| Thông tin | Nội dung |
|---|---|
| Cơ quan thực hiện |
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh |
| Địa chỉ cơ quan giải quyết | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lào Cai (quầy giao dịch Sở Nông nghiệp và Môi trường) tại địa chỉ: + Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai. + Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai - Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã - Cổng Dịch vụ công (dịch vụ công trực tuyến)
(Không phụ thuộc vào địa giới hành chính) |
| Lĩnh vực | Thủy sản |
| Cách thức thực hiện |
|
| Số lượng hồ sơ | 1 bộ |
| Thời hạn giải quyết |
|
| Ðối tượng thực hiện | Tổ chức hoặc cá nhân |
| Kết quả thực hiện |
|
| Lệ phí |
|
| Phí |
|
| Căn cứ pháp lý |
|
Trình tự thực hiện:
a) Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đến cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh bằng hình thức trực tiếp tại Bộ phận một cửa; hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp tại Bộ phận một cửa; hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật, các thành phần hồ sơ là bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao y hoặc bản sao chứng thực;
- Trường hợp nộp hồ sơ bằng hình thức trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, các thành phần hồ sơ là bản gốc được xác lập trên môi trường điện tử hoặc bản gốc, bản chính được scan theo quy định.
b) Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; trả lời tính đầy đủ của hồ sơ trong 01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật và nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia;
c) Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định, Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh cấp đăng ký tàu cá trên địa bàn làm thủ tục đăng ký, vào Sổ đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản và cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản theo Mẫu số 05.ĐKT Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 và cấp Sổ danh bạ thuyền viên tàu cá theo Mẫu số 06.ĐKT Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026; trường hợp không cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản cơ quan có thẩm quyền trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
| Loại giấy tờ | Bản chính | Bản sao | Mẫu đơn, tờ khai |
|---|---|---|---|
| - Bản chính Giấy chứng nhận xuất xưởng do chủ cơ sở đóng tàu cấp theo Mẫu số 03.ĐKT Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 | 1 | 1 | Mus03.KT.docx |
| - Thông tin của Biên lai nộp thuế trước bạ (số, ngày cấp, nơi cấp) do cơ quan thuế phát hành hoặc bản chính Biên lai nộp thuế trước bạ của tàu hoặc bản chính Tờ khai lệ phí trước bạ của tàu có xác nhận của cơ quan thuế | 1 | 1 | |
| - Ảnh màu (9 x 12 cm, chụp toàn tàu theo hướng 2 bên mạn tàu) | 1 | 1 | |
| - Bản sao chụp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật của tàu cá còn hiệu lực theo Mẫu số 05.BĐ Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 đối với tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 12 mét trở lên. Biên bản kiểm tra tàu theo Mẫu số 04p.BĐ Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 đối với tàu có chiều dài lớn nhất dưới 12 mét | 1 | 1 |
Mus05.B.docx Mus04p.B.docx |
| - Tờ khai đăng ký theo Mẫu số 02a.ĐKT Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 | 1 | 1 | Mus02a.docx |
2) Hồ sơ đối với tàu cải hoán gồm:
| Loại giấy tờ | Bản chính | Bản sao | Mẫu đơn, tờ khai |
|---|---|---|---|
| - Tờ khai đăng ký theo Mẫu số 02a.ĐKT Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 | 1 | 1 | Mus02a.KT.docx |
| - Thông tin của Biên lai nộp thuế trước bạ (số, ngày cấp, nơi cấp) do cơ quan thuế phát hành hoặc bản chính Biên lai nộp thuế trước bạ của tàu hoặc bản chính Tờ khai lệ phí trước bạ của tàu có xác nhận của cơ quan thuế | 1 | 1 | |
| - Ảnh màu (9 x 12 cm, chụp toàn tàu theo hướng 2 bên mạn tàu); | 1 | 1 | |
| - Bản sao chụp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật của tàu cá còn hiệu lực theo Mẫu số 05.BĐ Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 đối với tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 12 mét trở lên. Biên bản kiểm tra tàu theo Mẫu số 04p.BĐ Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 đối với tàu có chiều dài lớn nhất dưới 12 mét | 1 | 1 |
Mus05.B.docx Mus04p.B.docx |
| - Giấy chứng nhận cải hoán đối với tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 12 mét trở lên theo Mẫu số 04.ĐKT Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 | 1 | 1 | Mus04.KT.docx |
3) Hồ sơ đối với tàu được mua bán, tặng cho gồm:
| Loại giấy tờ | Bản chính | Bản sao | Mẫu đơn, tờ khai |
|---|---|---|---|
| - Tờ khai đăng ký theo Mẫu số 02a.ĐKT Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 | 1 | 1 | Mus02a.docx |
| - Thông tin của Biên lai nộp thuế trước bạ (số, ngày cấp, nơi cấp) do cơ quan thuế phát hành hoặc bản chính Biên lai nộp thuế trước bạ của tàu hoặc bản chính Tờ khai lệ phí trước bạ của tàu có xác nhận của cơ quan thuế | 1 | 1 | |
| - Ảnh màu (9 x 12 cm, chụp toàn tàu theo hướng 2 bên mạn tàu); | 1 | 1 | |
| - Giấy tờ chuyển nhượng quyền sở hữu tàu theo quy định | 1 | 1 | |
| - Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá cũ kèm theo hồ sơ đăng ký gốc của tàu | 1 | 1 | |
| - Giấy chứng nhận xóa đăng ký đối với trường hợp mua bán ngoài tỉnh, thành phố | 1 | 1 |
4) Đối với tàu cá nhập khẩu, tặng cho, viện trợ, gồm:
| Loại giấy tờ | Bản chính | Bản sao | Mẫu đơn, tờ khai |
|---|---|---|---|
| - Tờ khai đăng ký theo Mẫu số 02a.ĐKT Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 | 1 | 1 | Mus02a.docx |
| - Thông tin của Biên lai nộp thuế trước bạ (số, ngày cấp, nơi cấp) do cơ quan thuế phát hành hoặc bản chính Biên lai nộp thuế trước bạ của tàu hoặc bản chính Tờ khai lệ phí trước bạ của tàu có xác nhận của cơ quan thuế | 1 | 1 | |
| - Ảnh màu (9 x 12 cm, chụp toàn tàu theo hướng 2 bên mạn tàu); | 1 | 1 | |
| - Bản sao chụp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật của tàu cá còn hiệu lực theo Mẫu số 05.BĐ Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 đối với tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 12 mét trở lên. Biên bản kiểm tra tàu theo Mẫu số 04p.BĐ Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 đối với tàu có chiều dài lớn nhất dưới 12 mét | 1 | 1 |
Mus05.B.docx Mus04p.B.docx |
| - Giấy chứng nhận xóa đăng ký kèm theo bản sao có chứng thực bản dịch tiếng Việt đối với tàu cá, tàu công vụ thủy sản đã qua sử dụng | 1 | 1 | |
| - Bản sao có chứng thực Tờ khai hải quan có xác nhận đã hoàn thành thủ tục hải quan; | 1 | 1 |
5) Hồ sơ đối với tàu thuộc diện thuê tàu trần gồm:
| Loại giấy tờ | Bản chính | Bản sao | Mẫu đơn, tờ khai |
|---|---|---|---|
| - Tờ khai đăng ký theo Mẫu số 02a.ĐKT Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 | 1 | 1 | Mus02a.docx |
| - Ảnh màu (9 x 12 cm, chụp toàn tàu theo hướng 2 bên mạn tàu); | 1 | 1 | |
| - Bản sao chụp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật của tàu cá còn hiệu lực theo Mẫu số 05.BĐ Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 đối với tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 12 mét trở lên. Biên bản kiểm tra tàu theo Mẫu số 04p.BĐ Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 đối với tàu có chiều dài lớn nhất dưới 12 mét | 1 | 1 |
Mus05.B.docx Mus04p.B.docx |
| - Giấy chứng nhận xóa đăng ký kèm theo bản sao có chứng thực bản dịch tiếng Việt đối với tàu cá, tàu công vụ thủy sản đã qua sử dụng | 1 | 1 | |
| - Bản sao có chứng thực Tờ khai hải quan có xác nhận đã hoàn thành thủ tục hải quan; | 1 | 1 | |
| - Bản chính hợp đồng thuê tàu trần. | 1 | 1 |
6) Đối với tàu cá trường hợp chủ tàu thay đổi nơi cư trú ngoài tỉnh, thành phố, gồm:
| Loại giấy tờ | Bản chính | Bản sao | Mẫu đơn, tờ khai |
|---|---|---|---|
| - Ảnh màu (9 x 12 cm, chụp toàn tàu theo hướng 2 bên mạn tàu); | 1 | 1 | |
| - Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá cũ kèm theo hồ sơ đăng ký gốc của tàu | 1 | 1 | |
| Giấy chứng nhận xóa đăng ký | 1 | 1 | |
| - Tờ khai đăng ký theo Mẫu số 02a.ĐKT Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 | 1 | 1 | Mus02a.docx |
7) Đối với tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản đang hoạt động trước ngày 01/01/2026
| Loại giấy tờ | Bản chính | Bản sao | Mẫu đơn, tờ khai |
|---|---|---|---|
| Tờ khai đăng ký theo Mẫu số 02c.ĐK Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 | 1 | 1 | Mus02c.docx |
| - Thông tin của Biên lai nộp thuế trước bạ (số, ngày cấp, nơi cấp) do cơ quan thuế phát hành hoặc bản chính Biên lai nộp thuế trước bạ của tàu hoặc bản chính Tờ khai lệ phí trước bạ của tàu có xác nhận của cơ quan thuế | 1 | 1 | |
| - Ảnh màu (9 x 12 cm, chụp toàn tàu theo hướng 2 bên mạn tàu); | 1 | 1 | |
| - Bản sao chụp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật của tàu cá còn hiệu lực theo Mẫu số 05.BĐ Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 đối với tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 12 mét trở lên. Biên bản kiểm tra tàu theo Mẫu số 04p.BĐ Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 đối với tàu có chiều dài lớn nhất dưới 12 mét | 1 | 1 |
Mus05.B.docx Mus04p.B.docx |
File mẫu:
Khoản 3 Điều 71 Luật Thủy sản quy định: "3. Tàu cá được cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá khi đáp ứng các điều kiện sau đây:
a) Có giấy tờ chứng minh về sở hữu hợp pháp tàu cá;
b) Có Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá đối với tàu cá quy định phải đăng kiểm;
c) Có giấy chứng nhận tạm ngừng đăng ký tàu cá đối với trường hợp thuê tàu trần; giấy chứng nhận xóa đăng ký tàu cá đối với trường hợp nhập khẩu, mua bán, tặng cho hoặc chuyển tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
d) Chủ tàu cá có trụ sở hoặc nơi đăng ký thường trú tại Việt Nam."