TTHC còn lại  Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di sản tư liệu được ghi vào Danh mục quốc gia về di sản tư liệu (cấp tỉnh)

Ký hiệu thủ tục: 1.014612.H38
Lượt xem: 6
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện Sở Văn hóa và Thể thao
Địa chỉ cơ quan giải quyết
Lĩnh vực Di sản văn hóa
Cách thức thực hiện
  • Trực tiếp
  • Trực tuyến
  • Dịch vụ bưu chính
Số lượng hồ sơ
Thời hạn giải quyết
    Trực tiếp
  • 03 Ngày làm việc

    Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

  • Trực tuyến
  • 03 Ngày làm việc

    Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

  • Dịch vụ bưu chính
  • 03 Ngày làm việc

    Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Ðối tượng thực hiện Tổ chức hoặc cá nhân
Kết quả thực hiện
  • Giấy phép làm bản sao di sản tư liệu
Lệ phí Không
Phí Không
Căn cứ pháp lý
  • Luật số 45/2024/QH15 của Quốc hội: Luật Di sản văn hóa Số: 45/2024/QH15

  • Nghị định 308/2025/NĐ-CP Số: 308

  • - Cơ quan, tổ chức, cá nhân gửi 01 bộ hồ tới Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao. - Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ theo quy định, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao thông báo bằng văn bản cho cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép nếu hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ. Văn bản thông báo cần nêu rõ lý do và yêu cầu bổ sung hoặc chỉnh sửa thành phần hồ sơ liên quan. - Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo, cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép có trách nhiệm bổ sung hoặc chỉnh sửa thành phần hồ sơ liên quan. Hết thời hạn nêu trên, nếu chưa nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao trả lại hồ sơ. - Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao có trách nhiệm xem xét và cấp giấy phép làm bản sao di sản tư liệu theo Mẫu số 40 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.

Tên giấy tờMẫu đơn, tờ khaiSố lượng
Phương án làm bản sao di sản tư liệu (trong đó nêu rõ sự cần thiết, mục đích, ý nghĩa của việc làm bản sao; nguồn gốc xuất xứ của di sản tư liệu gốc; chất liệu vật mang tin; tỉ lệ bản sao so với bản gốc; số lượng bản sao đề nghị được làm và nêu rõ lý do, cần thiết làm bản sao số lượng đó; dấu hiệu phân biệt giữa bản sao và bản gốc). Bản chính: 1Bản sao: 0
Văn bản đề nghị cấp giấy phép làm bản sao di sản tư liệu và Danh mục di sản tư liệu đề nghị làm bản sao quy định theo Mẫu số 41 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ, trong đó thuyết minh rõ lý do, sự cần thiết của việc làm bản sao và nêu rõ số lượng di sản tư liệu đề nghị được làm bản sao, số lượng bản sao đề xuất được làm. Mauso41.docx Bản chính: 1Bản sao: 0
Văn bản đồng ý của cơ quan, tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý hoặc chủ sở hữu di sản tư liệu. Bản chính: 1Bản sao: 0

File mẫu:

Không quy định