| Thông tin | Nội dung | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cơ quan thực hiện |
Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Lào Cai |
||||||||||||||||
| Địa chỉ cơ quan giải quyết | |||||||||||||||||
| Lĩnh vực | Đầu tư tại Việt Nam | ||||||||||||||||
| Cách thức thực hiện |
|
||||||||||||||||
| Số lượng hồ sơ | 01 bộ | ||||||||||||||||
| Thời hạn giải quyết |
|
||||||||||||||||
| Ðối tượng thực hiện | Tổ chức | ||||||||||||||||
| Kết quả thực hiện | Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo mẫu I.2.8 ban hành kèm theo Thông tư số 55/2026/TT-BTC hoặc văn bản từ chối, nêu rõ lý do. Mã: TP-G12.0001128 |
||||||||||||||||
| Lệ phí |
|
||||||||||||||||
| Phí |
|
||||||||||||||||
| Căn cứ pháp lý |
|
Trình tự thực hiện: - Bước 1: Nhà đầu tư nộp văn bản đề nghị cấp lại/hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho Cơ quan đăng ký đầu tư. - Bước 2: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị, Cơ quan đăng ký đầu tư cấp lại/hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
File mẫu:
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư bị mất hoặc bị hỏng; - Hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư được lưu dưới dạng dữ liệu điện tử trong Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư có nội dung khác so với Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; - Hoặc thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư chưa chính xác so với thông tin đăng ký tại hồ sơ thực hiện thủ tục đầu tư.