| Thông tin | Nội dung | ||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cơ quan thực hiện |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
||||||||||||||||||||||
| Địa chỉ cơ quan giải quyết | |||||||||||||||||||||||
| Lĩnh vực | An toàn, vệ sinh lao động | ||||||||||||||||||||||
| Cách thức thực hiện |
|
||||||||||||||||||||||
| Số lượng hồ sơ | 01 bộ | ||||||||||||||||||||||
| Thời hạn giải quyết |
|
||||||||||||||||||||||
| Ðối tượng thực hiện | Tổ chức | ||||||||||||||||||||||
| Kết quả thực hiện | |||||||||||||||||||||||
| Lệ phí |
|
||||||||||||||||||||||
| Phí |
|
||||||||||||||||||||||
| Căn cứ pháp lý |
|
Bước 1: Doanh nghiệp nộp 01 (một) bộ hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép theo quy định trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh nơi đặt trụ sở chính thực hiện hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Bước 2: Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép đầy đủ, hợp lệ, Cơ quan có thẩm quyền xem xét, cấp Giấy phép cho doanh nghiệp theo Mẫu số 01 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 352/2025/NĐ-CP. Trường hợp không cấp Giấy phép phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
| Tên giấy tờ | Mẫu đơn, tờ khai | Số lượng |
|---|---|---|
| - Văn bản đề nghị cấp Giấy phép theo Mẫu số 03 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 352/2025/NĐ-CP; | Mus03PhlcIIbanhnhkmtheo.doc |
Bản chính: 1 Bản sao: 0 |
| - 01 (một) bản chính Giấy chứng nhận tiền ký quỹ hoạt động dịch vụ việc làm theo Mẫu số 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 352/2025/NĐ-CP; |
Bản chính: 1 Bản sao: 0 |
|
| - 01 (một) bản sao hợp lệ (bao gồm bản sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản sao chứng thực hoặc bản sao chứng thực điện tử hoặc bản sao đối chiếu với bản chính) Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất hoặc Hợp đồng thuê trụ sở để tổ chức thực hiện hoạt động dịch vụ việc làm còn thời hạn tối thiểu 02 năm (24 tháng) tính đến thời điểm doanh nghiệp nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép. Trường hợp đã có thông tin về Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai thì không phải nộp bản sao Giấy chứng nhận. |
Bản chính: 0 Bản sao: 1 |
|
| - 01 (một) bản sao hợp lệ bằng cấp chuyên môn hoặc 01 (một) bản sao hợp lệ giấy tờ chứng minh kinh nghiệm (quyết định bổ nhiệm hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc hoặc quá trình tham gia bảo hiểm xã hội hoặc giấy xác nhận kinh nghiệm của nơi đã làm việc) của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp thực hiện hoạt động dịch vụ việc làm. Trường hợp giấy tờ chứng minh kinh nghiệm là văn bản của nước ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt, chứng thực và được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định pháp luật. Trường hợp đã có thông tin về hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc hoặc quá trình tham gia bảo hiểm xã hội của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp thực hiện hoạt động dịch vụ việc làm trên cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm xã hội, cơ sở dữ liệu về người lao động thì không phải nộp giấy tờ chứng minh kinh nghiệm. |
Bản chính: 0 Bản sao: 1 |
File mẫu:
Không