| Thông tin | Nội dung |
|---|---|
| Cơ quan thực hiện |
Sở Tài chính |
| Địa chỉ cơ quan giải quyết | - Tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lào Cai (quẩy giao dịch Sở Tài chính) địa chỉ trụ sở: + Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai. + Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai.
|
| Lĩnh vực | Đầu tư tại Việt Nam |
| Cách thức thực hiện |
|
| Số lượng hồ sơ | 01 bộ |
| Thời hạn giải quyết |
|
| Ðối tượng thực hiện | Tổ chức |
| Kết quả thực hiện |
|
| Lệ phí | Không |
| Phí | Không |
| Căn cứ pháp lý |
|
a1) Trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư liên quan đến việc thay đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc điều chỉnh tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại điểm 1b Điều 27 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai cấp:
- Bước 1: Nhà đầu tư nộp 01 bộ hồ sơ cho Sở Tài chính.
- Bước 2: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tài chính điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
a2) Trường hợp nội dung điều chỉnh dự án đầu tư không thuộc trường hợp tại mục a1 nêu trên:
- Bước 1: Nhà đầu tư nộp 01 bộ hồ sơ cho Sở Tài chính.
- Bước 2: Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tài chính điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
a3) Trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP):
- Bước 1: Nhà đầu tư nộp 01 bộ hồ sơ cho Sở Tài chính.
- Bước 2: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Tài chính căn cứ bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật của tòa án, trọng tài để điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
| Tên giấy tờ | Mẫu đơn, tờ khai | Số lượng | Biểu mẫu điện tử | Kết quả thay thế |
|---|---|---|---|---|
| - Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư; |
Bản chính: 1 Bản sao: 0 |
|
||
| - Tài liệu liên quan đến việc thay đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư (đối với trường hợp thay đổi tên dự án, tên nhà đầu tư); |
Bản chính: 1 Bản sao: 0 |
|
||
| - Quyết định giao đất, quyết định cho thuê đất, quyết định chuyển mục đích sử dụng đất hoặc văn bản bàn giao đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền (trường hợp điều chỉnh tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại điểm 1b Điều 27 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP); |
Bản chính: 1 Bản sao: 0 |
c2) Trường hợp tại mục a2:
| Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư; |
Bản chính: 1 Bản sao: 0 |
|
||
| - Báo cáo tình hình triển khai dự án đầu tư đến thời điểm điều chỉnh; |
Bản chính: 1 Bản sao: 0 |
|
||
| - Quyết định của nhà đầu tư về việc điều chỉnh dự án đầu tư đối với nhà đầu tư là tổ chức; |
Bản chính: 1 Bản sao: 0 |
|
||
| - Giải trình hoặc cung cấp tài liệu liên quan đến việc điều chỉnh những nội dung quy định tại các điểm b, c, d, đ, e, g và h khoản 1 Điều 31 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP (nếu có). |
Bản chính: 1 Bản sao: 0 |
| Tên giấy tờ | Mẫu đơn, tờ khai | Số lượng | Biểu mẫu điện tử | Kết quả thay thế |
|---|---|---|---|---|
| - Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư; |
Bản chính: 1 Bản sao: 0 |
|
||
| - Bản sao tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư; |
Bản chính: 0 Bản sao: 1 |
|
||
| - Bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật của tòa án, trọng tài; |
Bản chính: 1 Bản sao: 0 |
|
||
| - Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư; Quyết định chấp thuận nhà đầu tư (nếu có). |
Bản chính: 0 Bản sao: 1 |
File mẫu:
Dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.