TTHC còn lại  Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản không có người thừa kế

Ký hiệu thủ tục: 3.000410.H38
Lượt xem: 17
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Tài chính tỉnh Lào Cai
Địa chỉ cơ quan giải quyết - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lào Cai (quầy giao dịch Sở Tài chính) tại địa chỉ: + Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai. + Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã - Cổng Dịch vụ công (dịch vụ công trực tuyến)
Lĩnh vực Quản lý công sản
Cách thức thực hiện
  • Trực tiếp
  • Trực tuyến
  • Dịch vụ bưu chính
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết
    Trực tiếp
  • 36 Ngày

    Đối với tài sản thuộc thẩm quyền xác lập của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

    29 Ngày

    Đối với tài sản thuộc thẩm quyền xác lập của Ủy ban nhân dân cấp xã

  • Trực tuyến
  • 29 Ngày

    Đối với tài sản thuộc thẩm quyền xác lập của Ủy ban nhân dân cấp xã

    36 Ngày

    Đối với tài sản thuộc thẩm quyền xác lập của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

  • Dịch vụ bưu chính
  • 29 Ngày

    Đối với tài sản thuộc thẩm quyền xác lập của Ủy ban nhân dân cấp xã

    36 Ngày

    Đối với tài sản thuộc thẩm quyền xác lập của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện
  • Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản
Lệ phí Không
Phí
    Trực tiếp
  • 36 Ngày
  • Không
  • Trực tiếp
  • 29 Ngày
  • Không
  • Trực tuyến
  • 29 Ngày
  • Không
  • Trực tuyến
  • 36 Ngày
  • Không
  • Dịch vụ bưu chính
  • 29 Ngày
  • Không
  • Dịch vụ bưu chính
  • 36 Ngày
  • Không
Căn cứ pháp lý
  • Nghị định 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công Số: 286/2025/NĐ-CP

  • a1) Trong thời hạn 07 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản từ chối quyền hưởng di sản của người thừa kế hoặc bản án, quyết định của Tòa án xác định người đó không được quyền hưởng di sản thừa kế theo quy định của pháp luật về dân sự hoặc kể từ ngày hết thời hiệu yêu cầu chia di sản mà không có người chiếm hữu theo quy định của pháp luật dân sự hoặc kể từ ngày nhận được văn bản từ bỏ phần quyền sở hữu đối với tài sản sở hữu chung quy định tại khoản 4 Điều 218 Bộ luật Dân sự, tổ chức hành nghề công chứng nơi mở thừa kế có trách nhiệm lập 01 bộ hồ sơ gửi Phòng Tài chính - Kế hoạch. a2) Đối với di sản không có người thừa kế thuộc thẩm quyền xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, trong thời hạn 07 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ quy định tại khoản a1, Phòng Tài chính - Kế hoạch có trách nhiệm lập Tờ trình kèm hồ sơ quy định tại khoản a1 trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện xem xét, quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản. a3) Đối với di sản không có người thừa kế thuộc thẩm quyền xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, trong thời hạn 07 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ quy định tại khoản a1, Phòng Tài chính - Kế hoạch có trách nhiệm lập Tờ trình kèm bản sao hồ sơ quy định tại khoản a1, gửi Ủy ban nhân dân cấp huyện để tổng hợp gửi Sở Tài chính trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản. Trong thời hạn 07 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ do Ủy ban nhân dân cấp huyện gửi, Sở Tài chính trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản. a4) Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ do Phòng Tài chính - Kế hoạch, Sở Tài chính theo quy định tại khoản a2, khoản a3, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản. Trường hợp tài sản là di sản không có người thừa kế là bất động sản thì Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản được gửi đến cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh hoặc tổ chức đăng ký đất đai và các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan.

Tên giấy tờMẫu đơn, tờ khaiSố lượng
Báo cáo quá trình mở thừa kế đối với di sản Bản chính: 1Bản sao: 0
Bảng kê chủng loại, số lượng, khối lượng, hiện trạng của di sản, giá trị (nếu có thông tin về giá trị) Bản chính: 1Bản sao: 0
Các hồ sơ, tài liệu liên quan đến quá trình mở thừa kế, văn bản từ chối quyền hưởng di sản, bản án hoặc quyết định của Tòa án xác định người không được quyền hưởng di sản thừa kế (nếu có) Bản chính: 0Bản sao: 1
Văn bản từ bỏ phần quyền sở hữu đối với tài sản sở hữu chung quy định tại khoản 4 Điều 218 Bộ luật Dân sự Bản chính: 1Bản sao: 0

File mẫu:

Không có.