Một phần  Công nhận kết quả thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh

Ký hiệu thủ tục: 1.014466.H38
Lượt xem: 9
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Địa chỉ cơ quan giải quyết
Lĩnh vực Khoáng sản
Cách thức thực hiện
  • Trực tiếp
  • Trực tuyến
  • Dịch vụ bưu chính
Số lượng hồ sơ 01
Thời hạn giải quyết

    Trực tiếp

  • 45 Ngày


    * Đối với khoáng sản nhóm III: - Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc bản điện tử thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến. - Thời hạn thẩm định, công nhận kết quả thăm dò khoáng sản tối đa là 45 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị công nhận kết quả thăm dò khoáng sản hợp lệ.


    60 Ngày


    * Đối với khoáng sản nhóm I, nhóm II có quy mô phân tán, nhỏ lẻ: - Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc bản điện tử thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến. - Thời hạn thẩm định, công nhận kết quả thăm dò khoáng sản tối đa là 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị công nhận kết quả thăm dò khoáng sản hợp lệ.



  • Trực tuyến

  • 45 Ngày


    * Đối với khoáng sản nhóm III: - Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc bản điện tử thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến. - Thời hạn thẩm định, công nhận kết quả thăm dò khoáng sản tối đa là 45 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị công nhận kết quả thăm dò khoáng sản hợp lệ.


    60 Ngày


    * Đối với khoáng sản nhóm I, nhóm II có quy mô phân tán, nhỏ lẻ: - Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc bản điện tử thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến. - Thời hạn thẩm định, công nhận kết quả thăm dò khoáng sản tối đa là 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị công nhận kết quả thăm dò khoáng sản hợp lệ.



  • Dịch vụ bưu chính

  • 60 Ngày


    * Đối với khoáng sản nhóm I, nhóm II có quy mô phân tán, nhỏ lẻ: - Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc bản điện tử thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến. - Thời hạn thẩm định, công nhận kết quả thăm dò khoáng sản tối đa là 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị công nhận kết quả thăm dò khoáng sản hợp lệ.


    45 Ngày


    * Đối với khoáng sản nhóm III: - Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc bản điện tử thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến. - Thời hạn thẩm định, công nhận kết quả thăm dò khoáng sản tối đa là 45 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị công nhận kết quả thăm dò khoáng sản hợp lệ.




Ðối tượng thực hiện Tổ chức hoặc cá nhân
Kết quả thực hiện


  • Quyết định công nhận báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung đối với các loại khoáng sản rắn thuộc thẩm quyền công nhận của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh


Lệ phí


Không


Phí

    Trực tiếp

  • 45 Ngày


  • 10.000.000 Tổng chi phí thăm dò khoáng sản thực tế đến 01 tỷ đồng (không bao gồm thuế GTGT)


  • 10 triệu đồng + (0,5% x phần tổng chi phí trên 1 tỷ đồng) Tổng chi phí thăm dò khoáng sản thực tế trên 01 đến 10 tỷ đồng (không bao gồm thuế GTGT)


  • 55 triệu đồng + (0,3% x phần tổng chi phí trên 10 tỷ đồng) Tổng chi phí thăm dò khoáng sản thực tế trên 10 đến 20 tỷ đồng (không bao gồm thuế GTGT)


  • 85 triệu đồng + (0,2% x phần tổng chi phí trên 20 tỷ đồng) Tổng chi phí thăm dò khoáng sản thực tế trên 20 tỷ đồng (không bao gồm thuế GTGT)

  • Trực tiếp

  • 60 Ngày


  • 10.000.000 Tổng chi phí thăm dò khoáng sản thực tế đến 01 tỷ đồng (không bao gồm thuế GTGT)


  • 10 triệu đồng + (0,5% x phần tổng chi phí trên 1 tỷ đồng) Tổng chi phí thăm dò khoáng sản thực tế trên 01 đến 10 tỷ đồng (không bao gồm thuế GTGT)


  • 55 triệu đồng + (0,3% x phần tổng chi phí trên 10 tỷ đồng) Tổng chi phí thăm dò khoáng sản thực tế trên 10 đến 20 tỷ đồng (không bao gồm thuế GTGT)


  • 85 triệu đồng + (0,2% x phần tổng chi phí trên 20 tỷ đồng) Tổng chi phí thăm dò khoáng sản thực tế trên 20 tỷ đồng (không bao gồm thuế GTGT)

  • Trực tuyến

  • 45 Ngày


  • 10.000.000 Tổng chi phí thăm dò khoáng sản thực tế đến 01 tỷ đồng (không bao gồm thuế GTGT)


  • 10 triệu đồng + (0,5% x phần tổng chi phí trên 1 tỷ đồng) Tổng chi phí thăm dò khoáng sản thực tế trên 01 đến 10 tỷ đồng (không bao gồm thuế GTGT)


  • 55 triệu đồng + (0,3% x phần tổng chi phí trên 10 tỷ đồng) Tổng chi phí thăm dò khoáng sản thực tế trên 10 đến 20 tỷ đồng (không bao gồm thuế GTGT)


  • 85 triệu đồng + (0,2% x phần tổng chi phí trên 20 tỷ đồng) Tổng chi phí thăm dò khoáng sản thực tế trên 20 tỷ đồng (không bao gồm thuế GTGT)

  • Trực tuyến

  • 60 Ngày


  • 10.000.000 Tổng chi phí thăm dò khoáng sản thực tế đến 01 tỷ đồng (không bao gồm thuế GTGT)


  • 10 triệu đồng + (0,5% x phần tổng chi phí trên 1 tỷ đồng) Tổng chi phí thăm dò khoáng sản thực tế trên 01 đến 10 tỷ đồng (không bao gồm thuế GTGT)


  • 55 triệu đồng + (0,3% x phần tổng chi phí trên 10 tỷ đồng) Tổng chi phí thăm dò khoáng sản thực tế trên 10 đến 20 tỷ đồng (không bao gồm thuế GTGT)


  • 85 triệu đồng + (0,2% x phần tổng chi phí trên 20 tỷ đồng) Tổng chi phí thăm dò khoáng sản thực tế trên 20 tỷ đồng (không bao gồm thuế GTGT)

  • Dịch vụ bưu chính

  • 60 Ngày


  • 10.000.000 Tổng chi phí thăm dò khoáng sản thực tế đến 01 tỷ đồng (không bao gồm thuế GTGT)


  • 10 triệu đồng + (0,5% x phần tổng chi phí trên 1 tỷ đồng) Tổng chi phí thăm dò khoáng sản thực tế trên 01 đến 10 tỷ đồng (không bao gồm thuế GTGT)


  • 55 triệu đồng + (0,3% x phần tổng chi phí trên 10 tỷ đồng) Tổng chi phí thăm dò khoáng sản thực tế trên 10 đến 20 tỷ đồng (không bao gồm thuế GTGT)


  • 85 triệu đồng + (0,2% x phần tổng chi phí trên 20 tỷ đồng) Tổng chi phí thăm dò khoáng sản thực tế trên 20 tỷ đồng (không bao gồm thuế GTGT)

  • Dịch vụ bưu chính

  • 45 Ngày


  • 10.000.000 Tổng chi phí thăm dò khoáng sản thực tế đến 01 tỷ đồng (không bao gồm thuế GTGT)


  • 10 triệu đồng + (0,5% x phần tổng chi phí trên 1 tỷ đồng) Tổng chi phí thăm dò khoáng sản thực tế trên 01 đến 10 tỷ đồng (không bao gồm thuế GTGT)


  • 55 triệu đồng + (0,3% x phần tổng chi phí trên 10 tỷ đồng) Tổng chi phí thăm dò khoáng sản thực tế trên 10 đến 20 tỷ đồng (không bao gồm thuế GTGT)


  • 85 triệu đồng + (0,2% x phần tổng chi phí trên 20 tỷ đồng) Tổng chi phí thăm dò khoáng sản thực tế trên 20 tỷ đồng (không bao gồm thuế GTGT)


Căn cứ pháp lý



  • Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản Số: 10/2024/TT-BTC





  • Luật Địa chất và Khoáng sản Số: 54/2024/QH15





  • 37/2025/TT-BNNMT Số: 37/2025/TT-BNNMT





  • 40/2025/TT-BNNMT Số: 40/2025/TT-BNNMT





  • 193/2025/NĐ-CP Số: 193/2025/NĐ-CP





  • QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định chi tiết trình tự, thủ tục thẩm định, công nhận kết quả thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai Số: 29/2025/QĐ-UBND ngày 11/11/2025




  • Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định chi tiết trình tự, thủ tục thẩm định, công nhận kết quả thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền.

Trường hợp tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ bằng bản giấy, các tài liệu gồm:

Tên giấy tờ Mẫu đơn, tờ khai Số lượng
Báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản hoặc báo cáo kết quả thăm dò bổ sung công trình nâng cấp trữ lượng khoáng sản; các phụ lục, bản vẽ và tài liệu nguyên thủy có liên quan; tài liệu luận giải chỉ tiêu tính trữ lượng còn phải được gửi bản số được lưu trữ trên thiết bị lưu trữ (USB)   Bản chính: 1 Bản sao: 1
Tên giấy tờ Mẫu đơn, tờ khai Số lượng
Biên bản nghiệm thu khối lượng, chất lượng công trình thăm dò khoáng sản đã thi công của tổ chức, cá nhân   Bản chính: 1 Bản sao: 1
Báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản hoặc báo cáo kết quả thăm dò bổ sung công trình nâng cấp trữ lượng khoáng sản Mu03v04_PhlcVI__Thngt40.2025.TT-BNNMT.docx Bản chính: 1 Bản sao: 1
Các phụ lục, bản vẽ và tài liệu nguyên thủy có liên quan; tài liệu luận giải chỉ tiêu tính trữ lượng   Bản chính: 1 Bản sao: 1
Văn bản đề nghị công nhận kết quả thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung (Ban hành kèm theo Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025) Mauso08_VanbandenghicongnhanKQTDKSTDbosung.doc Bản chính: 1 Bản sao: 1

File mẫu:

Không có yêu cầu điều kiện