| Thông tin | Nội dung |
|---|---|
| Cơ quan thực hiện |
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lào Cai |
| Địa chỉ cơ quan giải quyết | - Tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lào Cai (Quầy giao dịch của Sở Khoa học và Công nghệ), địa chỉ: + Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai. + Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai. - Cổng Dịch vụ công trực tuyến |
| Lĩnh vực | Hoạt động khoa học và công nghệ |
| Cách thức thực hiện |
|
| Số lượng hồ sơ | 01 bộ |
| Thời hạn giải quyết |
Trực tiếp Dịch vụ bưu chính |
| Ðối tượng thực hiện | Tổ chức |
| Kết quả thực hiện |
|
| Lệ phí |
|
| Phí |
Trực tiếp Dịch vụ bưu chính |
| Căn cứ pháp lý |
|
- Cá nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao. - Sở Khoa học và Công nghệ (Quầy tiếp nhận hồ sơ va trả kết quả tại Trung tâm PVHCC tỉnh) tổ chức tiếp nhận, thẩm định hồ sơ.
+ Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ khi nhận được đơn đề nghị xác nhận cho cá nhân hoạt động ứng dụng công nghệ cao, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm xác nhận. Trường hợp từ chối xác nhận thì phải thông báo lý do bằng văn bản cho cá nhân đề nghị xác nhận.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phải có công văn yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu điện cho cá nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được công văn yêu cầu của Sở Khoa học và Công nghệ, cá nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động có trách nhiệm bổ sung, sửa chữa và gửi lại Sở Khoa học và Công nghệ.
+ Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động do cá nhân gửi, Sở Khoa học và Công nghệ thẩm định và cấp Giấy chứng nhận hoạt động và gửi cho cá nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động. Trường hợp từ chối cấp thì phải thông báo lý do bằng văn bản cho cá nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động.
| Tên giấy tờ | Mẫu đơn, tờ khai | Số lượng |
|---|---|---|
| + Bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tư cách pháp lý (nếu có) | Bản chính: 0 Bản sao: 1 | |
| + Bản thuyết minh đề tài, đề án nghiên cứu và phát triển công nghệ cao (công nghệ cao thuộc Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển) theo mẫu số B2-TMĐTĐA tại Phụ lục VI Nghị đinh số 133/2025/NĐ-CP; | 18.MuB2.docx | Bản chính: 1 Bản sao: 0 |
| + Xác nhận bằng văn bản của cơ quan chủ quản đối với các nội dung đã trình bày trong Bản thuyết minh dự án ứng dụng công nghệ cao (đối với cá nhân thuộc quyền quản lý của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ); xác nhận bằng văn bản của Sở Khoa học và Công nghệ nơi tổ chức hoạt động ứng dụng công nghệ cao (đối với cá nhân không thuộc quyền quản lý của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ) theo mẫu số B3-XNĐTĐA tại Phụ lục VI Nghị đinh số 133/2025/NĐ-CP; | 18.MuB3.docx | Bản chính: 1 Bản sao: 0 |
| + Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho cá nhân theo mẫu số B1-CNĐTĐA tại Phụ lục VI Nghị đinh số 133/2025/NĐ-CP; | 18.MuB1.docx | Bản chính: 1 Bản sao: 0 |
| + 01 ảnh cỡ 4x6 cm; | Bản chính: 1 Bản sao: 0 | |
| - Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động của cá nhân, bao gồm: | Bản chính: 0 Bản sao: 0 | |
| - Số lượng hồ sơ: 02 bộ, trong đó có 01 một bộ hồ sơ gốc và 01 bộ hồ sơ phô tô | Bản chính: 1 Bản sao: 1 |
File mẫu:
Không có yêu cầu điều kiện