Một phần  Hỗ trợ đào tạo nghề cho người lao động ở khu vực nông thôn, người lao động là thanh niên

Ký hiệu thủ tục: 2.002821.H38
Lượt xem: 2
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện

Cấp Xã

Địa chỉ cơ quan giải quyết
Lĩnh vực Việc Làm
Cách thức thực hiện
Hình thức nộp Thời hạn giải quyết Phí, lệ phí Mô tả
Trực tiếp 7 Ngày làm việc   Trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi ở hiện tại
Trực tuyến 7 Ngày làm việc   Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
Dịch vụ bưu chính 7 Ngày làm việc   Thông qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi ở hiện tại

 

Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết


7 Ngày làm việc


Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện
Lệ phí


Không


Phí


Không


Căn cứ pháp lý






















Số ký hiệu

Trích yếu

Ngày ban hành

Cơ quan ban hành

74/2025/QH15

Luật Việc làm

16-06-2025

 

338/2025/NĐ-CP

Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về chính sách hỗ trợ tạo việc làm

25-12-2025


 


Bước 1: Người lao động nộp hồ sơ hỗ trợ đào tạo nghề.
Bước 2: Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hỗ trợ đào tạo nghề, Ủy ban nhân dân cấp xã nơi ở hiện tại của người lao động quyết định việc hỗ trợ và thanh toán tiền hỗ trợ cho người lao động. Trường hợp không hỗ trợ thì phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.

(1) Đối với người lao động ở khu vực nông thôn
Tên giấy tờ Mẫu đơn, tờ khai Số lượng
- Giấy đề nghị hỗ trợ theo Mẫu số 01 Phụ lục I kèm theo Nghị định số 338/2025/NĐ-CP; Mus01PhlcIkmtheoNghnhs338.doc Bản chính: 1
Bản sao: 0
- Bản sao từ sổ gốc hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực điện tử hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc của chứng chỉ sơ cấp hoặc chứng nhận hoàn thành khoá học, trừ trường hợp đặt hàng đào tạo theo quy định tại khoản 3 Điều 28 Nghị định số 338/2025/NĐ-CP;   Bản chính: 0
Bản sao: 1
- Hóa đơn hoặc biên lai thu tiền đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng, trừ trường hợp đặt hàng đào tạo theo quy định tại khoản 3 Điều 28 Nghị định số 338/2025/NĐ-CP.   Bản chính: 1
Bản sao: 0

 

(2) Đối với người lao động là thanh niên hoàn thành nghĩa vụ quân sự, nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân
Tên giấy tờ Mẫu đơn, tờ khai Số lượng
- Bản sao từ sổ gốc hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực điện tử hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc của một trong các giấy tờ sau: quyết định xuất ngũ đối với thanh niên hoàn thành nghĩa vụ quân sự hoặc nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân; quyết định hoàn thành nghĩa vụ quân sự tại ngũ trong thời bình đối với dân quân thường trực;   Bản chính: 0
Bản sao: 1

 

(3) Đối với người lao động là thanh niên tình nguyện hoàn thành nhiệm vụ thực hiện chương trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội
Tên giấy tờ Mẫu đơn, tờ khai Số lượng
Giấy chứng nhận tham gia hoạt động tình nguyện (Bản sao từ sổ gốc hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực điện tử hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc)   Bản chính: 0
Bản sao: 1

 

(4) Đối với trí thức trẻ tình nguyện hoàn thành nhiệm vụ công tác tại khu kinh tế - quốc phòng
Tên giấy tờ Mẫu đơn, tờ khai Số lượng
Giấy chứng nhận trí thức trẻ tình nguyện hoàn thành nhiệm vụ công tác tại khu kinh tế - quốc phòng (Bản sao từ sổ gốc hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực điện tử hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc)   Bản chính: 0
Bản sao: 1

 

File mẫu:

  • (1) Đối với người lao động ở khu vực nông thôn - Bản sao từ sổ gốc hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực điện tử hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc của chứng chỉ sơ cấp hoặc chứng nhận hoàn thành khoá học, trừ trường hợp đặt hàng đào tạo theo quy định tại khoản 3 Điều 28 Nghị định số 338/2025/NĐ-CP; Bản chính: 0 Bản sao: 1 - Hóa đơn hoặc biên lai thu tiền đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng, trừ trường hợp đặt hàng đào tạo theo quy định tại khoản 3 Điều 28 Nghị định số 338/2025/NĐ-CP. Tải về In ấn

Không