Toàn trình  Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dươc theo hình thức xét hồ sơ

Ký hiệu thủ tục: 1.014101.H38
Lượt xem: 24
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Sở Y tế L&agrave;o Cai</p>
Lĩnh vực Dược- Mỹ phẩm
Cách thức thực hiện <p style="margin-left:24.3pt;">
-&nbsp; <em>Trực tuyến</em></p>
<p style="margin-left:24.3pt;">
-&nbsp; <em>Trực tiếp</em></p>
<p>
<em>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;- Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</em></p>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <p>
10 ng&agrave;y&nbsp;</p>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện
Phí hoặc lệ phí <p>
Kh&ocirc;ng</p>
Căn cứ pháp lý <p>
1. Luật Dược số 105/2016/QH13 ng&agrave;y 06 th&aacute;ng 4 năm 2016;</p>
<p>
2. Luật số 44/2024/QH15 ng&agrave;y 21 th&aacute;ng 11 năm 2024;</p>
<p>
3. Nghị định số 163/2025/NĐ-CP.</p>

<p> <strong><em>Bước 1</em></strong>: Người đề nghị điều chỉnh Chứng chỉ h&agrave;nh nghề dược gửi hồ sơ về Sở Y tế tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương.</p> <p> <strong><em>Bước 2</em></strong>: Sau khi nhận hồ sơ đầy đủ, Sở Y tế trả cho người đề nghị cấp Chứng chỉ h&agrave;nh nghề dược Phiếu tiếp nhận hồ sơ theo Mẫu số 01 Phụ lục I của Nghị định số 163/2025/NĐ-CP;</p> <p> <strong><em>Bước 3</em></strong>:</p> <p> a) Trường hợp kh&ocirc;ng c&oacute; y&ecirc;u cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ, Sở Y tế điều chỉnh nội dung v&agrave; trả cho người đề nghị 01 bản Chứng chỉ h&agrave;nh nghề dược trong thời hạn 10 ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y ghi tr&ecirc;n Phiếu tiếp nhận hồ sơ.</p> <p> b) Trường hợp c&oacute; y&ecirc;u cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ, Sở Y tế c&oacute; văn bản th&ocirc;ng b&aacute;o nội dung y&ecirc;u cầu sửa đổi, bổ sung theo Mẫu số 16 Phụ lục I ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định số 163/2025/NĐ-CP trong thời hạn 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y ghi tr&ecirc;n Phiếu tiếp nhận hồ sơ.</p> <p> <strong><em>Bước 4</em></strong>: Sau khi nhận hồ sơ sửa đổi, bổ sung, Sở Y tế trả cho người đề nghị Phiếu tiếp nhận hồ sơ sửa đổi, bổ sung theo Mẫu số 01 Phụ lục I của Nghị định số 163/2025/NĐ-CP.</p> <p> a) Trường hợp hồ sơ sửa đổi, bổ sung kh&ocirc;ng đ&aacute;p ứng y&ecirc;u cầu, trong thời hạn 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y ghi tr&ecirc;n Phiếu tiếp nhận hồ sơ sửa đổi, bổ sung, Sở Y tế c&oacute; văn bản th&ocirc;ng b&aacute;o cho người đề nghị theo Mẫu số 16 tại Phụ lục I ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định số 163/2025/NĐ-CP về việc kh&ocirc;ng điều chỉnh nội dung Chứng chỉ h&agrave;nh nghề dược;</p> <p> b) Trường hợp kh&ocirc;ng c&oacute; y&ecirc;u cầu sửa đổi, bổ sung đối với hồ sơ sửa đổi, bổ sung, Sở Y tế điều chỉnh&nbsp; nội dung v&agrave; trả cho&nbsp; người đề nghị 01 bản Chứng chỉ h&agrave;nh nghề dược theo quy định tại điểm a Bước 3.</p> <p> c) Trong thời hạn 06 th&aacute;ng kể từ ng&agrave;y Sở Y tế c&oacute; văn bản th&ocirc;ng b&aacute;o sửa đổi, bổ sung, người đề nghị cấp Chứng chỉ h&agrave;nh nghề dược phải nộp hồ sơ sửa đổi, bổ sung theo y&ecirc;u cầu. Sau thời hạn tr&ecirc;n, người đề nghị kh&ocirc;ng nộp hồ sơ sửa đổi, bổ sung th&igrave; hồ sơ đ&atilde; nộp kh&ocirc;ng c&ograve;n gi&aacute; trị.</p> <p> <strong><em>Bước 5</em></strong>: Trong thời hạn&nbsp; 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y cấp Chứng chỉ h&agrave;nh nghề dược, Sở Y tế c&ocirc;ng bố, cập nhật tr&ecirc;n Trang th&ocirc;ng tin điện tử của Sở Y tế c&aacute;c th&ocirc;ng tin sau:</p> <p> a) Họ, t&ecirc;n, ng&agrave;y th&aacute;ng năm sinh của người được cấp Chứng chỉ h&agrave;nh nghề dược;</p> <p> b) Số Chứng chỉ h&agrave;nh nghề dược của người được cấp Chứng chỉ h&agrave;nh nghề dược;</p> <p> c) Phạm vi hoạt động chuy&ecirc;n m&ocirc;n được cấp tr&ecirc;n Chứng chỉ h&agrave;nh nghề dược</p>

<p>
1. Đơn đề nghị điều chỉnh Chứng chỉ h&agrave;nh nghề dược, c&oacute; ảnh ch&acirc;n dung của người đề nghị cấp Chứng chỉ h&agrave;nh nghề dược chụp trong thời gian kh&ocirc;ng qu&aacute; 06 th&aacute;ng;</p>
<p>
2. Văn bằng chuy&ecirc;n m&ocirc;n tương ứng v&agrave; giấy x&aacute;c nhận thời gian thực h&agrave;nh chuy&ecirc;n m&ocirc;n tại cơ sở dược ph&ugrave; hợp đối với trường hợp thay đổi phạm vi hoạt động chuy&ecirc;n m&ocirc;n.</p>
<p>
- Đối với c&aacute;c văn bằng do cơ sở đ&agrave;o tạo nước ngo&agrave;i cấp, phải k&egrave;m theo giấy c&ocirc;ng nhận tương đương của cơ quan c&oacute; thẩm quyền về c&ocirc;ng nhận tương đương theo quy định tại khoản 2 Điều 12 của Nghị định số 163/2025/NĐ-CP.</p>
<p>
- Giấy tờ n&agrave;y do cơ quan c&oacute; thẩm quyền nước ngo&agrave;i cấp, phải l&agrave; bản được hợp ph&aacute;p h&oacute;a l&atilde;nh sự theo quy định. C&aacute;c giấy tờ n&agrave;y phải c&oacute; bản dịch sang tiếng Việt v&agrave; được chứng thực chữ k&yacute; người dịch theo quy định</p>
<p>
3.&nbsp;Chứng chỉ h&agrave;nh nghề dược đ&atilde; được cấp&nbsp;</p>
<p>
4. C&aacute;c giấy tờ chứng minh nội dung thay đổi (số lượng:&nbsp; Bản ch&iacute;nh: 1 hoặc Bản sao c&oacute; chứng thực: 1 hoặc</p>
<p>
Bản sao k&egrave;m xuất tr&igrave;nh bản ch&iacute;nh để đối chiếu: 1)</p>

File mẫu:

<table border="0" cellpadding="0" cellspacing="0" width="620">
<tbody>
<tr>
<td style="width:511px;height:37px;">
<p>
<strong>Điều kiện cấp Chứng chỉ h&agrave;nh nghề dược</strong></p>
<p>
1. C&oacute; văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận chuy&ecirc;n m&ocirc;n (sau đ&acirc;y gọi chung l&agrave; văn bằng chuy&ecirc;n m&ocirc;n) được cấp hoặc c&ocirc;ng nhận tại Việt Nam ph&ugrave; hợp với vị tr&iacute; c&ocirc;ng việc v&agrave; cơ sở kinh doanh dược bao gồm:</p>
<p>
a) Bằng tốt nghiệp đại học ng&agrave;nh dược (sau đ&acirc;y gọi l&agrave; Bằng dược sỹ);</p>
<p>
b) Bằng tốt nghiệp đại học ng&agrave;nh y đa khoa;</p>
<p>
c) Bằng tốt nghiệp đại học ng&agrave;nh y học cổ truyền hoặc đại học ng&agrave;nh dược cổ truyền;</p>
<p>
d) Bằng tốt nghiệp đại học ng&agrave;nh sinh học;</p>
<p>
đ) Bằng tốt nghiệp đại học ng&agrave;nh h&oacute;a học;</p>
<p>
e) Bằng tốt nghiệp cao đẳng ng&agrave;nh dược;</p>
<p>
g) Bằng tốt nghiệp trung cấp ng&agrave;nh dược;</p>
<p>
h) Bằng tốt nghiệp cao đẳng, trung cấp ng&agrave;nh y;</p>
<p>
i) Bằng tốt nghiệp trung cấp y học cổ truyền hoặc dược cổ truyền;</p>
<p>
k) Văn bằng, chứng chỉ sơ cấp dược;</p>
<p>
l) Giấy chứng nhận về lương y, giấy chứng nhận về lương dược, giấy chứng nhận b&agrave;i thuốc gia truyền hoặc văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận kh&aacute;c về y dược cổ truyền được cấp trước ng&agrave;y Luật Dược c&oacute; hiệu lực.</p>
<p>
Việc &aacute;p dụng điều kiện về văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận quy định tại điểm 1 khoản 1 Điều 13 của Luật Dược do Bộ trưởng Bộ Y tế quy định ph&ugrave; hợp với điều kiện ph&aacute;t triển kinh tế - x&atilde; hội v&agrave; nhu cầu kh&aacute;m bệnh, chữa bệnh của Nh&acirc;n d&acirc;n ở từng địa phương trong từng thời kỳ.</p>
<p>
2. C&oacute; thời gian thực h&agrave;nh tại cơ sở kinh doanh dược, bộ phận dược của cơ sở kh&aacute;m bệnh, chữa bệnh, trường đ&agrave;o tạo chuy&ecirc;n ng&agrave;nh dược, cơ sở nghi&ecirc;n cứu dược, cơ sở kiểm nghiệm thuốc, nguy&ecirc;n liệu l&agrave;m thuốc, cơ quan quản l&yacute; về dược hoặc văn ph&ograve;ng đại diện của thương nh&acirc;n nước ngo&agrave;i hoạt động trong lĩnh vực dược tại Việt Nam (sau đ&acirc;y gọi chung l&agrave; cơ sở dược); cơ sở kh&aacute;m bệnh, chữa bệnh ph&ugrave; hợp với chuy&ecirc;n m&ocirc;n của người h&agrave;nh nghề theo quy định sau đ&acirc;y:</p>
<p>
a) Đối với người bị thu hồi Chứng chỉ h&agrave;nh nghề dược theo quy định tại khoản 9 Điều 28 của Luật Dược th&igrave; kh&ocirc;ng y&ecirc;u cầu thời gian thực h&agrave;nh nhưng phải cập nhật kiến thức chuy&ecirc;n m&ocirc;n về dược;</p>
<p>
b) Đối với người c&oacute; tr&igrave;nh độ chuy&ecirc;n khoa sau đại học ph&ugrave; hợp với phạm vi h&agrave;nh nghề th&igrave; được giảm thời gian thực h&agrave;nh theo quy định của Ch&iacute;nh phủ;</p>
<p>
c) Đối với người c&oacute; văn bằng chuy&ecirc;n m&ocirc;n quy định tại điểm l khoản 1 Điều 13 của Luật Dược th&igrave; thời gian thực h&agrave;nh theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế.</p>
<p>
3. C&oacute; giấy chứng nhận đủ sức khỏe để h&agrave;nh nghề dược do cơ sở y tế c&oacute; thẩm quyền cấp.</p>
<p>
- Người đ&atilde; được cấp chứng chỉ h&agrave;nh nghề dược nhưng c&oacute; thay đổi phạm vi h&agrave;nh nghề, h&igrave;nh thức cấp Chứng chỉ h&agrave;nh nghề dược hoặc th&ocirc;ng tin của người được cấp chứng chỉ h&agrave;nh nghề dược.</p>
<p>
4. Kh&ocirc;ng thuộc một trong c&aacute;c trường hợp sau đ&acirc;y:</p>
<p>
a) Đang bị truy cứu tr&aacute;ch nhiệm h&igrave;nh sự, đang chấp h&agrave;nh bản &aacute;n, quyết định của T&ograve;a &aacute;n; trong thời gian bị cấm h&agrave;nh nghề, cấm l&agrave;m c&ocirc;ng việc li&ecirc;n quan đến hoạt động dược theo bản &aacute;n, quyết định của T&ograve;a &aacute;n;</p>
<p>
b) Bị hạn chế năng lực h&agrave;nh vi d&acirc;n sự.</p>
<p>
5. Đối với người tự nguyện xin cấp Chứng chỉ h&agrave;nh nghề dược theo h&igrave;nh thức thi, phải đ&aacute;p ứng đủ điều kiện theo quy định tại Điều 13 của Luật Dược.</p>
<p>
<strong>Điều kiện cấp Chứng chỉ h&agrave;nh nghề dược tại Việt Nam đối với người nước ngo&agrave;i v&agrave; người Việt Nam định cư ở nước ngo&agrave;i</strong></p>
<p>
1. C&oacute; đủ điều kiện theo quy định tại Điều 13 của Luật Dược.</p>
<p>
2. Đ&aacute;p ứng y&ecirc;u cầu về sử dụng ng&ocirc;n ngữ trong h&agrave;nh nghề dược theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế.</p>
<p>
<strong>Điều kiện đối với người chịu tr&aacute;ch nhiệm chuy&ecirc;n m&ocirc;n về dược v&agrave; người phụ tr&aacute;ch về bảo đảm chất lượng của cơ sở sản xuất thuốc, nguy&ecirc;n liệu l&agrave;m thuốc</strong></p>
<p>
1. Điều kiện đối với người chịu tr&aacute;ch nhiệm chuy&ecirc;n m&ocirc;n về dược của cơ sở sản xuất thuốc, nguy&ecirc;n liệu l&agrave;m thuốc l&agrave; dược chất, t&aacute; dược, vỏ nang được quy định như sau:</p>
<p>
a) Người chịu tr&aacute;ch nhiệm chuy&ecirc;n m&ocirc;n về dược của cơ sở sản xuất thuốc phải c&oacute; văn bằng chuy&ecirc;n m&ocirc;n quy định tại điểm a khoản 1 Điều 13 của Luật Dược v&agrave; c&oacute; 05 năm thực h&agrave;nh chuy&ecirc;n m&ocirc;n tại cơ sở dược ph&ugrave; hợp, trừ trường hợp quy định tại điểm c khoản 1 Điều 15 của Luật Dược;</p>
<p>
b) Người chịu tr&aacute;ch nhiệm chuy&ecirc;n m&ocirc;n về dược của cơ sở sản xuất nguy&ecirc;n liệu l&agrave;m thuốc l&agrave; dược chất, t&aacute; dược, vỏ nang phải c&oacute; văn bằng chuy&ecirc;n m&ocirc;n quy định tại điểm a hoặc điểm đ khoản 1 Điều 13 của Luật Dược v&agrave; c&oacute; 03 năm thực h&agrave;nh chuy&ecirc;n m&ocirc;n tại cơ sở dược ph&ugrave; hợp;</p>
<p>
c) Người chịu tr&aacute;ch nhiệm chuy&ecirc;n m&ocirc;n về dược của cơ sở sản xuất vắc xin, sinh phẩm v&agrave; nguy&ecirc;n liệu sản xuất vắc xin, sinh phẩm phải c&oacute; một trong c&aacute;c văn bằng chuy&ecirc;n m&ocirc;n quy định tại điểm a, b hoặc d khoản 1 Điều 13 của Luật Dược v&agrave; c&oacute; 05 năm thực h&agrave;nh chuy&ecirc;n m&ocirc;n tại cơ sở dược ph&ugrave; hợp.</p>
<p>
2. Điều kiện đối với người phụ tr&aacute;ch về bảo đảm chất lượng của cơ sở sản xuất thuốc, nguy&ecirc;n liệu l&agrave;m thuốc l&agrave; dược chất, t&aacute; dược, vỏ nang được quy định như sau:</p>
<p>
a) Người phụ tr&aacute;ch về bảo đảm chất lượng của cơ sở sản xuất thuốc phải c&oacute; văn bằng chuy&ecirc;n m&ocirc;n quy định tại điểm a khoản 1 Điều 13 của Luật Dược v&agrave; c&oacute; 05 năm thực h&agrave;nh chuy&ecirc;n m&ocirc;n tại cơ sở sản xuất thuốc hoặc cơ sở kiểm nghiệm thuốc, trừ trường hợp quy định tại điểm b v&agrave; điểm c khoản 2 Điều 15 của Luật Dược;</p>
<p>
b) Người phụ tr&aacute;ch về bảo đảm chất lượng của cơ sở sản xuất vắc xin, sinh phẩm phải c&oacute; một trong c&aacute;c văn bằng chuy&ecirc;n m&ocirc;n quy định tại điểm a, b hoặc d khoản 1 Điều 13 của Luật Dược v&agrave; c&oacute; 05 năm thực h&agrave;nh chuy&ecirc;n m&ocirc;n tại cơ sở sản xuất hoặc kiểm nghiệm vắc xin, sinh phẩm y tế;</p>
<p>
c) Người phụ tr&aacute;ch về bảo đảm chất lượng của cơ sở sản xuất nguy&ecirc;n liệu l&agrave;m thuốc l&agrave; dược chất, t&aacute; dược, vỏ nang phải c&oacute; văn bằng chuy&ecirc;n m&ocirc;n quy định tại điểm a hoặc điểm đ khoản 1 Điều 13 của Luật Dược v&agrave; c&oacute; 03 năm thực h&agrave;nh chuy&ecirc;n m&ocirc;n tại cơ sở sản xuất thuốc, nguy&ecirc;n liệu l&agrave;m thuốc hoặc cơ sở kiểm nghiệm thuốc.</p>
<p>
3. Điều kiện đối với người chịu tr&aacute;ch nhiệm chuy&ecirc;n m&ocirc;n về dược v&agrave; người phụ tr&aacute;ch về bảo đảm chất lượng của cơ sở sản xuất dược liệu được quy định như sau:</p>
<p>
a) Người chịu tr&aacute;ch nhiệm chuy&ecirc;n m&ocirc;n về dược, người phụ tr&aacute;ch về bảo đảm chất lượng của cơ sở sản xuất dược liệu phải c&oacute; văn bằng chuy&ecirc;n m&ocirc;n quy định tại điểm a hoặc điểm c khoản 1 Điều 13 của Luật Dược v&agrave; c&oacute; 02 năm thực h&agrave;nh chuy&ecirc;n m&ocirc;n tại cơ sở dược ph&ugrave; hợp, trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản 3 Điều 15 của Luật Dược;</p>
<p>
b) Người chịu tr&aacute;ch nhiệm chuy&ecirc;n m&ocirc;n về dược, người phụ tr&aacute;ch về bảo đảm chất lượng của hộ kinh doanh, hợp t&aacute;c x&atilde; sản xuất dược liệu phải c&oacute; một trong c&aacute;c văn bằng chuy&ecirc;n m&ocirc;n quy định tại điểm a, c, e, g, i hoặc l khoản 1 Điều 13 của Luật Dược v&agrave; c&oacute; 02 năm thực h&agrave;nh chuy&ecirc;n m&ocirc;n tại cơ sở dược ph&ugrave; hợp, trừ trường hợp quy định tại điểm c khoản 2 Điều 13 của Luật Dược;</p>
<p>
c) Người chịu tr&aacute;ch nhiệm chuy&ecirc;n m&ocirc;n về dược c&oacute; thể đồng thời l&agrave; người phụ tr&aacute;ch về bảo đảm chất lượng của cơ sở sản xuất dược liệu.</p>
<p>
<strong>Điều kiện đối với người chịu tr&aacute;ch nhiệm chuy&ecirc;n m&ocirc;n về dược của cơ sở b&aacute;n bu&ocirc;n thuốc, nguy&ecirc;n liệu l&agrave;m thuốc</strong></p>
<p>
1. Người chịu tr&aacute;ch nhiệm chuy&ecirc;n m&ocirc;n về dược của cơ sở b&aacute;n bu&ocirc;n thuốc, nguy&ecirc;n liệu l&agrave;m thuốc phải c&oacute; văn bằng chuy&ecirc;n m&ocirc;n quy định tại điểm a khoản 1 Điều 13 của Luật Dược v&agrave; c&oacute; 02 năm thực h&agrave;nh chuy&ecirc;n m&ocirc;n tại cơ sở dược ph&ugrave; hợp, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 v&agrave; khoản 3 Điều 16 của Luật Dược.</p>
<p>
2. Người chịu tr&aacute;ch nhiệm chuy&ecirc;n m&ocirc;n về dược của cơ sở b&aacute;n bu&ocirc;n vắc xin, sinh phẩm phải c&oacute; một trong c&aacute;c văn bằng chuy&ecirc;n m&ocirc;n quy định tại điểm a, b hoặc d khoản 1 Điều 13 của Luật Dược v&agrave; c&oacute; 02 năm thực h&agrave;nh chuy&ecirc;n m&ocirc;n tại cơ sở dược ph&ugrave; hợp.</p>
<p>
3. Người chịu tr&aacute;ch nhiệm chuy&ecirc;n m&ocirc;n về dược của cơ sở b&aacute;n bu&ocirc;n dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền phải c&oacute; một trong c&aacute;c văn bằng chuy&ecirc;n m&ocirc;n quy định tại điểm a, c, i hoặc l khoản 1 Điều 13 của Luật Dược v&agrave; c&oacute; 02 năm thực h&agrave;nh chuy&ecirc;n m&ocirc;n tại cơ sở dược ph&ugrave; hợp, trừ trường hợp quy định tại điểm c khoản 2 Điều 13 của Luật Dược.</p>
<p>
<strong>Điều kiện đối với người chịu tr&aacute;ch nhiệm chuy&ecirc;n m&ocirc;n về dược của cơ sở xuất khẩu, nhập khẩu thuốc, nguy&ecirc;n liệu l&agrave;m thuốc</strong></p>
<p>
1. Người chịu tr&aacute;ch nhiệm chuy&ecirc;n m&ocirc;n về dược của cơ sở xuất khẩu, nhập khẩu thuốc, nguy&ecirc;n liệu l&agrave;m thuốc phải c&oacute; văn bằng chuy&ecirc;n m&ocirc;n quy định tại điểm a khoản 1 Điều 13 của Luật Dược v&agrave; c&oacute; 02 năm thực h&agrave;nh chuy&ecirc;n m&ocirc;n tại cơ sở dược ph&ugrave; hợp, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 v&agrave; khoản 3 Điều 17 của Luật Dược.</p>
<p>
2. Người chịu tr&aacute;ch nhiệm chuy&ecirc;n m&ocirc;n về dược của cơ sở xuất khẩu, nhập khẩu vắc xin, sinh phẩm phải c&oacute; một trong c&aacute;c văn bằng chuy&ecirc;n m&ocirc;n quy định tại điểm a, b hoặc d khoản 1 Điều 13 của Luật Dược v&agrave; c&oacute; 02 năm thực h&agrave;nh chuy&ecirc;n m&ocirc;n tại cơ sở dược ph&ugrave; hợp.</p>
<p>
3. Người chịu tr&aacute;ch nhiệm chuy&ecirc;n m&ocirc;n về dược của cơ sở xuất khẩu, nhập khẩu dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền phải c&oacute; văn bằng chuy&ecirc;n m&ocirc;n quy định tại điểm a hoặc điểm c khoản 1 Điều 13 của Luật Dược v&agrave; c&oacute; 02 năm thực h&agrave;nh chuy&ecirc;n m&ocirc;n tại cơ sở dược ph&ugrave; hợp.</p>
<p>
<strong>Điều kiện đối với người chịu tr&aacute;ch nhiệm chuy&ecirc;n m&ocirc;n về dược của cơ sở tổ chức chuỗi nh&agrave; thuốc, nh&agrave; thuốc trong chuỗi nh&agrave; thuốc</strong></p>
<p>
1. Người chịu tr&aacute;ch nhiệm chuy&ecirc;n m&ocirc;n về dược của cơ sở tổ chức chuỗi nh&agrave; thuốc phải c&oacute; văn bằng chuy&ecirc;n m&ocirc;n quy định tại&nbsp;điểm a khoản 1 Điều 13 của Luật Dược&nbsp;v&agrave; c&oacute; 02 năm thực h&agrave;nh chuy&ecirc;n m&ocirc;n tại cơ sở dược ph&ugrave; hợp.</p>
<p>
2. Người chịu tr&aacute;ch nhiệm chuy&ecirc;n m&ocirc;n về dược của từng nh&agrave; thuốc trong chuỗi nh&agrave; thuốc phải đ&aacute;p ứng điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 18 của Luật Dược.</p>
<p>
<strong>Điều kiện đối với người chịu tr&aacute;ch nhiệm chuy&ecirc;n m&ocirc;n về dược của cơ sở b&aacute;n lẻ thuốc</strong></p>
<p>
1. Người chịu tr&aacute;ch nhiệm chuy&ecirc;n m&ocirc;n về dược của nh&agrave; thuốc phải c&oacute; văn bằng chuy&ecirc;n m&ocirc;n quy định tại điểm a khoản 1 Điều 13 của Luật Dược v&agrave; c&oacute; 02 năm thực h&agrave;nh chuy&ecirc;n m&ocirc;n tại cơ sở dược ph&ugrave; hợp<em>.</em> Người chịu tr&aacute;ch nhiệm chuy&ecirc;n m&ocirc;n về dược của nh&agrave; thuốc c&oacute; thể đồng thời l&agrave; người l&agrave;m c&ocirc;ng t&aacute;c dược l&acirc;m s&agrave;ng tại nh&agrave; thuốc.</p>
<p>
2. Người chịu tr&aacute;ch nhiệm chuy&ecirc;n m&ocirc;n về dược của quầy thuốc phải c&oacute; một trong c&aacute;c văn bằng chuy&ecirc;n m&ocirc;n quy định tại điểm a, e hoặc g khoản 1 Điều 13 của Luật Dược v&agrave; c&oacute; 18 th&aacute;ng thực h&agrave;nh chuy&ecirc;n m&ocirc;n tại cơ sở dược ph&ugrave; hợp.</p>
<p>
3. Người chịu tr&aacute;ch nhiệm chuy&ecirc;n m&ocirc;n về dược của tủ thuốc trạm y tế x&atilde; phải c&oacute; một trong c&aacute;c văn bằng chuy&ecirc;n m&ocirc;n quy định tại điểm a, e, g hoặc k khoản 1 Điều 13 của Luật Dược v&agrave; c&oacute; 01 năm thực h&agrave;nh chuy&ecirc;n m&ocirc;n tại cơ sở dược ph&ugrave; hợp hoặc cơ sở kh&aacute;m bệnh, chữa bệnh; trường hợp trạm y tế x&atilde; ở v&ugrave;ng đồng b&agrave;o d&acirc;n tộc thiểu số, miền n&uacute;i, hải đảo, v&ugrave;ng c&oacute; điều kiện kinh tế - x&atilde; hội đặc biệt kh&oacute; khăn m&agrave; chưa c&oacute; người đ&aacute;p ứng một trong c&aacute;c văn bằng chuy&ecirc;n m&ocirc;n quy định tại điểm a, e, g hoặc k khoản 1 Điều 13 của Luật Dược th&igrave; phải c&oacute; văn bằng chuy&ecirc;n m&ocirc;n quy định tại điểm b hoặc điểm h khoản 1 Điều 13 của Luật Dược v&agrave; c&oacute; 01 năm thực h&agrave;nh chuy&ecirc;n m&ocirc;n tại cơ sở kh&aacute;m bệnh, chữa bệnh.</p>
<p>
4. Người chịu tr&aacute;ch nhiệm chuy&ecirc;n m&ocirc;n về dược của cơ sở chuy&ecirc;n b&aacute;n lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền phải c&oacute; một trong c&aacute;c văn bằng chuy&ecirc;n m&ocirc;n quy định tại điểm a, c, e, g, i hoặc l khoản 1 Điều 13 của Luật Dược v&agrave; c&oacute; 01 năm thực h&agrave;nh chuy&ecirc;n m&ocirc;n tại cơ sở dược hoặc cơ sở kh&aacute;m bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền, trừ trường hợp quy định tại điểm c khoản 2 Điều 13 của Luật Dược.</p>
<p>
<strong>Điều kiện đối với người chịu tr&aacute;ch nhiệm chuy&ecirc;n m&ocirc;n về dược của cơ sở kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm thuốc, nguy&ecirc;n liệu l&agrave;m thuốc</strong></p>
<p>
1. Người chịu tr&aacute;ch nhiệm chuy&ecirc;n m&ocirc;n về dược của cơ sở kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm thuốc, nguy&ecirc;n liệu l&agrave;m thuốc phải c&oacute; văn bằng chuy&ecirc;n m&ocirc;n quy định tại điểm a khoản 1 Điều 13 của Luật Dược v&agrave; c&oacute; 03 năm thực h&agrave;nh chuy&ecirc;n m&ocirc;n tại cơ sở dược ph&ugrave; hợp, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 19 của Luật Dược.</p>
<p>
2. Người chịu tr&aacute;ch nhiệm chuy&ecirc;n m&ocirc;n về dược của cơ sở kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm vắc xin, sinh phẩm phải c&oacute; một trong c&aacute;c văn bằng chuy&ecirc;n m&ocirc;n quy định tại điểm a, b hoặc d khoản 1 Điều 13 của Luật Dược v&agrave; c&oacute; 03 năm thực h&agrave;nh chuy&ecirc;n m&ocirc;n tại cơ sở dược ph&ugrave; hợp.</p>
<p>
<strong>Điều kiện đối với người chịu tr&aacute;ch nhiệm chuy&ecirc;n m&ocirc;n về dược của cơ sở kinh doanh dịch vụ thử thuốc tr&ecirc;n l&acirc;m s&agrave;ng, thử tương đương sinh học của thuốc</strong></p>
<p>
1. Người chịu tr&aacute;ch nhiệm chuy&ecirc;n m&ocirc;n về dược của cơ sở kinh doanh dịch vụ thử thuốc tr&ecirc;n l&acirc;m s&agrave;ng, thử tương đương sinh học của thuốc phải c&oacute; văn bằng chuy&ecirc;n m&ocirc;n quy định tại điểm a hoặc điểm b khoản 1 Điều 13 của Luật Dược v&agrave; c&oacute; 03 năm thực h&agrave;nh chuy&ecirc;n m&ocirc;n tại cơ sở dược ph&ugrave; hợp hoặc bệnh viện, viện c&oacute; giường bệnh, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 20 của Luật Dược.</p>
<p>
2. Người chịu tr&aacute;ch nhiệm chuy&ecirc;n m&ocirc;n về dược của cơ sở kinh doanh dịch vụ thử thuốc tr&ecirc;n l&acirc;m s&agrave;ng, thử tương đương sinh học của thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền phải c&oacute; một trong c&aacute;c văn bằng chuy&ecirc;n m&ocirc;n quy định tại điểm a, b hoặc c khoản 1 Điều 13 của Luật Dược v&agrave; c&oacute; 03 năm thực h&agrave;nh chuy&ecirc;n m&ocirc;n tại cơ sở dược ph&ugrave; hợp hoặc bệnh viện, viện c&oacute; giường bệnh.</p>
<p>
<strong>Điều kiện đối với người phụ tr&aacute;ch c&ocirc;ng t&aacute;c dược l&acirc;m s&agrave;ng của cơ sở kh&aacute;m bệnh, chữa bệnh</strong></p>
<p>
1. Người phụ tr&aacute;ch c&ocirc;ng t&aacute;c dược l&acirc;m s&agrave;ng của cơ sở kh&aacute;m bệnh, chữa bệnh phải c&oacute; văn bằng chuy&ecirc;n m&ocirc;n quy định tại điểm a khoản 1 Điều 13 của Luật Dược v&agrave; c&oacute; 02 năm thực h&agrave;nh chuy&ecirc;n m&ocirc;n tại cơ sở dược ph&ugrave; hợp hoặc bệnh viện, viện c&oacute; giường bệnh, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 21 của Luật Dược.</p>
<p>
2. Người phụ tr&aacute;ch c&ocirc;ng t&aacute;c dược l&acirc;m s&agrave;ng của cơ sở kh&aacute;m bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền phải c&oacute; văn bằng chuy&ecirc;n m&ocirc;n quy định tại điểm c khoản 1 Điều 13 của Luật Dược v&agrave; c&oacute; 02 năm thực h&agrave;nh chuy&ecirc;n m&ocirc;n tại bệnh viện, viện c&oacute; giường bệnh c&oacute; hoạt động y học cổ truyền.</p>
<p>
<strong>Điều kiện đối với người chịu tr&aacute;ch nhiệm chuy&ecirc;n m&ocirc;n về dược của cơ sở kinh doanh dịch vụ bảo quản thuốc, nguy&ecirc;n liệu l&agrave;m thuốc</strong></p>
<p>
1. Người chịu tr&aacute;ch nhiệm chuy&ecirc;n m&ocirc;n về dược của cơ sở kinh doanh dịch vụ bảo quản thuốc, nguy&ecirc;n liệu l&agrave;m thuốc phải c&oacute; văn bằng chuy&ecirc;n m&ocirc;n quy định tại điểm a khoản 1 Điều 13 của Luật Dược v&agrave; c&oacute; 02 năm thực h&agrave;nh chuy&ecirc;n m&ocirc;n tại cơ sở dược ph&ugrave; hợp, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 22 của Luật Dược<em>.</em></p>
<p>
2. Người chịu tr&aacute;ch nhiệm chuy&ecirc;n m&ocirc;n về dược của cơ sở kinh doanh dịch vụ bảo quản vắc xin, sinh phẩm phải c&oacute; một trong c&aacute;c văn bằng chuy&ecirc;n m&ocirc;n quy định tại điểm a, b hoặc d khoản 1 Điều 13 của Luật Dược v&agrave; c&oacute; 02 năm thực h&agrave;nh chuy&ecirc;n m&ocirc;n tại cơ sở dược ph&ugrave; hợp.</p>
</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>
&nbsp;</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi