Mức độ 4  Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Ký hiệu thủ tục: ĐT_67
Lượt xem: 162
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện

Sở Giáo dục và đào tạo

Địa chỉ cơ quan giải quyết
Lĩnh vực Đào tạo với nước ngoài
Cách thức thực hiện

Trực tiếp tại cơ quan hành chính nhà nước

Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết


45 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện
Lệ phí


Không


Phí


Theo QĐ


Căn cứ pháp lý


- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục.


B1 Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
B2 - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ:
+ Hồ sơ hợp lệ theo quy định: Tiếp nhận và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả hồ sơ sau đó chuyển phòng chuyên môn 
+ Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ theo quy định: Ghi phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
+ Trường hợp từ chối: Chi phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
 
 
B3 - Phân công phân công thẩm định hồ sơ 
B4 - Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản xin ý kiến phối hợp với các cơ quan, đơn vị theo quy định
- Dự thảo phương án giải quyết
- Trình Lãnh đạo phòng
B5 - Lãnh đạo phòng xem xét
+ Nếu đồng ý: Ký duyệt
+ Nếu không đồng ý: cChuyển trả chuyên viên trình
- Trình hồ sơ Lãnh đạo cơ quan
B6 - Lãnh đạo cơ quan xét duyệt hồ sơ gửi lấy ý kiến
+ Nếu đồng ý: Ký duyệt
+ Nếu không đồng ý: chuyển trả hồ sơ phòng chuyên môn
- Phát hành văn bản
B7
Cơ quan A có trách nhiệm tham gia ý kiến hoặc phối hợp thực hiện theo đề nghị
Cơ quan B có trách nhiệm tham gia ý kiến hoặc phối hợp thực hiện theo đề nghị
 
B8
 
- Tiếp nhận văn bản tham gia hoặc kết quả phối hợp
+Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết
+ Trình hồ sơ Lãnh đạo phòng
B9 - Lãnh đạo phòng xem xét
+ Nếu đồng ý: Ký duyệt
+ Nếu không đồng ý: chuyển trả chuyên viên trình
- Trình Lãnh đạo cơ quan
B10 - Lãnh đạo cơ quan xét duyệt hồ sơ 
+ Nếu đồng ý: Ký duyệt
+ Nếu không đồng ý: chuyển trả hồ sơ phòng chuyên môn
- Phát hành văn bản
B11
Phát hành và chuyển kết quả, hồ sơ cho Bộ phận Một cửa
 
B12 Đóng gói, tiếp tục chuyển hồ sơ trình UBND tỉnh
* Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ
B13 - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày (thời gian được quy định giải quyết tại cơ quan)
- Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn 
B14 Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
B15 Thẩm định, kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cơ quan trình trong thời hạn không quá 5 ngày, nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm không quá 5 ngày kể từ ngày viết phiếu biên nhận.
- Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu, thực hiện bước tiếp theo.
B16 - Dự thảo kết quả giải quyết
- Trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
B17 - Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt hồ sơ 
 
- Trình hồ sơ Thường trực UBND tỉnh
 
B18 Trường hợp hồ sơ quá hạn phải làm văn bản xin lỗi
B19 - Trường trực UBND tỉnh xét duyệt hồ sơ 
- Phát hành và chuyển kết quả
 
B20
 
 
Tiếp nhận kết quả giải quyết và trả cho sở, ban, ngành trình
 
 
B21
Tiếp nhận kết quả giải quyết và trả cho tổ chức, cá nhân
 

1. Đơn đề nghị cho phép thành lập cơ sở giáo dục theo Mẫu số 13 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 86/2018/NĐ-CP.
2. Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản gốc để đối chiếu của giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
3. Đề án thành lập cơ sở giáo dục theo Mẫu số 14 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 86/2018/NĐ-CP, trong đó xác định rõ: Tên gọi của cơ sở giáo dục; mục tiêu, nhiệm vụ giáo dục; phạm vi hoạt động giáo dục; văn bằng, chứng chỉ sẽ cấp; dự kiến cơ cấu bộ máy tổ chức, quản lý, điều hành. Dự kiến cụ thể kế hoạch xây dựng, phát triển và quy mô đào tạo của cơ sở giáo dục trong từng giai đoạn, trong đó làm rõ khả năng đáp ứng các nội dung bảo đảm chất lượng giáo dục quy định tại các Điều 36, 37 và 38 Nghị định số 86/2018/NĐ-CP.
4. Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản gốc để đối chiếu của văn bản chấp thuận cho thuê đất của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với trường hợp xây dựng cơ sở vật chất (trong đó xác định rõ địa chỉ, diện tích, mốc giới của khu đất) hoặc thỏa thuận về nguyên tắc thuê cơ sở vật chất sẵn có phù hợp với quy định tại khoản 5 Điều 36 Nghị định số 86/2018/NĐ-CP và các giấy tờ pháp lý liên quan
5. Kế hoạch về cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục hoặc dự án đầu tư xây dựng cơ sở vật chất, bao gồm phần thuyết minh và thiết kế chi tiết cơ sở giáo dục
6. Văn bản chứng minh năng lực tài chính theo mức quy định tại Điều 35 Nghị định số 86/2018/NĐ-CP
*Số lượng: 01 bộ

File mẫu:

Không