Toàn trình  Thủ tục Cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ -

Ký hiệu thủ tục: 1.013927.H38
Lượt xem: 25
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện

Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lào Cai

Địa chỉ cơ quan giải quyết

- Tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lào Cai (Quầy giao dịch của Sở Khoa học và Công nghệ), địa chỉ: + Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai. + Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai. - Cổng Dịch vụ công trực tuyến

Lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ
Cách thức thực hiện
  • Trực tiếp
  • Trực tuyến
  • Dịch vụ bưu chính
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết

    Trực tiếp

  • 15 Ngày làm việc


    15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ; trường hợp từ chối cấp Giấy phép thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do)



  • Trực tuyến

  • 15 Ngày làm việc


    15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ; trường hợp từ chối cấp Giấy phép thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do)



  • Dịch vụ bưu chính

  • 15 Ngày làm việc


    15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ; trường hợp từ chối cấp Giấy phép thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do)




Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện


  • - Giấy phép chuyển giao công nghệ


Lệ phí


Không


Phí

    Trực tiếp

  • 15 Ngày làm việc


  • Mức thu phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ để cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ được tính theo tỷ lệ bằng 0,1% (một phần nghìn) tổng giá trị của hợp đồng chuyển giao công nghệ nhưng tối đa không quá 10 (mười) triệu đồng và tối thiểu không dưới 05 (năm) triệu đồng.

  • Trực tuyến

  • 15 Ngày làm việc


  • Mức thu phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ để cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ được tính theo tỷ lệ bằng 0,1% (một phần nghìn) tổng giá trị của hợp đồng chuyển giao công nghệ nhưng tối đa không quá 10 (mười) triệu đồng và tối thiểu không dưới 05 (năm) triệu đồng.

  • Dịch vụ bưu chính

  • 15 Ngày làm việc


  • Mức thu phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ để cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ được tính theo tỷ lệ bằng 0,1% (một phần nghìn) tổng giá trị của hợp đồng chuyển giao công nghệ nhưng tối đa không quá 10 (mười) triệu đồng và tối thiểu không dưới 05 (năm) triệu đồng.


Căn cứ pháp lý



  • Thông tư 169/2016/TT-BTC - Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ Số: Thông tư 169/2016/TT-BTC





  • Luật 07/2017/QH14 Số: 07/2017/QH14





  • Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ Số: 133/2025/NĐ-CP





  • QUYẾT ĐỊNH Ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện các thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ Số: 1171/QĐ-UBND




  • 1. Sau khi nhận được văn bản chấp thuận của Sở Khoa học và Công nghệ, tổ chức, cá nhân chuyển giao công nghệ tiến hành ký kết hợp đồng chuyển giao công nghệ. (Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký kết hợp đồng chuyển giao công nghệ, bên có nghĩa vụ thực hiện việc đề nghị cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ đến Sở Khoa học và Công nghệ nơi triển khai ứng dụng công nghệ chuyển giao). 2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm xem xét hồ sơ; trường hợp hồ sơ không đầy đủ thì có văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân sửa đổi, bổ sung hồ sơ theo quy định. Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày có văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung, các bên sửa đổi, bổ sung hồ sơ theo yêu cầu hoặc có văn bản đề nghị gia hạn thời gian việc sửa đổi, bổ sung. Thời gian gia hạn không quá 60 ngày, hết thời hạn này, nếu các bên không sửa đổi, bổ sung hồ sơ theo yêu cầu thì Sở Khoa học và Công nghệ ra thông báo từ chối cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ và trả lại hồ sơ nếu có yêu cầu. 3. Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm thẩm định và cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ; trường hợp từ chối cấp Giấy phép thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

Tên giấy tờ Mẫu đơn, tờ khai Số lượng
Bản gốc bằng tiếng Việt hoặc bản sao có chứng thực hợp đồng chuyển giao công nghệ; trường hợp không có hợp đồng bằng tiếng Việt thì phải có bản dịch sang tiếng Việt và được công chứng hoặc chứng thực   Bản chính: 1 Bản sao: 0
Bản sao có chứng thực văn bằng bảo hộ các đối tượng sở hữu trí tuệ (nếu có)   Bản chính: 1 Bản sao: 0
Danh mục tài liệu công nghệ, máy móc, thiết bị (nếu có) kèm theo hợp đồng chuyển giao công nghệ-   Bản chính: 1 Bản sao: 0
Giải trình về điều kiện sử dụng công nghệ-   Bản chính: 1 Bản sao: 0
Tiêu chuẩn, chất lượng sản phẩm, dịch vụ do ứng dụng công nghệ chuyển - giao   Bản chính: 1 Bản sao: 0
Văn bản thẩm định giá công nghệ được chuyển giao trong trường hợp bên nhận chuyển giao công nghệ sử dụng vốn nhà nước   Bản chính: 1 Bản sao: 0
Văn bản về tư cách pháp lý của các bên trong hợp đồng chuyển giao công- nghệ   Bản chính: 1 Bản sao: 0
Văn bản đề nghị cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ Mauso3VanbanDenghicapgiayphep.docx Bản chính: 1 Bản sao: 0

File mẫu:

Không