Toàn trình  Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dƣỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi

Ký hiệu thủ tục: 1.013858.H38
Lượt xem: 47
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Sở Y tế tỉnh L&agrave;o Cai</p>
Lĩnh vực An toàn vệ sinh thực phẩm
Cách thức thực hiện <p>
Nộp hồ sơ qua hệ thống dịch vụ c&ocirc;ng trực tuyến hoặc qua bưu ch&iacute;nh c&ocirc;ng &iacute;ch hoặc trực tiếp tại Trung t&acirc;m phục vụ h&agrave;nh ch&iacute;nh c&ocirc;ng L&agrave;o Cai.</p>
<p>
- Cơ sở 1: Số 64, đường L&yacute; Tự Trọng, phường Y&ecirc;n B&aacute;i, tỉnh L&agrave;o Cai (Quầy giao dịch Sở Y tế).</p>
<p>
&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Cam Đường, tỉnh L&agrave;o Cai (Quầy giao dịch Sở Y tế).</p>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <p>
07 ng&agrave;y l&agrave;m việc.</p>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức hoặc cá nhân
Kết quả thực hiện <p>
Giấy tiếp nhận đăng k&yacute; bản c&ocirc;ng bố sản phẩm&nbsp;</p>
Phí hoặc lệ phí <p>
Kh&ocirc;ng</p>
Căn cứ pháp lý <p>
1. Luật An to&agrave;n thực phẩm số 55/2010/QH12 ng&agrave;y 17/6/2010 của Quốc hội.</p>
<p>
2. Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ng&agrave;y 2/2/2018 của Ch&iacute;nh phủ quy định chi Tiết thi h&agrave;nh một số Điều của Luật An to&agrave;n thực phẩm.</p>
<p>
3. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ng&agrave;y 12 th&aacute;ng 06 năm 2025 của Ch&iacute;nh phủ quy định ph&acirc;n cấp, ph&acirc;n quyền trong lĩnh vực Y tế</p>
<p>
4. Th&ocirc;ng tư số 67/2021/TT-BTC ng&agrave;y 05 th&aacute;ng 8 năm 2021 của Bộ T&agrave;i ch&iacute;nh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản l&yacute; v&agrave; sử dụng ph&iacute; trong c&ocirc;ng t&aacute;c an to&agrave;n thực phẩm.</p>
<p>
5. Th&ocirc;ng tư số 64/2025/TT-BTC ng&agrave;y 30 th&aacute;ng 6 năm 2025 của Bộ T&agrave;i ch&iacute;nh quy định mức thu, miễn một số khoản ph&iacute;, lệ ph&iacute;&nbsp; nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người d&acirc;n.</p>
<p>
6. Quyết định số 2076 ng&agrave;y 24/6/2025 của Bộ Y tế về việc c&ocirc;ng bố thủ tục h&agrave;nh ch&iacute;nh mới ban h&agrave;nh v&agrave; bị b&atilde;i bỏ trong lĩnh vực an to&agrave;n thực phẩm quy định tại Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ng&agrave;y 12 th&aacute;ng 6 năm 2025 của Ch&iacute;nh phủ thuộc thẩm quyền quản l&yacute; của Bộ Y tế.</p>
<p>
7. C&aacute;c văn bản kh&aacute;c c&oacute; li&ecirc;n quan theo quy định của ph&aacute;p luật.</p>

<p> <strong><em>Bước 1: </em></strong>Tổ chức c&aacute; nh&acirc;n chuẩn bị hồ sơ theo quy định của ph&aacute;p luật. Nộp hồ sơ qua hệ thống dịch vụ c&ocirc;ng trực tuyến hoặc qua bưu ch&iacute;nh c&ocirc;ng &iacute;ch hoặc trực tiếp tại Trung t&acirc;m phục vụ h&agrave;nh ch&iacute;nh c&ocirc;ng L&agrave;o Cai. Cơ sở 1: Số 64, đường L&yacute; Tự Trọng, phường Y&ecirc;n B&aacute;i, tỉnh L&agrave;o Cai (Quầy giao dịch Sở Y tế). Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Cam Đường, tỉnh L&agrave;o Cai (Quầy giao dịch Sở Y tế).</p> <p> &nbsp;&nbsp; Trong trường hợp tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n c&oacute; từ 02 (hai) cơ sở sản xuất trở l&ecirc;n c&ugrave;ng sản xuất một sản phẩm th&igrave; tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n chỉ l&agrave;m thủ tục đăng k&yacute; bản c&ocirc;ng bố sản phẩm tại một cơ quan quản l&yacute; nh&agrave; nước ở địa phương c&oacute; cơ sở sản xuất do tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n lựa chọn. Khi đ&atilde; lựa chọn cơ quan quản l&yacute; nh&agrave; nước để đăng k&yacute; th&igrave; c&aacute;c lần đăng k&yacute; tiếp theo phải đăng k&yacute; tại cơ quan đ&atilde; lựa chọn.</p> <p> <strong><em>Bước 2:</em></strong></p> <p> &nbsp;&nbsp; Trường hợp nhận đủ hồ sơ đăng k&yacute; bản c&ocirc;ng bố sản phẩm nhận từ Trung t&acirc;m phục vụ h&agrave;nh ch&iacute;nh c&ocirc;ng tỉnh L&agrave;o Cai. Trong thời hạn 07 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ đăng k&yacute; bản c&ocirc;ng bố sản phẩm, Sở Y tế tỉnh L&agrave;o Cai c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm thẩm định hồ sơ v&agrave; cấp Giấy tiếp nhận đăng k&yacute; bản c&ocirc;ng bố sản phẩm theo Mẫu số 04 Phụ lục V Nghị định số 148/2025/NĐ-CP.</p> <p> &nbsp;&nbsp; Thời gian thẩm định hồ sơ t&iacute;nh từ thời điểm hồ sơ được nộp tr&ecirc;n hệ thống dịch vụ c&ocirc;ng trực tuyến hoặc theo dấu đến của cơ quan tiếp nhận (trong trường hợp nộp hồ sơ qua đường bưu điện hoặc nộp hồ sơ trực tiếp).</p> <p> <strong><em>Bước 3:</em></strong></p> <p> &nbsp;&nbsp; Trong trường hợp kh&ocirc;ng đồng &yacute; với hồ sơ c&ocirc;ng bố sản phẩm của tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n hoặc y&ecirc;u cầu sửa đổi, bổ sung, Sở Y tế phải c&oacute; văn bản n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do v&agrave; căn cứ ph&aacute;p l&yacute; của việc y&ecirc;u cầu. Sở Y tế chỉ được y&ecirc;u cầu sửa đổi, bổ sung 01 lần.</p> <p> &nbsp;&nbsp; Trong thời hạn 07 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ khi nhận hồ sơ sửa đổi, bổ sung, Sở Y tế thẩm định hồ sơ v&agrave; c&oacute; văn bản trả lời. Sau 90 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ khi c&oacute; c&ocirc;ng văn y&ecirc;u cầu sửa đổi, bổ sung nếu tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n kh&ocirc;ng sửa đổi, bổ sung th&igrave; hồ sơ kh&ocirc;ng c&ograve;n gi&aacute; trị.</p> <p> &nbsp;&nbsp; Trường hợp sản phẩm c&oacute; sự thay đổi về t&ecirc;n sản phẩm, xuất xứ, th&agrave;nh phần cấu tạo th&igrave; tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n phải c&ocirc;ng bố lại sản phẩm. C&aacute;c trường hợp c&oacute; sự thay đổi kh&aacute;c, tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n th&ocirc;ng b&aacute;o bằng văn bản về nội dung thay đổi đến Sở Y tế tỉnh L&agrave;o Cai quy định tại khoản 1 phần 5 Phụ lục V Nghị định số 148/2025/NĐ-CP v&agrave; được sản xuất, kinh doanh sản phẩm ngay sau khi gửi th&ocirc;ng b&aacute;o.</p> <p> &nbsp;&nbsp; Sở Y tế tỉnh L&agrave;o Cai tiếp nhận hồ sơ đăng k&yacute; bản c&ocirc;ng bố sản phẩm c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm th&ocirc;ng b&aacute;o c&ocirc;ng khai t&ecirc;n, sản phẩm của tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n đ&atilde; được tiếp nhận đăng k&yacute; bản c&ocirc;ng bố sản phẩm tr&ecirc;n trang th&ocirc;ng tin điện tử (website) của m&igrave;nh v&agrave; cơ sở dữ liệu về an to&agrave;n thực phẩm.</p>

<p>
1. Bản c&ocirc;ng bố sản phẩm được quy định tại Mẫu số 03 Phụ lục V Nghị định số 148/2025/NĐ-CP.</p>
<p>
2. Giấy chứng nhận lưu h&agrave;nh tự do (Certificate of Free Sale) hoặc Giấy chứng nhận xuất khẩu (Certificate of Exportation) hoặc Giấy chứng nhận y tế (Health Certificate) của cơ quan c&oacute; thẩm quyền của nước xuất xứ/xuất khẩu cấp c&oacute; nội dung bảo đảm an to&agrave;n cho người sử dụng hoặc được b&aacute;n tự do tại thị trường của nước sản xuất/xuất khẩu (hợp ph&aacute;p h&oacute;a l&atilde;nh sự).</p>
<p>
3. Phiếu kết quả kiểm nghiệm an to&agrave;n thực phẩm của sản phẩm trong thời hạn 12 th&aacute;ng t&iacute;nh đến ng&agrave;y nộp hồ sơ được cấp bởi ph&ograve;ng kiểm nghiệm được chỉ định hoặc ph&ograve;ng kiểm nghiệm được c&ocirc;ng nhận ph&ugrave; hợp ISO 17025 gồm c&aacute;c chỉ ti&ecirc;u an to&agrave;n do Bộ Y tế ban h&agrave;nh theo nguy&ecirc;n tắc quản l&yacute; rủi ro ph&ugrave; hợp với quy định của quốc tế hoặc c&aacute;c chỉ ti&ecirc;u an to&agrave;n theo c&aacute;c quy chuẩn, ti&ecirc;u chuẩn tương ứng do tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n c&ocirc;ng bố trong trường hợp chưa c&oacute; quy định của Bộ Y tế (bản ch&iacute;nh hoặc bản sao chứng thực).</p>
<p>
4. Bằng chứng khoa học chứng minh c&ocirc;ng dụng của sản phẩm hoặc của th&agrave;nh phần tạo n&ecirc;n c&ocirc;ng dụng đ&atilde; c&ocirc;ng bố (bản ch&iacute;nh hoặc bản sao c&oacute; x&aacute;c nhận của tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n). Khi sử dụng bằng chứng khoa học về c&ocirc;ng dụng th&agrave;nh phần của sản phẩm để l&agrave;m c&ocirc;ng dụng cho sản phẩm th&igrave; liều sử dụng h&agrave;ng ng&agrave;y của sản phẩm tối thiểu phải lớn hơn hoặc bằng 15% lượng sử dụng th&agrave;nh phần đ&oacute; đ&atilde; n&ecirc;u trong t&agrave;i liệu.</p>
<p>
- C&aacute;c t&agrave;i liệu trong hồ sơ đăng k&yacute; bản c&ocirc;ng bố sản phẩm phải được thể hiện bằng tiếng Việt; trường hợp c&oacute; t&agrave;i liệu bằng tiếng nước ngo&agrave;i th&igrave; phải được dịch sang tiếng Việt v&agrave; được c&ocirc;ng chứng. T&agrave;i liệu phải c&ograve;n hiệu lực tại thời điểm nộp hồ sơ đăng k&yacute; bản c&ocirc;ng bố sản phẩm</p>

File mẫu:

  • 1. Bản công bố sản phẩm được quy định tại Mẫu số 03 Phụ lục V Nghị định số 148/2025/NĐ-CP. Tải về In ấn

<p>
- C&oacute; Bản c&ocirc;ng bố sản phẩm theo quy định;</p>
<p>
- C&oacute; Giấy chứng nhận lưu h&agrave;nh tự do (Certificate of Free Sale) hoặc Giấy chứng nhận xuất khẩu (Certificate of Exportation) hoặc Giấy chứng nhận y tế (Health Certificate) của cơ quan c&oacute; thẩm quyền của nước xuất xứ/xuất khẩu cấp c&oacute; nội dung bảo đảm an to&agrave;n cho người sử dụng hoặc được b&aacute;n tự do tại thị trường của nước sản xuất/xuất khẩu (hợp ph&aacute;p h&oacute;a l&atilde;nh sự);</p>
<p>
- C&oacute; Phiếu kết quả kiểm nghiệm an to&agrave;n thực phẩm của sản phẩm trong thời hạn 12 th&aacute;ng t&iacute;nh đến ng&agrave;y nộp hồ sơ được cấp bởi ph&ograve;ng kiểm nghiệm được chỉ định hoặc ph&ograve;ng kiểm nghiệm được c&ocirc;ng nhận ph&ugrave; hợp ISO 17025 gồm c&aacute;c chỉ ti&ecirc;u an to&agrave;n do Bộ Y tế ban h&agrave;nh theo nguy&ecirc;n tắc quản l&yacute; rủi ro ph&ugrave; hợp với quy định của quốc tế hoặc c&aacute;c chỉ ti&ecirc;u an to&agrave;n theo c&aacute;c quy chuẩn, ti&ecirc;u chuẩn tương ứng do tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n c&ocirc;ng bố trong trường hợp chưa c&oacute; quy định của Bộ Y tế (bản ch&iacute;nh hoặc bản sao chứng thực).</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi