>
<p>
Chất lượng sản phẩm, h&agrave;ng h&oacute;a<b> Số: 05/2007/QH12</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định 127/2007/NĐ-CP<b> Số: 127/2007/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
Th&ocirc;ng tư 67/2021/TT-BTC<b> Số: 67/2021/TT-BTC</b></p>
</li>
<li>
<p>
NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH VỀ PH&Acirc;N QUYỀN, PH&Acirc;N CẤP TRONG LĨNH VỰC Y TẾ<b> Số: 148/2025/NĐ-CP</b></p>
</li>
</ul>

<ul> <li> <p> Bước 1: Cơ sở kiểm nghiệm đ&aacute;p ứng c&aacute;c y&ecirc;u cầu quy định tại khoản 1 phần 7 Phụ lục V ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định số 148/2025/NĐ-CP nộp hồ sơ đăng k&yacute; chỉ định về cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n về y tế thuộc Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh hoặc cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n được Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh giao nhiệm vụ. Bước 2: Trong thời hạn kh&ocirc;ng qu&aacute; 10 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ khi nhận được hồ sơ, cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n về y tế thuộc Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh hoặc cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n được Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh giao nhiệm vụtiến h&agrave;nh thẩm định hồ sơ. Nếu hồ sơ kh&ocirc;ng hợp lệ th&igrave; phải th&ocirc;ng b&aacute;o cho đơn vị nộp hồ sơ ho&agrave;n chỉnh hồ sơ theo quy định. Bước 3: Trong thời hạn 15 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n về y tế thuộc Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh hoặc cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n được Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh giao nhiệm vụ k&yacute; ban h&agrave;nh quyết định th&agrave;nh lập đo&agrave;n đ&aacute;nh gi&aacute; cơ sở kiểm nghiệm. Bước 4: Trong thời gian 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ khi kết th&uacute;c đ&aacute;nh gi&aacute; tại cơ sở, đo&agrave;n đ&aacute;nh gi&aacute; gửi kết luận cho cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n về y tế thuộc Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh hoặc cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n được Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh giao nhiệm vụtheo Mẫu số 10 ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP. Bước 5: Trong thời hạn 15 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ khi nhận được kết luận của đo&agrave;n đ&aacute;nh gi&aacute;, cơ quan quản l&yacute; nh&agrave; nước c&oacute; thẩm quyền c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm xem x&eacute;t v&agrave; chỉ định đơn vị kiểm nghiệm nếu đạt y&ecirc;u cầu. Nếu kh&ocirc;ng đạt y&ecirc;u cầu, cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n về y tế thuộc Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh hoặc cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n được Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh giao nhiệm vụ phải c&oacute; th&ocirc;ng b&aacute;o bằng văn bản về l&yacute; do kh&ocirc;ng chỉ định cho cơ sở kiểm nghiệm.</p> </li> </ul>

<p>
a) Đơn đăng k&yacute; chỉ định cơ sở kiểm nghiệm theo Mẫu số 05 ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP;</p>
<p>
b) Quyết định th&agrave;nh lập hoặc Giấy chứng nhận đăng k&yacute; kinh doanh (bản sao c&oacute; chứng thực);</p>
<p>
c) T&agrave;i liệu, hồ sơ kỹ thuật v&agrave; c&aacute;c quy tr&igrave;nh li&ecirc;n quan đến chỉ ti&ecirc;u/ph&eacute;p thử đăng k&yacute; chỉ định.</p>
<p>
d) Hồ sơ năng lực:</p>
<p>
- Danh s&aacute;ch, hồ sơ trang thiết bị ch&iacute;nh, cơ sở hạ tầng (ph&ugrave; hợp nội dung b&aacute;o c&aacute;o năng lực hoạt động cơ sở kiểm nghiệm theo Mẫu số 06 ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP);</p>
<p>
- Danh s&aacute;ch, hồ sơ kiểm nghiệm vi&ecirc;n tương ứng với lĩnh vực đăng k&yacute; chỉ định k&egrave;m theo bản sao c&oacute; chứng thực c&aacute;c chứng chỉ chuy&ecirc;n m&ocirc;n;</p>
<p>
- C&aacute;c t&agrave;i liệu chứng minh về bảo đảm chất lượng kiểm nghiệm: kế hoạch, kết quả thử nghiệm th&agrave;nh thạo hoặc so s&aacute;nh li&ecirc;n ph&ograve;ng; B&aacute;o c&aacute;o kết quả kiểm tra th&agrave;nh thạo tay nghề của kiểm nghiệm vi&ecirc;n đối với chỉ ti&ecirc;u/ph&eacute;p thử đăng k&yacute; chỉ định;</p>
<p>
- B&aacute;o c&aacute;o năng lực cơ sở kiểm nghiệm theo Mẫu số 06 ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP;</p>
<p>
- Mẫu Phiếu kết quả kiểm nghiệm theo Mẫu số 07 ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP;</p>
<p>
- Kết quả hoạt động kiểm nghiệm đối với lĩnh vực đăng k&yacute; chỉ định trong&nbsp; 12 (mười hai) th&aacute;ng gần nhất theo Mẫu số 08 ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP.</p>

File mẫu:

  • a) Đơn đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm theo Mẫu số 05 ban hành kèm theo Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP; Tải về In ấn

<p style="white-space: pre-wrap;">
1. Y&ecirc;u cầu về ph&aacute;p nh&acirc;n (Điểm a Khoản 1 phần 7 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP) Được th&agrave;nh lập theo quy định của ph&aacute;p luật; c&oacute; chức năng kiểm nghiệm thực phẩm hoặc Quyết định giao nhiệm vụ của c&aacute;c cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n về y tế thuộc Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh hoặc cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n được Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh giao nhiệm vụ. 2. Y&ecirc;u cầu về năng lực (Điểm b Khoản 1 phần 7 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ- CP) Năng lực của cơ sở kiểm nghiệm đối với c&aacute;c chỉ ti&ecirc;u đăng k&yacute; chỉ định phải đ&aacute;p ứng c&aacute;c y&ecirc;u cầu sau: 2.1. Hệ thống quản l&yacute; chất lượng đ&aacute;p ứng Ti&ecirc;u chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Ti&ecirc;u chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025; 2.2. C&oacute; đủ trang thiết bị, cơ sở vật chất ph&ugrave; hợp với y&ecirc;u cầu kiểm nghiệm v&agrave; lĩnh vực đăng k&yacute; chỉ định; 2.3. C&oacute; &iacute;t nhất hai (02) kiểm nghiệm vi&ecirc;n l&agrave; c&aacute;n bộ kỹ thuật c&oacute; tr&igrave;nh độ đại học ph&ugrave; hợp với lĩnh vực đăng k&yacute; chỉ định được đ&agrave;o tạo v&agrave; c&oacute; kinh nghiệm thực tế về kiểm nghiệm trong c&ugrave;ng lĩnh vực từ ba (03) năm trở l&ecirc;n; 2.4. C&aacute;c phương ph&aacute;p thử được cập nhật v&agrave; x&aacute;c nhận gi&aacute; trị sử dụng, năng lực ph&acirc;n t&iacute;ch/kiểm nghiệm c&aacute;c chỉ ti&ecirc;u/ph&eacute;p thử đăng k&yacute; chỉ định đ&aacute;p ứng quy định hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng v&agrave; c&aacute;c y&ecirc;u cầu kh&aacute;c c&oacute; li&ecirc;n quan theo quy định của Bộ quản l&yacute; ng&agrave;nh; 2.5. Kết quả thử nghiệm th&agrave;nh thạo hoặc so s&aacute;nh li&ecirc;n ph&ograve;ng đạt y&ecirc;u cầu đối với &iacute;t nhất một chỉ ti&ecirc;u/ph&eacute;p thử đăng k&yacute; chỉ định.</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi