Toàn trình  Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý

Ký hiệu thủ tục: 1.009759.000.00.00.H38
Lượt xem: 28
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Ban Quản l&yacute; c&aacute;c Khu C&ocirc;ng nghiệp</p>
Lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <ul>
Trực tiếp
<li>
<i>12 Ng&agrave;y</i><br />
<p>
Đối với c&aacute;c trường hợp a8: 12 ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ hợp lệ.</p>
<i>17 Ng&agrave;y</i><br />
<p>
Đối với c&aacute;c trường hợp a1, a2, a3, a4, a5, a6 v&agrave; a7: 17 ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ hợp lệ.</p>
</li>
Trực tuyến
<li>
<i>17 Ng&agrave;y</i><br />
<p>
Đối với c&aacute;c trường hợp a1, a2, a3, a4, a5, a6 v&agrave; a7: 17 ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ hợp lệ.</p>
<i>12 Ng&agrave;y</i><br />
<p>
Đối với c&aacute;c trường hợp a8: 12 ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ hợp lệ.</p>
</li>
Dịch vụ bưu ch&iacute;nh
<li>
<i>17 Ng&agrave;y</i><br />
<p>
Đối với c&aacute;c trường hợp a1, a2, a3, a4, a5, a6 v&agrave; a7: 17 ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ hợp lệ.</p>
<i>12 Ng&agrave;y</i><br />
<p>
Đối với c&aacute;c trường hợp a8: 12 ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ hợp lệ.</p>
</li>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức hoặc cá nhân
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <p>
Kh&ocirc;ng</p>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
Luật Đầu tư<b> Số: 61/2020/QH14</b></p>
</li>
<li>
<p>
Luật Đầu tư<b> Số: 61/2020/QH14</b></p>
</li>
<li>
<p>
Quy định mẫu văn bản, b&aacute;o c&aacute;o li&ecirc;n quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngo&agrave;i v&agrave; x&uacute;c tiến đầu tư<b> Số: 03/2021/TT-BKHĐT</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định số 19/2025/NĐ-CP ng&agrave;y 10/02/2025 của Ch&iacute;nh phủ quy định chi tiết Luật Đầu tư về thủ tục đầu tư đặc biệt<b> Số: 19/2025/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định 31/2021/NĐ-CP ng&agrave;y 26/03/2021 của Ch&iacute;nh phủ quy định chi tiết v&agrave; hướng dẫn thi h&agrave;nh một số điều của Luật Đầu tư<b> Số: 31/2021/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Th&ocirc;ng tư số 03/2021/TT-BKHĐT ng&agrave;y 09 th&aacute;ng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch v&agrave; Đầu tư quy định mẫu văn bản, b&aacute;o c&aacute;o li&ecirc;n quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngo&agrave;i v&agrave; x&uacute;c tiến đầu tư;<b> Số: 25/2023/TT-BKHĐT</b></p>
</li>
<li>
<p>
Trang chủ Luật số 90/2025/QH15 của Quốc hội: Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối t&aacute;c c&ocirc;ng tư, Luật Hải quan, Luật Thuế gi&aacute; trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư c&ocirc;ng, Luật Quản l&yacute;, sử dụng t&agrave;i sản c&ocirc;ng<b> Số: 90/2025/QH15</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định số 239/2025/NĐ-CP của Ch&iacute;nh phủ: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ng&agrave;y 26 th&aacute;ng 3 năm 2021 của Ch&iacute;nh phủ quy định chi tiết v&agrave; hướng dẫn thi h&agrave;nh một số điều của Luật Đầu tư<b> Số: 239/2025/NĐ-CP</b></p>
</li>
</ul>

<p> <b>(*) &Aacute;p dụng đối với dự &aacute;n đầu tư tại khu c&ocirc;ng nghiệp, khu chế xuất, khu c&ocirc;ng nghệ số tập trung, khu c&ocirc;ng nghệ cao, khu kinh tế thuộc c&aacute;c trường hợp điều chỉnh sau:</b></p> <ul> <li> <p> a1) Điều chỉnh dự &aacute;n đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản l&yacute; (&aacute;p dụng chung); a2) Điều chỉnh trong trường hợp nh&agrave; đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc to&agrave;n bộ dự &aacute;n đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản l&yacute;; a3) Điều chỉnh dự &aacute;n đầu tư trong trường hợp chia, t&aacute;ch, s&aacute;p nhập dự &aacute;n đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản l&yacute;; a4) Điều chỉnh dự &aacute;n đầu tư trong trường hợp nh&agrave; đầu tư nhận chuyển nhượng dự &aacute;n đầu tư l&agrave; t&agrave;i sản bảo đảm thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản l&yacute;; a5) điều chỉnh dự &aacute;n đầu tư trong trường hợp chia, t&aacute;ch, hợp nhất, s&aacute;p nhập, chuyển đổi loại h&igrave;nh tổ chức kinh tế thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản l&yacute;; a6) Điều chỉnh dự &aacute;n đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử đất, t&agrave;i sản gắn liền với đất thuộc dự &aacute;n đầu tư để g&oacute;p vốn v&agrave;o doanh nghiệp đối với dự &aacute;n đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản l&yacute;; a7) Điều chỉnh dự &aacute;n đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, t&agrave;i sản gắn liền với đất thuộc dự &aacute;n đầu tư để hợp t&aacute;c kinh doanh đối với dự &aacute;n đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản l&yacute;. - Bước 1: Nh&agrave; đầu tư nộp 01 bộ hồ sơ v&agrave; k&egrave;m theo bản điện tử của hồ sơ cho Ban Quản l&yacute; khu c&ocirc;ng nghiệp, khu chế xuất, khu c&ocirc;ng nghệ cao, khu kinh tế. - Bước 2: Trong thời hạn 02 ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ hợp lệ, Ban Quản l&yacute; khu c&ocirc;ng nghiệp, khu chế xuất, khu c&ocirc;ng nghệ cao, khu kinh tế gửi hồ sơ cho cơ quan nh&agrave; nước c&oacute; thẩm quyền để lấy &yacute; kiến về những nội dung điều chỉnh dự &aacute;n đầu tư. - Bước 3: Trong thời hạn 07 ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ, c&aacute;c cơ quan được lấy &yacute; kiến c&oacute; &yacute; kiến về nội dung điều chỉnh dự &aacute;n thuộc phạm vi quản l&yacute; nh&agrave; nước của cơ quan đ&oacute;. - Bước 4: Trong thời hạn 17 ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ hợp lệ, Ban Quản l&yacute; khu c&ocirc;ng nghiệp, khu chế xuất, khu c&ocirc;ng nghệ cao, khu kinh tế tiếp nhận hồ sơ, lấy &yacute; kiến thẩm định v&agrave; chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư.</p> </li> </ul> <p> <b>(**) &Aacute;p dụng đối với dự &aacute;n đầu tư tại khu c&ocirc;ng nghiệp, khu chế xuất, khu c&ocirc;ng nghệ số tập trung, khu c&ocirc;ng nghệ cao, khu kinh tế thuộc trường hợp điều chỉnh sau:</b></p> <ul> <li> <p> a8) Điều chỉnh dự &aacute;n đầu tư theo bản &aacute;n, quyết định của t&ograve;a &aacute;n, trọng t&agrave;i đối với dự &aacute;n đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản l&yacute; (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP) - Bước 1: Nh&agrave; đầu tư nộp 01 bộ hồ sơ cho Ban Quản l&yacute;. - Bước 2: Trong thời hạn 12 ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ, Ban Quản l&yacute; khu c&ocirc;ng nghiệp, khu chế xuất, khu c&ocirc;ng nghệ cao, khu kinh tế căn cứ bản &aacute;n, quyết định c&oacute; hiệu lực ph&aacute;p luật của t&ograve;a &aacute;n, trọng t&agrave;i để điều chỉnh Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư.</p> </li> </ul>

<h4>
c4) Đối với trường hợp a4, hồ sơ bao gồm:</h4>
<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng k&yacute; đầu tư; Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư; Quyết định chấp thuận nh&agrave; đầu tư (nếu c&oacute;);</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Bản sao một trong c&aacute;c t&agrave;i liệu sau của nh&agrave; đầu tư nhận chuyển nhượng: b&aacute;o c&aacute;o t&agrave;i ch&iacute;nh 02 năm gần nhất hoặc b&aacute;o c&aacute;o kiểm to&aacute;n vốn chủ sở hữu của nh&agrave; đầu tư, cam kết hỗ trợ t&agrave;i ch&iacute;nh của c&ocirc;ng ty mẹ, cam kết hỗ trợ t&agrave;i ch&iacute;nh của tổ chức t&agrave;i ch&iacute;nh, bảo l&atilde;nh về năng lực t&agrave;i ch&iacute;nh của nh&agrave; đầu tư, t&agrave;i liệu thuyết minh năng lực t&agrave;i ch&iacute;nh của nh&agrave; đầu tư;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Bản sao t&agrave;i liệu về tư c&aacute;ch ph&aacute;p l&yacute; của nh&agrave; đầu tư chuyển nhượng v&agrave; nh&agrave; đầu tư nhận chuyển nhượng;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Hợp đồng cho vay hoặc hợp đồng cấp t&iacute;n dụng hoặc hợp đồngmua b&aacute;n nợ (nếu c&oacute;);</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Hợp đồng chuyển nhượng dự &aacute;n đầu tư giữa b&ecirc;n nhận bảo đảm v&agrave; nh&agrave; đầu tư nhận chuyển nhượng;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Hợp đồng hoặc văn bản x&aacute;c nhận giao dịch bảo đảm (nếu c&oacute;);</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Văn bản x&aacute;c nhận của b&ecirc;n nhận bảo đảm về t&igrave;nh trạng ph&aacute;p l&yacute; của t&agrave;i sản bảo đảm.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Văn bản x&aacute;c nhận tr&uacute;ng đấu gi&aacute; trong trường hợp b&ecirc;n nhận bảo đảm, cơ quan thi h&agrave;nh &aacute;n d&acirc;n sự b&aacute;n đấu gi&aacute; t&agrave;i sản (nếu c&oacute;);</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Văn bản đề nghị điều chỉnh dự &aacute;n đầu tư;</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fea778bb4f8e995');" style="cursor: pointer;">A.I.11.cVnbnnghiuchnhdnut.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h4>
c5) Đối với trường hợp a5, hồ sơ bao gồm:</h4>
<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
- Bản sao nghị quyết hoặc quyết định của nh&agrave; đầu tư l&agrave; tổ chức kinh tế bị tổ chức lại về việc tổ chức lại, trong đ&oacute; c&oacute; nội dung về việc xử l&yacute; t&agrave;i sản, quyền v&agrave; nghĩa vụ li&ecirc;n quan đến dự &aacute;n đầu tư;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Bản sao t&agrave;i liệu về tư c&aacute;ch ph&aacute;p l&yacute; của tổ chức kinh tế sau khi tổ chức lại;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Giải tr&igrave;nh hoặc cung cấp t&agrave;i liệu li&ecirc;n quan đến việc điều chỉnh những nội dung quy định tại c&aacute;c điểm b, c, d, đ, e, g v&agrave; h khoản 1 Điều 33 Luật Đầu tư (nếu c&oacute;).</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Văn bản đề nghị điều chỉnh dự &aacute;n đầu tư;</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fe20593cd91f753');" style="cursor: pointer;">A.I.11VbdenghidieuchinhduandautuTHchiatach.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h4>
c8) Đối với trường hợp a8, hồ sơ bao gồm:</h4>
<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng k&yacute; đầu tư; Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư; Quyết định chấp thuận nh&agrave; đầu tư (nếu c&oacute;).</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Bản sao t&agrave;i liệu về tư c&aacute;ch ph&aacute;p l&yacute; của nh&agrave; đầu tư.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Bản &aacute;n, quyết định c&oacute; hiệu lực ph&aacute;p luật của t&ograve;a &aacute;n, trọng t&agrave;i.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Văn bản đề nghị điều chỉnh dự &aacute;n đầu tư.</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fd4b17a0ebb3b68');" style="cursor: pointer;">A.I.11hVbdenghidieuchinhduandautuTHdieuchinhkhac.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h4>
c1) Đối với trường hợp a1, hồ sơ bao gồm:</h4>
<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
- B&aacute;o c&aacute;o t&igrave;nh h&igrave;nh triển khai dự &aacute;n đầu tư đến thời điểm điều chỉnh;</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fd97b781566d216');" style="cursor: pointer;">A.I.12Bocotnhhnhtrinkhaidnutnthiimiuchnh.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Giải tr&igrave;nh hoặc cung cấp t&agrave;i liệu li&ecirc;n quan đến việc điều chỉnh những nội dung quy định tại c&aacute;c điểm b, c, d, đ, e, g v&agrave; h khoản 1 Điều 31 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP (nếu c&oacute;).</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Quyết định của nh&agrave; đầu tư về việc điều chỉnh dự &aacute;n đầu tư đối với nh&agrave; đầu tư l&agrave; tổ chức;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Văn bản đề nghị điều chỉnh dự &aacute;n đầu tư;</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fea778bb4f8e995');" style="cursor: pointer;">A.I.11.cVnbnnghiuchnhdnut.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h4>
c6) Đối với trường hợp a6, hồ sơ bao gồm:</h4>
<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
- B&aacute;o c&aacute;o t&igrave;nh h&igrave;nh thực hiện dự &aacute;n đầu tư đến thời điểm g&oacute;p vốn;</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fedd62b67b5a734');" style="cursor: pointer;">A.I.12Bocotnhhnhtrinkhaidnutnthiimiuchnh.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Bản sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nh&agrave; ở v&agrave; quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nh&agrave; v&agrave; t&agrave;i sản kh&aacute;c gắn liền với đất.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng k&yacute; đầu tư, Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư, Quyết định chấp thuận nh&agrave; đầu tư (nếu c&oacute;) của b&ecirc;n g&oacute;p vốn;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Bản sao t&agrave;i liệu về tư c&aacute;ch ph&aacute;p l&yacute; của nh&agrave; đầu tư g&oacute;p vốn, nh&agrave; đầu tư nhận g&oacute;p vốn;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Thỏa thuận của c&aacute;c cổ đ&ocirc;ng, th&agrave;nh vi&ecirc;n về việc sử dụng quyền sử dụng đất, t&agrave;i sản gắn liền với đất thuộc dự &aacute;n đầu tư để g&oacute;p vốn th&agrave;nh lập doanh nghiệp hoặc g&oacute;p th&ecirc;m vốn điều lệ của doanh nghiệp đang hoạt động;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Văn bản đề nghị điều chỉnh dự &aacute;n đầu tư;</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fddc0ef1149b7ca');" style="cursor: pointer;">A.I.11.eVnbnnghiuchnhdnut.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h4>
c2) Đối với trường hợp a2, hồ sơ bao gồm:</h4>
<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
- B&aacute;o c&aacute;o t&igrave;nh h&igrave;nh thực hiện dự &aacute;n đầu tư đến thời điểm chuyển nhượng dự &aacute;n đầu tư;</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fdbfb7b045018f6');" style="cursor: pointer;">Mẫu A.I.12.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng k&yacute; đầu tư; Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư; Quyết định chấp thuận nh&agrave; đầu tư (nếu c&oacute;);</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Bản sao Hợp đồng BCC (đối với dự &aacute;n đầu tư theo h&igrave;nh thức Hợp đồng BCC);</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Bản sao một trong c&aacute;c t&agrave;i liệu sau của nh&agrave; đầu tư nhận chuyển nhượng dự &aacute;n đầu tư: b&aacute;o c&aacute;o t&agrave;i ch&iacute;nh 02 năm gần nhất của nh&agrave; đầu tư, cam kết hỗ trợ t&agrave;i ch&iacute;nh của c&ocirc;ng ty mẹ, cam kết hỗ trợ t&agrave;i ch&iacute;nh của tổ chức t&agrave;i ch&iacute;nh, bảo l&atilde;nh về năng lực t&agrave;i ch&iacute;nh của nh&agrave; đầu tư, t&agrave;i liệu thuyết minh năng lực t&agrave;i ch&iacute;nh của nh&agrave; đầu tư.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Bản sao t&agrave;i liệu về tư c&aacute;ch ph&aacute;p l&yacute; của nh&agrave; đầu tư chuyển nhượng v&agrave; nhận chuyển nhượng;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Hợp đồng hoặc hợp đồng nguy&ecirc;n tắc về việc chuyển nhượng một phần hoặc to&agrave;n bộ dự &aacute;n đầu tư;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Văn bản đề nghị điều chỉnh dự &aacute;n đầu tư;</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fd0f13218111838');" style="cursor: pointer;">A.I.11.aVnbnnghiuchnhdnut.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h4>
c3) Đối với trường hợp a3, hồ sơ bao gồm:</h4>
<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
- B&aacute;o c&aacute;o t&igrave;nh h&igrave;nh triển khai dự &aacute;n đầu tư đến thời điểm điều chỉnh;</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fd97b781566d216');" style="cursor: pointer;">A.I.12Bocotnhhnhtrinkhaidnutnthiimiuchnh.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Giải tr&igrave;nh hoặc cung cấp t&agrave;i liệu li&ecirc;n quan đến việc điều chỉnh những nội dung quy định tại c&aacute;c điểm b, c, d, đ, e, g v&agrave; h khoản 1 Điều 31 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP (nếu c&oacute;).</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Quyết định của nh&agrave; đầu tư về việc chia, t&aacute;ch, s&aacute;p nhập dự &aacute;n đầu tư hoặc t&agrave;i liệu kh&aacute;c c&oacute; gi&aacute; trị ph&aacute;p l&yacute; tương đương;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- T&agrave;i liệu về tư c&aacute;ch ph&aacute;p l&yacute; của nh&agrave; đầu tư;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Văn bản đề nghị điều chỉnh dự &aacute;n đầu tư;</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fbe42c290a1bb88');" style="cursor: pointer;">A.I.11hVbdenghidieuchinhduandautuTHdieuchinhkhac.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h4>
c7) Đối với trường hợp a7, hồ sơ bao gồm:</h4>
<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
- B&aacute;o c&aacute;o t&igrave;nh h&igrave;nh thực hiện dự &aacute;n đầu tư đến thời điểm hợp t&aacute;c kinh doanh;</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fe08ef3cfa10e31');" style="cursor: pointer;">A.I.12Bocotnhhnhtrinkhaidnutnthiimiuchnh.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng k&yacute; đầu tư hoặc Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư, Quyết định chấp thuận nh&agrave; đầu tư (nếu c&oacute;) của nh&agrave; đầu tư sử dụng quyền sử dụng đất, t&agrave;i sản gắn liền với đất thuộc dự &aacute;n đầu tưđể hợp t&aacute;c kinh doanh;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Bản sao hợp đồng hợp t&aacute;c kinh doanh;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Bản sao một trong c&aacute;c giấy tờ sau: Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nh&agrave; ở v&agrave; quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nh&agrave; v&agrave; v&agrave; t&agrave;i sản kh&aacute;c gắn liền với đất;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Bản sao một trong c&aacute;c t&agrave;i liệu sau của b&ecirc;n tham gia hợp t&aacute;c kinh doanh: b&aacute;o c&aacute;o t&agrave;i ch&iacute;nh 02 năm gần nhất hoặc b&aacute;o c&aacute;o kiểm to&aacute;n vốn chủ sở hữu của nh&agrave; đầu tư, cam kết hỗ trợ t&agrave;i ch&iacute;nh của c&ocirc;ng ty mẹ, cam kết hỗ trợ t&agrave;i ch&iacute;nh của tổ chức t&agrave;i ch&iacute;nh, bảo l&atilde;nh về năng lực t&agrave;i ch&iacute;nh của nh&agrave; đầu tư, t&agrave;i liệu thuyết minh năng lực t&agrave;i ch&iacute;nh của nh&agrave; đầu tư.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Bản sao t&agrave;i liệu về tư c&aacute;ch ph&aacute;p l&yacute; của c&aacute;c b&ecirc;n tham gia hợp t&aacute;c kinh doanh;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Văn bản đề nghị điều chỉnh dự &aacute;n đầu tư;</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fbe42c290a1bb88');" style="cursor: pointer;">A.I.11hVbdenghidieuchinhduandautuTHdieuchinhkhac.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>

File mẫu:

  • - Báo cáo tình hình thực hiện dự án đầu tư đến thời điểm hợp tác kinh doanh; Tải về In ấn
  • - Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư; Tải về In ấn

<p style="white-space: pre-wrap;">
(1) Đối với trường hợp a1: - Dự &aacute;n đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ. - Nội dung điều chỉnh thuộc một trong c&aacute;c trường hợp: Thay đổi mục ti&ecirc;u đ&atilde; được quy định tại văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư; bổ sung mục ti&ecirc;u thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư; Thay đổi quy m&ocirc; diện t&iacute;ch đất sử dụng tr&ecirc;n 10% hoặc tr&ecirc;n 30 ha, thay đổi địa điểm đầu tư; Thay đổi tổng vốn đầu tư từ 20% trở l&ecirc;n l&agrave;m thay đổi quy m&ocirc; dự &aacute;n đầu tư; K&eacute;o d&agrave;i tiến độ thực hiện dự &aacute;n đầu tư m&agrave; tổng thời gian đầu tư dự &aacute;n vượt qu&aacute; 12 th&aacute;ng so với tiến độ thực hiện dự &aacute;n đầu tư quy định tại văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư lần đầu; Điều chỉnh thời hạn hoạt động của dự &aacute;n đầu tư; Thay đổi c&ocirc;ng nghệ đ&atilde; được thẩm định, lấy &yacute; kiến trong qu&aacute; tr&igrave;nh chấp thuận chủ trương đầu tư; Thay đổi nh&agrave; đầu tư của dự &aacute;n đầu tư được chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nh&agrave; đầu tư trước khi dự &aacute;n khai th&aacute;c, vận h&agrave;nh hoặc thay đổi điều kiện đối với nh&agrave; đầu tư (nếu c&oacute;). (2) Đối với trường hợp a2: - Dự &aacute;n đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ. - Đ&aacute;p ứng c&aacute;c điều kiện: + Dự &aacute;n đầu tư hoặc phần dự &aacute;n đầu tư chuyển nhượng kh&ocirc;ng bị chấm dứt hoạt động theo quy định tại khoản 1 v&agrave; khoản 2 Điều 48 của Luật Đầu tư; + Nh&agrave; đầu tư nước ngo&agrave;i nhận chuyển nhượng dự &aacute;n đầu tư, một phần dự &aacute;n đầu tư phải đ&aacute;p ứng điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 24 của Luật Đầu tư; + Điều kiện theo quy định của ph&aacute;p luật về đất đai trong trường hợp chuyển nhượng dự &aacute;n đầu tư gắn với chuyển nhượng quyền sử dụng đất, t&agrave;i sản gắn liền với đất; + Điều kiện theo quy định của ph&aacute;p luật về nh&agrave; ở, ph&aacute;p luật về kinh doanh bất động sản trong trường hợp chuyển nhượng dự &aacute;n đầu tư x&acirc;y dựng nh&agrave; ở, dự &aacute;n bất động sản; + Điều kiện quy định tại văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận đăng k&yacute; đầu tư hoặc theo quy định kh&aacute;c của ph&aacute;p luật c&oacute; li&ecirc;n quan (nếu c&oacute;); + Khi chuyển nhượng dự &aacute;n đầu tư, ngo&agrave;i việc thực hiện theo quy định tại Điều 46 Luật Đầu tư, doanh nghiệp nh&agrave; nước c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm thực hiện theo quy định của ph&aacute;p luật về quản l&yacute;, sử dụng vốn nh&agrave; nước đầu tư v&agrave;o sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp trước khi thực hiện việc điều chỉnh dự &aacute;n đầu tư. (3) Đối với trường hợp a3: - Dự &aacute;n đ&atilde; được chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ. - Đ&aacute;p ứng y&ecirc;u cầu: + C&aacute;c điều kiện sử dụng đất theo quy định của ph&aacute;p luật đất đai, điều kiện đầu tư kinh doanh (nếu c&oacute;) v&agrave; điều kiện kh&aacute;c theo quy định của ph&aacute;p luật; + Kh&ocirc;ng được thay đổi điều kiện của nh&agrave; đầu tư (nếu c&oacute;) tại Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng k&yacute; đầu tư trước khi thực hiện việc chia, t&aacute;ch, s&aacute;p nhập dự &aacute;n đầu tư. (4) Đối với trường hợp a4: - Dự &aacute;n đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ. - Nội dung điều chỉnh thuộc một trong c&aacute;c trường hợp: Thay đổi mục ti&ecirc;u đ&atilde; được quy định tại văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư; bổ sung mục ti&ecirc;u thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư; Thay đổi quy m&ocirc; diện t&iacute;ch đất sử dụng tr&ecirc;n 10% hoặc tr&ecirc;n 30 ha, thay đổi địa điểm đầu tư; Thay đổi tổng vốn đầu tư từ 20% trở l&ecirc;n l&agrave;m thay đổi quy m&ocirc; dự &aacute;n đầu tư; K&eacute;o d&agrave;i tiến độ thực hiện dự &aacute;n đầu tư m&agrave; tổng thời gian đầu tư dự &aacute;n vượt qu&aacute; 12 th&aacute;ng so với tiến độ thực hiện dự &aacute;n đầu tư quy định tại văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư lần đầu; Điều chỉnh thời hạn hoạt động của dự &aacute;n đầu tư; Thay đổi c&ocirc;ng nghệ đ&atilde; được thẩm định, lấy &yacute; kiến trong qu&aacute; tr&igrave;nh chấp thuận chủ trương đầu tư; Thay đổi nh&agrave; đầu tư của dự &aacute;n đầu tư được chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nh&agrave; đầu tư trước khi dự &aacute;n khai th&aacute;c, vận h&agrave;nh hoặc thay đổi điều kiện đối với nh&agrave; đầu tư (nếu c&oacute;). (5) Đối với trường hợp a5: - Dự &aacute;n đ&atilde; được chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ. - Nội dung điều chỉnh thuộc một trong c&aacute;c trường hợp: Thay đổi mục ti&ecirc;u đ&atilde; được quy định tại văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư; bổ sung mục ti&ecirc;u thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư; Thay đổi quy m&ocirc; diện t&iacute;ch đất sử dụng tr&ecirc;n 10% hoặc tr&ecirc;n 30 ha, thay đổi địa điểm đầu tư; Thay đổi tổng vốn đầu tư từ 20% trở l&ecirc;n l&agrave;m thay đổi quy m&ocirc; dự &aacute;n đầu tư; K&eacute;o d&agrave;i tiến độ thực hiện dự &aacute;n đầu tư m&agrave; tổng thời gian đầu tư dự &aacute;n vượt qu&aacute; 12 th&aacute;ng so với tiến độ thực hiện dự &aacute;n đầu tư quy định tại văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư lần đầu; Điều chỉnh thời hạn hoạt động của dự &aacute;n đầu tư; Thay đổi c&ocirc;ng nghệ đ&atilde; được thẩm định, lấy &yacute; kiến trong qu&aacute; tr&igrave;nh chấp thuận chủ trương đầu tư; Thay đổi nh&agrave; đầu tư của dự &aacute;n đầu tư được chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nh&agrave; đầu tư trước khi dự &aacute;n khai th&aacute;c, vận h&agrave;nh hoặc thay đổi điều kiện đối với nh&agrave; đầu tư (nếu c&oacute;). (6) Đối với trường hợp a6: - Dự &aacute;n đ&atilde; được chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ. - Nội dung điều chỉnh thuộc một trong c&aacute;c trường hợp: Thay đổi mục ti&ecirc;u đ&atilde; được quy định tại văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư; bổ sung mục ti&ecirc;u thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư; Thay đổi quy m&ocirc; diện t&iacute;ch đất sử dụng tr&ecirc;n 10% hoặc tr&ecirc;n 30 ha, thay đổi địa điểm đầu tư; Thay đổi tổng vốn đầu tư từ 20% trở l&ecirc;n l&agrave;m thay đổi quy m&ocirc; dự &aacute;n đầu tư; K&eacute;o d&agrave;i tiến độ thực hiện dự &aacute;n đầu tư m&agrave; tổng thời gian đầu tư dự &aacute;n vượt qu&aacute; 12 th&aacute;ng so với tiến độ thực hiện dự &aacute;n đầu tư quy định tại văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư lần đầu; Điều chỉnh thời hạn hoạt động của dự &aacute;n đầu tư; Thay đổi c&ocirc;ng nghệ đ&atilde; được thẩm định, lấy &yacute; kiến trong qu&aacute; tr&igrave;nh chấp thuận chủ trương đầu tư; Thay đổi nh&agrave; đầu tư của dự &aacute;n đầu tư được chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nh&agrave; đầu tư trước khi dự &aacute;n khai th&aacute;c, vận h&agrave;nh hoặc thay đổi điều kiện đối với nh&agrave; đầu tư (nếu c&oacute;). - Đ&aacute;p ứng c&aacute;c y&ecirc;u cầu: + Điều kiện theo quy định của ph&aacute;p luật đất đai về quyền v&agrave; nghĩa vụ của người sử dụng đất, người c&oacute; t&agrave;i sản gắn liền với đất; quyền v&agrave; nghĩa vụ của người nhận g&oacute;p vốn bằng quyền sử dụng đất, t&agrave;i sản gắn liền với đất; điều kiện g&oacute;p vốn v&agrave; nhận g&oacute;p vốn bằng quyền sử dụng đất, t&agrave;i sản gắn liền với đất; + Điều kiện theo quy định của ph&aacute;p luật về nh&agrave; ở, ph&aacute;p luật về kinh doanh bất động sản, ph&aacute;p luật về quản l&yacute;, sử dụng t&agrave;i sản c&ocirc;ng v&agrave; ph&aacute;p luật c&oacute; li&ecirc;n quan (nếu c&oacute;); + Điều kiện quy định tại Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư, Quyết định chấp thuận nh&agrave; đầu tư, Giấy chứng nhận đăng k&yacute; đầu tư, thỏa thuận giữa cơ quan c&oacute; thẩm quyền v&agrave; nh&agrave; đầu tư hoặc theo quy định kh&aacute;c của ph&aacute;p luật c&oacute; li&ecirc;n quan (nếu c&oacute;); + Điều kiện g&oacute;p vốn v&agrave; nhận vốn g&oacute;p bằng t&agrave;i sản của doanh nghiệp nh&agrave; nước theo quy định của ph&aacute;p luật về quản l&yacute;, sử dụng vốn nh&agrave; nước đầu tư v&agrave;o sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp, ph&aacute;p luật về quản l&yacute;, sử dụng t&agrave;i sản c&ocirc;ng v&agrave; ph&aacute;p luật c&oacute; li&ecirc;n quan đối với doanh nghiệp nh&agrave; nước; + Điều kiện g&oacute;p vốn, mua cổ phần, mua phần vốn g&oacute;p theo quy định tại khoản 2 Điều 24 của Luật Đầu tư v&agrave; c&aacute;c Điều 15, 16 v&agrave; 17 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP đối với nh&agrave; đầu tư nước ngo&agrave;i, tổ chức kinh tế quy định tại c&aacute;c điểm a, b v&agrave; c khoản 1 Điều 23 của Luật Đầu tư v&agrave; tổ chức kinh tế c&oacute; vốn đầu tư nước ngo&agrave;i; + Thực hiện c&aacute;c nghĩa vụ về t&agrave;i ch&iacute;nh với Nh&agrave; nước (nếu c&oacute;) theo quy định của ph&aacute;p luật. (7) Đối với trường hợp a7: - Dự &aacute;n đ&atilde; được chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ. - Nội dung điều chỉnh thuộc một trong c&aacute;c trường hợp: Thay đổi mục ti&ecirc;u đ&atilde; được quy định tại văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư; bổ sung mục ti&ecirc;u thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư; Thay đổi quy m&ocirc; diện t&iacute;ch đất sử dụng tr&ecirc;n 10% hoặc tr&ecirc;n 30 ha, thay đổi địa điểm đầu tư; Thay đổi tổng vốn đầu tư từ 20% trở l&ecirc;n l&agrave;m thay đổi quy m&ocirc; dự &aacute;n đầu tư; K&eacute;o d&agrave;i tiến độ thực hiện dự &aacute;n đầu tư m&agrave; tổng thời gian đầu tư dự &aacute;n vượt qu&aacute; 12 th&aacute;ng so với tiến độ thực hiện dự &aacute;n đầu tư quy định tại văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư lần đầu; Điều chỉnh thời hạn hoạt động của dự &aacute;n đầu tư; Thay đổi c&ocirc;ng nghệ đ&atilde; được thẩm định, lấy &yacute; kiến trong qu&aacute; tr&igrave;nh chấp thuận chủ trương đầu tư; Thay đổi nh&agrave; đầu tư của dự &aacute;n đầu tư được chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nh&agrave; đầu tư trước khi dự &aacute;n khai th&aacute;c, vận h&agrave;nh hoặc thay đổi điều kiện đối với nh&agrave; đầu tư (nếu c&oacute;). - Đ&aacute;p ứng c&aacute;c y&ecirc;u cầu: + Điều kiện theo quy định của ph&aacute;p luật đất đai về quyền v&agrave; nghĩa vụ của người sử dụng đất, người c&oacute; t&agrave;i sản gắn liền với đất; quyền v&agrave; nghĩa vụ của người nhận g&oacute;p vốn bằng quyền sử dụng đất, t&agrave;i sản gắn liền với đất; điều kiện g&oacute;p vốn v&agrave; nhận g&oacute;p vốn bằng quyền sử dụng đất, t&agrave;i sản gắn liền với đất; + Điều kiện theo quy định của ph&aacute;p luật về nh&agrave; ở, ph&aacute;p luật về kinh doanh bất động sản, ph&aacute;p luật về quản l&yacute;, sử dụng t&agrave;i sản c&ocirc;ng v&agrave; ph&aacute;p luật c&oacute; li&ecirc;n quan (nếu c&oacute;); + Điều kiện quy định tại Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư, Quyết định chấp thuận nh&agrave; đầu tư, Giấy chứng nhận đăng k&yacute; đầu tư, thỏa thuận giữa cơ quan c&oacute; thẩm quyền v&agrave; nh&agrave; đầu tư hoặc theo quy định kh&aacute;c của ph&aacute;p luật c&oacute; li&ecirc;n quan (nếu c&oacute;); + Điều kiện g&oacute;p vốn v&agrave; nhận vốn g&oacute;p bằng t&agrave;i sản của doanh nghiệp nh&agrave; nước theo quy định của ph&aacute;p luật về quản l&yacute;, sử dụng vốn nh&agrave; nước đầu tư v&agrave;o sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp, ph&aacute;p luật về quản l&yacute;, sử dụng t&agrave;i sản c&ocirc;ng v&agrave; ph&aacute;p luật c&oacute; li&ecirc;n quan đối với doanh nghiệp nh&agrave; nước; + Điều kiện g&oacute;p vốn, mua cổ phần, mua phần vốn g&oacute;p theo quy định tại khoản 2 Điều 24 của Luật Đầu tư v&agrave; c&aacute;c Điều 15, 16 v&agrave; 17 của Nghị định 31/2021/NĐ-CP đối với nh&agrave; đầu tư nước ngo&agrave;i, tổ chức kinh tế quy định tại c&aacute;c điểm a, b v&agrave; c khoản 1 Điều 23 của Luật Đầu tư v&agrave; tổ chức kinh tế c&oacute; vốn đầu tư nước ngo&agrave;i; + Thực hiện c&aacute;c nghĩa vụ về t&agrave;i ch&iacute;nh với Nh&agrave; nước (nếu c&oacute;) theo quy định của ph&aacute;p luật. + Điều kiện hợp t&aacute;c kinh doanh theo quy định của ph&aacute;p luật c&oacute; li&ecirc;n quan (nếu c&oacute;). (8) Đối với trường hợp a8: - Dự &aacute;n đ&atilde; được chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ. - Dự &aacute;n đầu tư phải điều chỉnh theo bản &aacute;n, quyết định c&oacute; hiệu lực của t&ograve;a &aacute;n, trọng t&agrave;i</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi