Một phần  Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm

Ký hiệu thủ tục: 2.000115.H38
Lượt xem: 48
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp Tỉnh</p>
Lĩnh vực An Toàn Thực Phẩm
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 1
Thời hạn giải quyết <ul>
Trực tiếp
<li>
<i>3 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
c) Trường hợp cơ sở thay đổi t&ecirc;n cơ sở nhưng kh&ocirc;ng thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm v&agrave; to&agrave;n bộ quy tr&igrave;nh sản xuất, mặt h&agrave;ng kinh doanh Trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ đề nghị cấp lại hợp lệ.</p>
<i>3 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
a) Trường hợp cấp lại do Giấy chứng nhận bị mất hoặc bị hỏng Trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được Đơn đề nghị hợp lệ.</p>
<i>5 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
b) Trường hợp cấp lại do cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy tr&igrave;nh sản xuất, mặt h&agrave;ng kinh doanh v&agrave; khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực. Trong v&ograve;ng 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ khi c&oacute; kết quả thẩm định thực tế tại cơ sở l&agrave; &ldquo;Đạt&rdquo;.</p>
<i>3 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
d) Trường hợp cơ sở thay đổi chủ cơ sở nhưng kh&ocirc;ng thay đổi t&ecirc;n cơ sở, địa chỉ, địa điểm v&agrave; to&agrave;n bộ quy tr&igrave;nh sản xuất, mặt h&agrave;ng kinh doanh Trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ đề nghị cấp lại hợp lệ.</p>
<i>25 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
đ) Trường hợp chuỗi cơ sở kinh doanh thực phẩm c&oacute; tăng về cơ sở kinh doanh Trong thời gian 25 ng&agrave;y l&agrave;m việc (kh&ocirc;ng t&iacute;nh thời gian bổ sung, ho&agrave;n thiện hồ sơ)</p>
<i>3 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
e) Trường hợp chuỗi cơ sở kinh doanh thực phẩm c&oacute; giảm về cơ sở kinh doanh Trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ đề nghị cấp lại hợp lệ.</p>
</li>
Trực tuyến
<li>
<i>3 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
a) Trường hợp cấp lại do Giấy chứng nhận bị mất hoặc bị hỏng Trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được Đơn đề nghị hợp lệ.</p>
<i>5 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
b) Trường hợp cấp lại do cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy tr&igrave;nh sản xuất, mặt h&agrave;ng kinh doanh v&agrave; khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực. Trong v&ograve;ng 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ khi c&oacute; kết quả thẩm định thực tế tại cơ sở l&agrave; &ldquo;Đạt&rdquo;.</p>
<i>3 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
c) Trường hợp cơ sở thay đổi t&ecirc;n cơ sở nhưng kh&ocirc;ng thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm v&agrave; to&agrave;n bộ quy tr&igrave;nh sản xuất, mặt h&agrave;ng kinh doanh Trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ đề nghị cấp lại hợp lệ.</p>
<i>3 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
d) Trường hợp cơ sở thay đổi chủ cơ sở nhưng kh&ocirc;ng thay đổi t&ecirc;n cơ sở, địa chỉ, địa điểm v&agrave; to&agrave;n bộ quy tr&igrave;nh sản xuất, mặt h&agrave;ng kinh doanh Trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ đề nghị cấp lại hợp lệ.</p>
<i>25 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
đ) Trường hợp chuỗi cơ sở kinh doanh thực phẩm c&oacute; tăng về cơ sở kinh doanh Trong thời gian 25 ng&agrave;y l&agrave;m việc (kh&ocirc;ng t&iacute;nh thời gian bổ sung, ho&agrave;n thiện hồ sơ)</p>
<i>3 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
e) Trường hợp chuỗi cơ sở kinh doanh thực phẩm c&oacute; giảm về cơ sở kinh doanh Trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ đề nghị cấp lại hợp lệ.</p>
</li>
Dịch vụ bưu ch&iacute;nh
<li>
<i>3 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
a) Trường hợp cấp lại do Giấy chứng nhận bị mất hoặc bị hỏng Trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được Đơn đề nghị hợp lệ.</p>
<i>5 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
b) Trường hợp cấp lại do cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy tr&igrave;nh sản xuất, mặt h&agrave;ng kinh doanh v&agrave; khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực. Trong v&ograve;ng 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ khi c&oacute; kết quả thẩm định thực tế tại cơ sở l&agrave; &ldquo;Đạt&rdquo;.</p>
<i>3 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
c) Trường hợp cơ sở thay đổi t&ecirc;n cơ sở nhưng kh&ocirc;ng thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm v&agrave; to&agrave;n bộ quy tr&igrave;nh sản xuất, mặt h&agrave;ng kinh doanh Trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ đề nghị cấp lại hợp lệ.</p>
<i>3 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
d) Trường hợp cơ sở thay đổi chủ cơ sở nhưng kh&ocirc;ng thay đổi t&ecirc;n cơ sở, địa chỉ, địa điểm v&agrave; to&agrave;n bộ quy tr&igrave;nh sản xuất, mặt h&agrave;ng kinh doanh Trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ đề nghị cấp lại hợp lệ.</p>
<i>25 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
đ) Trường hợp chuỗi cơ sở kinh doanh thực phẩm c&oacute; tăng về cơ sở kinh doanh Trong thời gian 25 ng&agrave;y l&agrave;m việc (kh&ocirc;ng t&iacute;nh thời gian bổ sung, ho&agrave;n thiện hồ sơ)</p>
<i>3 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
e) Trường hợp chuỗi cơ sở kinh doanh thực phẩm c&oacute; giảm về cơ sở kinh doanh Trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ đề nghị cấp lại hợp lệ.</p>
</li>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an to&agrave;n thực phẩm</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <ul>
Kh&ocirc;ng
</ul>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
An to&agrave;n thực phẩm<b> Số: 55/2010/QH12</b></p>
</li>
<li>
<p>
NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI H&Agrave;NH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT AN TO&Agrave;N THỰC PHẨM<b> Số: 15/2018/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
quy định về quản l&yacute; an to&agrave;n thực phẩm thuộc tr&aacute;ch nhiệm của Bộ C&ocirc;ng Thương<b> Số: 43/2018/TT-BCT</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định 17/2020/NĐ-CP<b> Số: 17/2020/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
Sửa đổi, bổ sung một số quy định về ph&acirc;n cấp thực hiện thủ tục h&agrave;nh ch&iacute;nh trong c&aacute;c lĩnh vực thuộc phạm vi quản l&yacute; của Bộ C&ocirc;ng Thương<b> Số: 38/2025/TT-BCT</b></p>
</li>
</ul>

<p> <b>- Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất hoặc bị hỏng</b></p> <ul> <li> <p> Trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được Đơn đề nghị hợp lệ, căn cứ hồ sơ lưu, cơ quan c&oacute; thẩm quyền đ&atilde; cấp Giấy chứng nhận xem x&eacute;t v&agrave; cấp lại. Trường hợp từ chối cấp lại, phải th&ocirc;ng b&aacute;o bằng văn bản v&agrave; n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do.</p> </li> </ul> <p> <b>- Trường hợp cấp lại do cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy tr&igrave;nh sản xuất, mặt h&agrave;ng kinh doanh v&agrave; khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực.</b></p> <ul> <li> <p> Tr&igrave;nh tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 13 Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.</p> </li> </ul> <p> <b>- Trường hợp cơ sở thay đổi t&ecirc;n cơ sở nhưng kh&ocirc;ng thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm v&agrave; to&agrave;n bộ quy tr&igrave;nh sản xuất, mặt h&agrave;ng kinh doanh.</b></p> <ul> <li> <p> Trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ đề nghị cấp lại hợp lệ, căn cứ hồ sơ lưu, cơ quan c&oacute; thẩm quyền đ&atilde; cấp Giấy chứng nhận xem x&eacute;t v&agrave; cấp lại. Trường hợp từ chối cấp lại, phải th&ocirc;ng b&aacute;o bằng văn bản v&agrave; n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do.</p> </li> </ul> <p> <b>- Trường hợp cơ sở thay đổi chủ cơ sở nhưng kh&ocirc;ng thay đổi t&ecirc;n cơ sở, địa chỉ, địa điểm v&agrave; to&agrave;n bộ quy tr&igrave;nh sản xuất, mặt h&agrave;ng kinh doanh.</b></p> <ul> <li> <p> Trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ đề nghị cấp lại hợp lệ, căn cứ hồ sơ lưu, cơ quan c&oacute; thẩm quyền đ&atilde; cấp Giấy chứng nhận xem x&eacute;t v&agrave; cấp lại. Trường hợp từ chối cấp lại, phải th&ocirc;ng b&aacute;o bằng văn bản v&agrave; n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do.</p> </li> </ul> <p> <b>Trường hợp chuỗi cơ sở kinh doanh thực phẩm c&oacute; tăng, c&oacute; giảm về cơ sở kinh doanh</b></p> <ul> <li> <p> - Trường hợp chuỗi cơ sở kinh doanh thực phẩm c&oacute; tăng về cơ sở kinh doanh, việc điều chỉnh Giấy chứng nhận thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 13 Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.</p> </li> <li> <p> - Trường hợp chuỗi cơ sở kinh doanh thực phẩm c&oacute; giảm về cơ sở kinh doanh, việc điều chỉnh Giấy chứng nhận theo quy định tại khoản 4 Điều 13 Nghị định số 17/2020/ NĐ-CP</p> </li> </ul>

<h4>
b) Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất; thay đổi hoặc khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực</h4>
<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
- Bản thuyết minh về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện vệ sinh an to&agrave;n thực phẩm; Mẫu số 02b đối với cơ sở kinh doanh Mục I tại Phụ lục ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định số 17/2020/NĐ-CP</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fdeb57864f405b4');" style="cursor: pointer;">Mẫu số 2b.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Bảo sao Giấy chứng nhận đăng k&yacute; kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng k&yacute; doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định của ph&aacute;p luật.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Danh s&aacute;ch tổng hợp đủ sức khỏe do chủ cơ sở x&aacute;c nhận hoặc giấy x&aacute;c nhận đủ sức khỏe của chủ cơ sở v&agrave; người trực tiếp kinh doanh thực phẩm do cơ sở y tế cấp huyện trở l&ecirc;n cấp;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Giấy x&aacute;c nhận đ&atilde; được tập huấn kiến thức về an to&agrave;n thực phẩm của người trực tiếp kinh doanh thực phẩm c&oacute; x&aacute;c nhận của cơ sở.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Đơn đề nghị cấp lại;</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fdfe7624360ef72');" style="cursor: pointer;">Mẫu số 1b.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
B&aacute;o c&aacute;o kết quả khắc phục theo Mẫu số 04 Mục I tại Phụ lục ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định số 17/2020/NĐ-CP</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h4>
d) Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do thay đổi chủ cơ sở nhưng kh&ocirc;ng thay đổi t&ecirc;n cơ sở, địa chỉ, địa điểm v&agrave; to&agrave;n bộ quy tr&igrave;nh sản xuất, mặt h&agrave;ng kinh doanh:</h4>
<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
- Danh s&aacute;ch tổng hợp đủ sức khỏe do chủ cơ sở x&aacute;c nhận hoặc giấy x&aacute;c nhận đủ sức khỏe của chủ cơ sở v&agrave; người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm do cơ sở y tế cấp huyện trở l&ecirc;n cấp (bản sao c&oacute; x&aacute;c nhận của cơ sở).&rdquo;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Danh s&aacute;ch tổng hợp đủ sức khỏe do chủ cơ sở x&aacute;c nhận hoặc giấy x&aacute;c nhận đủ sức khỏe của chủ cơ sở v&agrave; người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm do cơ sở y tế cấp huyện trở l&ecirc;n cấp (bản sao c&oacute; x&aacute;c nhận của cơ sở).&rdquo;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Danh s&aacute;ch tổng hợp đủ sức khỏe do chủ cơ sở x&aacute;c nhận hoặc giấy x&aacute;c nhận đủ sức khỏe của chủ cơ sở v&agrave; người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm do cơ sở y tế cấp huyện trở l&ecirc;n cấp (bản sao c&oacute; x&aacute;c nhận của cơ sở).&rdquo;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Danh s&aacute;ch tổng hợp đủ sức khỏe do chủ cơ sở x&aacute;c nhận hoặc giấy x&aacute;c nhận đủ sức khỏe của chủ cơ sở v&agrave; người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm do cơ sở y tế cấp huyện trở l&ecirc;n cấp (bản sao c&oacute; x&aacute;c nhận của cơ sở).&rdquo;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an to&agrave;n thực phẩm đ&atilde; được cấp (bản sao c&oacute; x&aacute;c nhận của cơ sở);</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an to&agrave;n thực phẩm đ&atilde; được cấp (bản sao c&oacute; x&aacute;c nhận của cơ sở);</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an to&agrave;n thực phẩm đ&atilde; được cấp (bản sao c&oacute; x&aacute;c nhận của cơ sở);</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an to&agrave;n thực phẩm đ&atilde; được cấp (bản sao c&oacute; x&aacute;c nhận của cơ sở);</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Đơn đề nghị cấp theo Mẫu số 01b Mục I tại Phụ lục ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định 17/2020/NĐ-CP;</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fd823da17597fd4');" style="cursor: pointer;">Mẫu số 1b.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Đơn đề nghị cấp theo Mẫu số 01b Mục I tại Phụ lục ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định 17/2020/NĐ-CP;</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fd823da17597fd4');" style="cursor: pointer;">Mẫu số 1b.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Đơn đề nghị cấp theo Mẫu số 01b Mục I tại Phụ lục ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định 17/2020/NĐ-CP;</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fd823da17597fd4');" style="cursor: pointer;">Mẫu số 1b.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Đơn đề nghị cấp theo Mẫu số 01b Mục I tại Phụ lục ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định 17/2020/NĐ-CP;</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fd823da17597fd4');" style="cursor: pointer;">Mẫu số 1b.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h4>
c) Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do thay đổi t&ecirc;n cơ sở nhưng kh&ocirc;ng thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm v&agrave; to&agrave;n bộ quy tr&igrave;nh sản xuất, mặt h&agrave;ng kinh doanh:</h4>
<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
- Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an to&agrave;n thực phẩm đ&atilde; được cấp (bản sao c&oacute; x&aacute;c nhận của chủ cơ sở);</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- T&agrave;i liệu chứng minh sự thay đổi t&ecirc;n cơ sở.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Đơn đề nghị cấp theo Mẫu số 01b Mục I tại Phụ lục ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định 17/2020/NĐ-CP;</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fe7a0e198ca9ed9');" style="cursor: pointer;">Mẫu số 1b.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h4>
a) Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất hoặc bị hỏng</h4>
<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
Đơn đề nghị cấp lại.</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fec225956ded950');" style="cursor: pointer;">Mẫu số 1b.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>

File mẫu:

<p>
a) Điều kiện chung 1. C&aacute;c cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc đối tượng phải cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an to&agrave;n thực phẩm: C&oacute; đủ điều kiện bảo đảm an to&agrave;n thực phẩm ph&ugrave; hợp với từng loại h&igrave;nh sản xuất, kinh doanh thực phẩm theo quy định tại Mục 2, 3, 4, 5, 6 v&agrave; 7 Chương VI của Nghị định 77/2016/NĐ-CP. 2. C&aacute;c cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm kh&ocirc;ng thuộc đối tượng phải cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an to&agrave;n thực phẩm: a) C&oacute; đủ điều kiện bảo đảm an to&agrave;n thực phẩm ph&ugrave; hợp với từng loại h&igrave;nh sản xuất, kinh doanh thực phẩm theo quy định của Luật An to&agrave;n thực phẩm; b) Đối tượng được quy định tại c&aacute;c điểm a, b, c, d, đ, e, g, h v&agrave; i khoản 1 Điều 12 của Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ng&agrave;y 02 th&aacute;ng 02 năm 2018 của Ch&iacute;nh phủ quy định chi tiết thi h&agrave;nh một số điều của Luật An to&agrave;n thực phẩm: Thực hiện việc gửi bản cam kết đến cơ quan c&oacute; thẩm quyền do Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh ph&acirc;n cấp quản l&yacute; về an to&agrave;n thực phẩm tr&ecirc;n địa b&agrave;n. c) Đối tượng được quy định tại điểm k khoản 1 Điều 12 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ng&agrave;y 02 th&aacute;ng 02 năm 2018 của Ch&iacute;nh phủ quy định chi tiết thi h&agrave;nh một số điều của Luật An to&agrave;n thực phẩm: Thực hiện việc gửi bản sao Giấy chứng nhận (c&oacute; x&aacute;c nhận của cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm) theo quy định tại điểm k khoản 1 Điều 12 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP đến cơ quan c&oacute; thẩm quyền do Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh ph&acirc;n cấp quản l&yacute; về an to&agrave;n thực phẩm tr&ecirc;n địa b&agrave;n.&rdquo; b) Điều kiện ri&ecirc;ng - Cơ sở sản xuất c&aacute;c sản phẩm thực phẩm c&oacute; c&ocirc;ng suất thiết kế: + Rượu: Từ 03 triệu l&iacute;t sản phẩm/năm trở l&ecirc;n; + Bia: Từ 50 triệu l&iacute;t sản phẩm/năm trở l&ecirc;n; + Nước giải kh&aacute;t: Từ 20 triệu l&iacute;t sản phẩm/năm trở l&ecirc;n; + Sữa chế biến: Từ 20 triệu l&iacute;t sản phẩm/năm trở l&ecirc;n; + Dầu thực vật: Từ 50 ng&agrave;n tấn sản phẩm/năm trở l&ecirc;n; + B&aacute;nh kẹo: Từ 20 ng&agrave;n tấn sản phẩm/năm trở l&ecirc;n; + Bột v&agrave; tinh bột: Từ 100 ng&agrave;n tấn sản phẩm/năm trở l&ecirc;n; - Cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh tại c&ugrave;ng một địa điểm c&oacute; c&ocirc;ng suất thiết kế theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 6 Th&ocirc;ng tư số 43/2018/TT-BCT. - Cơ sở sản xuất, kinh doanh nhiều loại sản phẩm thuộc quy định tại khoản 8 v&agrave; khoản 10 Điều 36 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ng&agrave;y 02 th&aacute;ng 02 năm 2018 của Ch&iacute;nh phủ c&oacute; quy m&ocirc; sản xuất sản phẩm thuộc tr&aacute;ch nhiệm quản l&yacute; của Bộ C&ocirc;ng Thương theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 6 Th&ocirc;ng tư số 43/2018/TT-BCT.</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi