Toàn trình  Cấp số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm sản xuất trong nước

Ký hiệu thủ tục: 1.002600.000.00.00.H38
Lượt xem: 549
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Sở Y tế</p>
Lĩnh vực Dược- Mỹ phẩm
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <div>
<strong>* Trực tiếp</strong></div>
<div>
- 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc (đối với trường hợp đ&atilde; cấp số tiếp nhận)</div>
<div>
- 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc (đối với trường hợp chưa cấp số tiếp nhận)</div>
<div>
&nbsp;</div>
<div>
<div>
<strong>* Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</strong></div>
<div>
- 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc (đối với trường hợp đ&atilde; cấp số tiếp nhận)</div>
<div>
- 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc (đối với trường hợp chưa cấp số tiếp nhận)</div>
</div>
<p>
&nbsp;</p>
Ðối tượng thực hiện Cá nhân
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
Số tiếp nhận Phiếu c&ocirc;ng bố sản phẩm mỹ phẩm</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <p>
kh&ocirc;ng</p>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
Nghị định 155/2018/NĐ-CP<b> Số: 155/2018/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
Th&ocirc;ng tư 41/2023/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản l&yacute; v&agrave; sử dụng ph&iacute; trong lĩnh vực dược, mỹ phẩm<b> Số: 41/2023/TT-BTC</b></p>
</li>
<li>
<p>
Th&ocirc;ng tư 06/2011/TT-BYT Quy định về quản l&yacute; mỹ phẩm<b> Số: 06/2011/TT-BYT</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định 155/2018/NĐ-CP<b> Số: 93/2016/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
Th&ocirc;ng tư 29/2020/TT-BYT<b> Số: 29/2020/TT-BYT</b></p>
</li>
</ul>

<ul> <li> <p> Bước 1: Trước khi sản xuất, Tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n chịu tr&aacute;ch nhiệm đưa sản phẩm mỹ phẩm ra thị trường nộp hồ sơ c&ocirc;ng bố sản phẩm mỹ phẩm về Sở Y tế nơi đặt nh&agrave; m&aacute;y sản xuất (Sản phẩm mỹ phẩm được sản xuất, đ&oacute;ng g&oacute;i từ b&aacute;n th&agrave;nh phẩm nhập khẩu được coi như sản phẩm sản xuất trong nước).</p> </li> <li> <p> Bước 2: Trong thời hạn 01 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ c&ocirc;ng bố mỹ phẩm, Sở Y tế c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm tiếp nhận hồ sơ v&agrave; gửi Phiếu b&aacute;o thu nếu hồ sơ đầy đủ v&agrave; hợp lệ.</p> </li> <li> <p> Bước 3: Giải quyết hồ sơ c&ocirc;ng bố sản phẩm mỹ phẩm: a) Trong v&ograve;ng 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ c&ocirc;ng bố hợp lệ v&agrave; ph&iacute; c&ocirc;ng bố theo quy định, Sở Y tế c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm ban h&agrave;nh số tiếp nhận Phiếu c&ocirc;ng bố sản phẩm mỹ phẩm. b) Trường hợp hồ sơ c&ocirc;ng bố chưa đ&aacute;p ứng theo quy định th&igrave; trong v&ograve;ng 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ, Sở Y tế th&ocirc;ng b&aacute;o bằng văn bản điện tử cho tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n c&ocirc;ng bố biết c&aacute;c nội dung chưa đ&aacute;p ứng để sửa đổi, bổ sung hồ sơ (n&ecirc;u cụ thể c&aacute;c nội dung chưa đ&aacute;p ứng). Hồ sơ bổ sung của đơn vị gồm: - Văn bản giải tr&igrave;nh về việc sửa đổi, bổ sung của tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n đứng t&ecirc;n c&ocirc;ng bố; - Phiếu c&ocirc;ng bố sản phẩm mỹ phẩm v&agrave;/hoặc c&aacute;c t&agrave;i liệu kh&aacute;c được sửa đổi, bổ sung; Trong v&ograve;ng 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ bổ sung đ&aacute;p ứng theo quy định, Sở Y tế c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm ban h&agrave;nh số tiếp nhận Phiếu c&ocirc;ng bố sản phẩm mỹ phẩm. Trường hợp hồ sơ sửa đổi, bổ sung kh&ocirc;ng đ&aacute;p ứng theo quy định th&igrave; trong v&ograve;ng 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ bổ sung, Sở Y tế th&ocirc;ng b&aacute;o bằng văn bản điện tử kh&ocirc;ng đồng &yacute; cấp số tiếp nhận Phiếu c&ocirc;ng bố sản phẩm mỹ phẩm cho sản phẩm n&agrave;y. c) Trong thời gian 03 th&aacute;ng kể từ ng&agrave;y ban h&agrave;nh văn bản th&ocirc;ng b&aacute;o theo quy định tại điểm b n&ecirc;u tr&ecirc;n, nếu Sở Y tế kh&ocirc;ng nhận được hồ sơ bổ sung của tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n đứng t&ecirc;n c&ocirc;ng bố th&igrave; hồ sơ c&ocirc;ng bố kh&ocirc;ng c&ograve;n gi&aacute; trị. Trong trường hợp n&agrave;y, nếu tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n muốn tiếp tục c&ocirc;ng bố th&igrave; phải nộp hồ sơ mới v&agrave; nộp ph&iacute;/lệ ph&iacute; mới theo quy định.</p> </li> </ul>

<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
Phiếu c&ocirc;ng bố sản phẩm mỹ phẩm;</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fc57da46be2da04');" style="cursor: pointer;">Mẫu phiếu CB.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Giấy ủy quyền của nh&agrave; sản xuất hoặc chủ sở hữu sản phẩm ủy quyền cho tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n chịu tr&aacute;ch nhiệm đưa sản phẩm ra thị trường được ph&acirc;n phối sản phẩm mỹ phẩm tại Việt Nam (&aacute;p dụng đối với mỹ phẩm sản xuất trong nước m&agrave; tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n chịu tr&aacute;ch nhiệm đưa sản phẩm ra thị trường kh&ocirc;ng phải l&agrave; nh&agrave; sản xuất).</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>

File mẫu:

  • Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm (02 bản) kèm theo dữ liệu công bố (bản mềm của Phiếu công bố) (Phụ lục số 01-MP - Thông tư số 06/2011/TT-BYT) Tải về In ấn

<p>
- Tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n chịu tr&aacute;ch nhiệm đưa sản phẩm ra lưu th&ocirc;ng tr&ecirc;n thị trường phải c&oacute; chức năng kinh doanh mỹ phẩm tại Việt Nam.</p>
<p>
- Việc c&ocirc;ng bố t&iacute;nh năng của sản phẩm mỹ phẩm (mục đ&iacute;ch sử dụng của sản phẩm) phải đ&aacute;p ứng hướng dẫn của ASEAN về c&ocirc;ng bố t&iacute;nh năng sản phẩm mỹ phẩm.</p>
<p>
- Cơ sở sản xuất mỹ phẩm phải c&oacute; Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm do Sở Y tế nơi đặt nh&agrave; m&aacute;y sản xuất cấp.</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi