| Thông tin |
Nội dung |
| Cơ quan thực hiện |
<p>
Ban Quản lý các Khu Công nghiệp</p>
|
| Lĩnh vực |
Đầu tư tại Việt Nam |
| Cách thức thực hiện |
<ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu chính</b></li>
</ul>
|
| Số lượng hồ sơ |
01 bộ |
| Thời hạn giải quyết |
<ul>
Trực tiếp
<li>
<i>03 Ngày làm việc</i><br />
<p>
Trường hợp tại mục a1: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.</p>
<i>07 Ngày làm việc</i><br />
<p>
Trường hợp tại mục a2: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.</p>
<i>05 Ngày làm việc</i><br />
<p>
Trường hợp tại mục a3: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.</p>
</li>
Trực tuyến
<li>
<i>03 Ngày làm việc</i><br />
<p>
Trường hợp tại mục a1: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.</p>
<i>07 Ngày làm việc</i><br />
<p>
Trường hợp tại mục a2: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.</p>
<i>05 Ngày làm việc</i><br />
<p>
Trường hợp tại mục a3: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.</p>
</li>
Dịch vụ bưu chính
<li>
<i>03 Ngày làm việc</i><br />
<p>
Trường hợp tại mục a1: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.</p>
<i>07 Ngày làm việc</i><br />
<p>
Trường hợp tại mục a2: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.</p>
<i>05 Ngày làm việc</i><br />
<p>
Trường hợp tại mục a3: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.</p>
</li>
</ul>
|
| Ðối tượng thực hiện |
Tổ chức hoặc cá nhân |
| Kết quả thực hiện |
<ul>
<li>
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh Mẫu A.II.9 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021.</li>
</ul>
|
| Phí hoặc lệ phí |
<p>
Không</p>
|
| Căn cứ pháp lý |
<ul>
<li>
<p>
Luật Đầu tư<b> Số: 61/2020/QH14</b></p>
</li>
<li>
<p>
Luật Đầu tư<b> Số: 61/2020/QH14</b></p>
</li>
<li>
<p>
Quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư<b> Số: 03/2021/TT-BKHĐT</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định 31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư<b> Số: 31/2021/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư;<b> Số: 25/2023/TT-BKHĐT</b></p>
</li>
<li>
<p>
Trang chủ Luật số 90/2025/QH15 của Quốc hội: Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công<b> Số: 90/2025/QH15</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định số 239/2025/NĐ-CP của Chính phủ: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư<b> Số: 239/2025/NĐ-CP</b></p>
</li>
</ul>
|
<p>
<b>a1) Trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư liên quan đến việc thay đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc điều chỉnh tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại điểm 1b Điều 27 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai cấp:</b></p>
<ul>
<li>
<p>
Bước 1: Nhà đầu tư nộp 01 bộ hồ sơ cho Ban Quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế.</p>
</li>
<li>
<p>
Bước 2: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Ban Quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.</p>
</li>
</ul>
<p>
<b>a2) Trường hợp nội dung điều chỉnh dự án đầu tư không thuộc trường hợp tại mục a1 nêu trên:</b></p>
<ul>
<li>
<p>
Bước 1: Nhà đầu tư nộp 01 bộ hồ sơ cho Ban Quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế.</p>
</li>
<li>
<p>
Bước 2: Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Ban Quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.</p>
</li>
</ul>
<p>
<b>a3) Trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP):</b></p>
<ul>
<li>
<p>
Bước 1: Nhà đầu tư nộp 01 bộ hồ sơ cho Ban Quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế.</p>
</li>
<li>
<p>
Bước 2: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ban Quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế căn cứ bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật của tòa án, trọng tài để điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.</p>
</li>
</ul>
<h4>
c3) Trường hợp tại mục a3:</h4>
<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
Tên giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư; Quyết định chấp thuận nhà đầu tư (nếu có).</td>
<td>
</td>
<td>
Bản chính: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Bản sao tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư;</td>
<td>
</td>
<td>
Bản chính: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật của tòa án, trọng tài;</td>
<td>
</td>
<td>
Bản chính: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư;</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fedb0d4f03b90e5');" style="cursor: pointer;">A.I.11hVbdenghidieuchinhduandautuTHdieuchinhkhac.docx</span></td>
<td>
Bản chính: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h4>
c1) Trường hợp tại mục a1:</h4>
<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
Tên giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
- Quyết định giao đất, quyết định cho thuê đất, quyết định chuyển mục đích sử dụng đất hoặc văn bản bàn giao đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền (trường hợp điều chỉnh tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại điểm 1b Điều 27 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP);</td>
<td>
</td>
<td>
Bản chính: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Tài liệu liên quan đến việc thay đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư (đối với trường hợp thay đổi tên dự án, tên nhà đầu tư);</td>
<td>
</td>
<td>
Bản chính: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư;</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fedb0d4f03b90e5');" style="cursor: pointer;">A.I.11hVbdenghidieuchinhduandautuTHdieuchinhkhac.docx</span></td>
<td>
Bản chính: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h4>
c2) Trường hợp tại mục a2:</h4>
<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
Tên giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
- Báo cáo tình hình triển khai dự án đầu tư đến thời điểm điều chỉnh;</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fd97b781566d216');" style="cursor: pointer;">A.I.12Bocotnhhnhtrinkhaidnutnthiimiuchnh.docx</span></td>
<td>
Bản chính: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Giải trình hoặc cung cấp tài liệu liên quan đến việc điều chỉnh những nội dung quy định tại các điểm b, c, d, đ, e, g và h khoản 1 Điều 31 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP (nếu có).</td>
<td>
</td>
<td>
Bản chính: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Quyết định của nhà đầu tư về việc điều chỉnh dự án đầu tư đối với nhà đầu tư là tổ chức;</td>
<td>
</td>
<td>
Bản chính: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư;</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fbe42c290a1bb88');" style="cursor: pointer;">A.I.11hVbdenghidieuchinhduandautuTHdieuchinhkhac.docx</span></td>
<td>
Bản chính: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>
File mẫu:
- - Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư; Tải về In ấn
<p style="white-space: pre-wrap;">
- Dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư. - Đối với trường hợp tại mục a1, nội dung điều chỉnh dự án đầu tư liên quan đến việc thay đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc trường hợp điều chỉnh tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại điểm 1b Điều 27 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai cấp.</p>