Toàn trình  Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước.

Ký hiệu thủ tục: 1.013850.H38
Lượt xem: 57
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <table border="1" cellpadding="0" cellspacing="0" style="width:650px;" width="650">
<tbody>
<tr>
<td style="width:558px;">
<p>
Sở Y tế tỉnh L&agrave;o Cai</p>
</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>
&nbsp;</p>
Lĩnh vực An toàn vệ sinh thực phẩm
Cách thức thực hiện <p>
Nộp hồ sơ qua hệ thống dịch vụ c&ocirc;ng trực tuyến hoặc qua bưu ch&iacute;nh c&ocirc;ng &iacute;ch hoặc trực tiếp tại Trung t&acirc;m phục vụ h&agrave;nh ch&iacute;nh c&ocirc;ng L&agrave;o Cai.</p>
<p>
- Cơ sở 1: Số 64, đường L&yacute; Tự Trọng, phường Y&ecirc;n B&aacute;i, tỉnh L&agrave;o Cai (Quầy giao dịch Sở Y tế).</p>
<p>
&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Cam Đường, tỉnh L&agrave;o Cai (Quầy giao dịch Sở Y tế).</p>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <p>
45 ng&agrave;y l&agrave;m việc đối với cơ sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 7 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP (kh&ocirc;ng bao gồm thời gian đ&aacute;nh gi&aacute; tại cơ sở kiểm nghiệm).</p>
<p>
30 ng&agrave;y l&agrave;m việc đối với cơ sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 8 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP CP (kh&ocirc;ng bao gồm thời gian đ&aacute;nh gi&aacute; tại cơ sở kiểm nghiệm nếu cần thiết).&nbsp;</p>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện <p>
Quyết định</p>
Phí hoặc lệ phí <p>
Kh&ocirc;ng</p>
Căn cứ pháp lý <p style="margin-left:36.0pt;">
1.&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; Luật ti&ecirc;u chuẩn v&agrave; quy chuẩn kỹ thuật ng&agrave;y29 th&aacute;ng 6 năm2006.</p>
<p style="margin-left:36.0pt;">
2.&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; Luật chất lượng sản phẩm, h&agrave;ng ho&aacute; ng&agrave;y21 th&aacute;ng11 năm 2007.</p>
<p style="margin-left:36.0pt;">
3.&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; Luật An to&agrave;n thực phẩm số55/2010/QH12ng&agrave;y17/6/2010.</p>
<p style="margin-left:36.0pt;">
4.&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ng&agrave;y 01 th&aacute;ng 8 năm 2007 của Ch&iacute;nh phủ về việc quy định chi tiết thi h&agrave;nh một số điều của Luật ti&ecirc;u chuẩn v&agrave; quy chuẩn kỹ thuật.</p>
<p style="margin-left:36.0pt;">
5.&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ng&agrave;y 31 th&aacute;ng12 năm 2008 của Ch&iacute;nh phủ quy định chi tiết thi h&agrave;nh một số điều của Luật chất lượng sản phẩm, h&agrave;ng ho&aacute;.</p>
<p style="margin-left:36.0pt;">
6.&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; Nghị định số 107/2008/NĐ-CP ng&agrave;y01 th&aacute;ng 7 năm 2016 của Ch&iacute;nh phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đ&aacute;nh gi&aacute; sự ph&ugrave; hợp.</p>
<p style="margin-left:36.0pt;">
7.&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ng&agrave;y 12/6/2025 của Ch&iacute;nh phủ quy định ph&acirc;n cấp, ph&acirc;n quyền trong lĩnh vực y tế.</p>
<p style="margin-left:36.0pt;">
8.&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; Th&ocirc;ng tư li&ecirc;n tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT ng&agrave;y 01 th&aacute;ng 8 năm 2013 của Bộ Y tế, Bộ C&ocirc;ng Thương, Bộ N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; Ph&aacute;t triển n&ocirc;ng th&ocirc;n về Quy định điều kiện, tr&igrave;nh tự thủ tục chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản l&yacute; nh&agrave; nước.</p>
<p style="margin-left:36.0pt;">
9.&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; Th&ocirc;ng tư số 67/TT-BTC ng&agrave;y 05/8/2021 của Bộ T&agrave;i ch&iacute;nh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản l&yacute; v&agrave; sử dụng ph&iacute; trong c&ocirc;ng t&aacute;c an to&agrave;n thực phẩmTh&ocirc;ng tư số 29/2023/TT-BYT ng&agrave;y 30/12/2023 về Hướng dẫn nội dung, c&aacute;ch ghi th&agrave;nh phần dinh dưỡng, gi&aacute; trị dinh dưỡng tr&ecirc;n nh&atilde;n thực phẩm.</p>
<p>
C&aacute;c văn bản kh&aacute;c c&oacute; li&ecirc;n quan theo quy định của ph&aacute;p luật.</p>

<p> <strong><em>Bước 1: </em></strong>Cơ sở kiểm nghiệm chuẩn bị hồ sơ theo quy định của ph&aacute;p luật. Nộp hồ sơ qua hệ thống dịch vụ c&ocirc;ng trực tuyến hoặc qua bưu ch&iacute;nh c&ocirc;ng &iacute;ch hoặc trực tiếp tại Trung t&acirc;m phục vụ h&agrave;nh ch&iacute;nh c&ocirc;ng L&agrave;o Cai.</p> <p> - Cơ sở 1: Số 64, đường L&yacute; Tự Trọng, phường Y&ecirc;n B&aacute;i, tỉnh L&agrave;o Cai (Quầy giao dịch Sở Y tế).</p> <p> - Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Cam Đường, tỉnh L&agrave;o Cai (Quầy giao dịch Sở Y tế).</p> <p> <strong><em>Bước 2:</em></strong> Sở Y tế tỉnh L&agrave;o Cai xem x&eacute;t cấp thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cho cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm.&nbsp;</p>

<p>
<strong>1.1.&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; Đối với cơ sở kiểm nghiệm chưa được c&ocirc;ng nhận ISO/IEC 17025</strong></p>
<p>
a) Đơn đăng k&yacute; chỉ định cơ sở kiểm nghiệm theo Mẫu số 05 ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP;</p>
<p>
b) Quyết định th&agrave;nh lập hoặc Giấy chứng nhận đăng k&yacute; kinh doanh (bản sao c&oacute; chứng thực);</p>
<p>
c) T&agrave;i liệu, hồ sơ kỹ thuật v&agrave; c&aacute;c quy tr&igrave;nh li&ecirc;n quan đến chỉ ti&ecirc;u/ph&eacute;p thử đăng k&yacute; chỉ định.</p>
<p>
d) Hồ sơ năng lực:</p>
<p>
- Danh s&aacute;ch, hồ sơ trang thiết bị ch&iacute;nh, cơ sở hạ tầng (ph&ugrave; hợp nội dung b&aacute;o c&aacute;o năng lực hoạt động cơ sở kiểm nghiệm theo Mẫu số 06 ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP);</p>
<p>
- Danh s&aacute;ch, hồ sơ kiểm nghiệm vi&ecirc;n tương ứng với lĩnh vực đăng k&yacute; chỉ định k&egrave;m theo bản sao c&oacute; chứng thực c&aacute;c chứng chỉ chuy&ecirc;n m&ocirc;n;</p>
<p>
- C&aacute;c t&agrave;i liệu chứng minh về bảo đảm chất lượng kiểm nghiệm: kế hoạch, kết quả thử nghiệm th&agrave;nh thạo hoặc so s&aacute;nh li&ecirc;n ph&ograve;ng; B&aacute;o c&aacute;o kết quả kiểm tra th&agrave;nh thạo tay nghề của kiểm nghiệm vi&ecirc;n đối với chỉ ti&ecirc;u/ph&eacute;p thử đăng k&yacute; chỉ định;</p>
<p>
- B&aacute;o c&aacute;o năng lực cơ sở kiểm nghiệm theo Mẫu số 06 ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP;</p>
<p>
- Mẫu Phiếu kết quả kiểm nghiệm theo Mẫu số 07 ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP;</p>
<p>
- Kết quả hoạt động kiểm nghiệm đối với lĩnh vực đăng k&yacute; chỉ định trong mười hai (12) th&aacute;ng gần nhất theo mẫu Mẫu số 08 ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP.</p>
<p>
<strong>1.2. Đối với cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đ&atilde; được tổ chức c&ocirc;ng nhận hợp ph&aacute;p của Việt Nam hoặc tổ chức c&ocirc;ng nhận nước ngo&agrave;i l&agrave; th&agrave;nh vi&ecirc;n tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội c&ocirc;ng nhận ph&ograve;ng th&iacute;ng hiệm Quốc tế, Hiệp hội c&ocirc;ng nhận ph&ograve;ng th&iacute; nghiệm Ch&acirc;u &Aacute; - Th&aacute;i B&igrave;nh Dương đ&aacute;nh gi&aacute; v&agrave; cấp chứng chỉ c&ocirc;ng nhận theo Ti&ecirc;u chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Ti&ecirc;u chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025</strong></p>
<p style="margin-left:5.25pt;">
a)&nbsp; Đơn đăng k&yacute; chỉ định cơ sở kiểm nghiệm theo Mẫu số 05 ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP;</p>
<p style="margin-left:5.25pt;">
b)&nbsp;&nbsp; Quyết định th&agrave;nh lập hoặc Giấy chứng nhận đăng k&yacute; kinh doanh (bản sao c&oacute; chứng thực);</p>
<p style="margin-left:5.25pt;">
c)&nbsp;&nbsp; T&agrave;i liệu, hồ sơ kỹthuật v&agrave; c&aacute;c quytr&igrave;nh li&ecirc;n quan đến chỉ ti&ecirc;u/ph&eacute;p thử đăng k&yacute; chỉ định.</p>
<p style="margin-left:46.45pt;">
d)&nbsp; Hồ sơ nănglực:</p>
<p style="margin-left:5.25pt;">
-&nbsp; Danh s&aacute;ch, hồ sơ trang thiết bị ch&iacute;nh, cơ sở hạ tầng(ph&ugrave; hợp nội dungb&aacute;o c&aacute;o năng lực hoạt động cơ sở kiểm nghiệm theo Mẫu số 06 ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP);</p>
<p style="margin-left:5.25pt;">
-&nbsp;&nbsp; Danh s&aacute;ch, hồ sơ kiểm nghiệm vi&ecirc;n tương ứng với lĩnh vực đăng k&yacute; chỉ định k&egrave;m theo bản sao c&oacute; chứng thực c&aacute;c chứng chỉ chuy&ecirc;n m&ocirc;n;</p>
<p style="margin-left:5.25pt;">
-&nbsp;&nbsp; C&aacute;c t&agrave;i liệu chứng minh về bảo đảm chất lượng kiểm nghiệm: kế hoạch, kết quả thử nghiệm th&agrave;nh thạo hoặc so s&aacute;nh li&ecirc;n ph&ograve;ng; B&aacute;o c&aacute;o kết quả kiểm tra th&agrave;nh thạo tay nghề của kiểm nghiệm vi&ecirc;n đối với chỉ ti&ecirc;u/ph&eacute;p thử đăng k&yacute; chỉ định;</p>
<p style="margin-left:5.25pt;">
-&nbsp;&nbsp; B&aacute;o c&aacute;o năng lực cơ sở kiểm nghiệm theo mẫu quy định tại Mẫu số 06 ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP;</p>
<p style="margin-left:5.25pt;">
-&nbsp;&nbsp; Mẫu Phiếu kết quả kiểm nghiệm theo Mẫu số 07 ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Phụ lục5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP;</p>
<p style="margin-left:5.25pt;">
-&nbsp; Kết quả hoạt động kiểm nghiệm đối với lĩnh vực đăng k&yacute;chỉ định trongmười hai (12) th&aacute;ng gần nhất theo Mẫu số 08 ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP.</p>
<p>
đ) Bản sao c&oacute; chứng thực chứng chỉ c&ocirc;ng nhận danh mục, phạm vi c&ocirc;ng nhận.</p>

File mẫu:

  • 1a) Đơn đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm theo Mẫu số 05 ban hành kèm theo Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP; Tải về In ấn
  • 2a) Đơn đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm theo Mẫu số 05 ban hành kèm theo Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP; Tải về In ấn

<p>
Kh&ocirc;ng</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi