Thống kê theo lĩnh vực của Trung tâm Hành chính công xã Mường Khương
| Số hồ sơ xử lý | Hồ sơ đúng trước hạn | Hồ sơ trước hạn | Hồ sơ trễ hạn | Tỉ lệ đúng hạn | |
|---|---|---|---|---|---|
| Chứng thực | 360 | 360 | 347 | 0 | 100 % |
| Hộ Tịch | 64 | 64 | 60 | 0 | 100 % |
| Đất đai | 32 | 32 | 32 | 0 | 100 % |
| Thành Lập và hoạt động doanh nghiệp | 26 | 26 | 26 | 0 | 100 % |
| Bảo trợ xã hội | 14 | 14 | 14 | 0 | 100 % |
| Phổ biến giáo dục pháp luật | 3 | 3 | 3 | 0 | 100 % |
| Người có công | 2 | 2 | 2 | 0 | 100 % |
| Xử lý đơn thư | 1 | 1 | 1 | 0 | 100 % |
| Phòng chống tệ nạn xã hội | 1 | 1 | 1 | 0 | 100 % |
| Du lịch | 1 | 1 | 1 | 0 | 100 % |
| Thể dục thể thao | 1 | 1 | 1 | 0 | 100 % |
| Tiếp công dân | 1 | 1 | 1 | 0 | 100 % |
| Văn hóa | 1 | 1 | 1 | 0 | 100 % |
| Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | 1 | 1 | 1 | 0 | 100 % |
| Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước | 1 | 1 | 1 | 0 | 100 % |
| Giải quyết khiếu nại | 1 | 1 | 1 | 0 | 100 % |