| Thông tin | Nội dung | ||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cơ quan thực hiện |
Sở Tư pháp |
||||||||||||||||||||
| Địa chỉ cơ quan giải quyết | - Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lào Cai (quầy giao dịch Sở Tư pháp) - Địa điểm: Đại lộ Trần Hưng đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai (vị trí giữa trụ sở khối 6 và trụ sở khối 7) |
||||||||||||||||||||
| Lĩnh vực | Thừa phát lại | ||||||||||||||||||||
| Cách thức thực hiện |
|
||||||||||||||||||||
| Số lượng hồ sơ | 01 bộ | ||||||||||||||||||||
| Thời hạn giải quyết |
|
||||||||||||||||||||
| Ðối tượng thực hiện | Tổ chức | ||||||||||||||||||||
| Kết quả thực hiện |
|
||||||||||||||||||||
| Lệ phí |
|
||||||||||||||||||||
| Phí |
|
||||||||||||||||||||
| Căn cứ pháp lý |
|
- Văn phòng Thừa phát lại gửi hồ sơ đăng ký hoạt động đến Sở Tư pháp nơi cho phép chuyển đổi; - Sở Tư pháp cấp Giấy đăng ký hoạt động cho Văn phòng Thừa phát lại; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý do.
| Tên giấy tờ | Mẫu đơn, tờ khai | Số lượng |
|---|---|---|
| - Bản sao có chứng thực hoặc bản chụp kèm bản chính Quyết định cho phép chuyển đổi để đối chiếu; | Bản chính: 0 Bản sao: 1 | |
| - Giấy tờ chứng minh có đủ điều kiện bảo đảm hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 26 của Nghị định số 08/2020/NĐ-CP. | Bản chính: 1 Bản sao: 0 | |
| - Giấy đề nghị đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại theo mẫu do Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định; | TPL-18.docx | Bản chính: 1 Bản sao: 0 |
File mẫu:
Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được Quyết định cho phép chuyển đổi, Văn phòng Thừa phát lại phải đăng ký hoạt động.