| Thông tin | Nội dung | ||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cơ quan thực hiện |
Sở KHCN |
||||||||||||||||||
| Địa chỉ cơ quan giải quyết | |||||||||||||||||||
| Lĩnh vực | Hoạt động khoa học và công nghệ | ||||||||||||||||||
| Cách thức thực hiện | Trực tiếp tại cơ quan hành chính nhà nước |
||||||||||||||||||
| Số lượng hồ sơ | 01 bộ | ||||||||||||||||||
| Thời hạn giải quyết |
|
||||||||||||||||||
| Ðối tượng thực hiện | Tổ chức | ||||||||||||||||||
| Kết quả thực hiện | |||||||||||||||||||
| Lệ phí |
|
||||||||||||||||||
| Phí |
|
||||||||||||||||||
| Căn cứ pháp lý |
|
| Trình tự |
|---|
| - Tổ chức đề nghị đánh giá nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị đánh giá về Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định tại điểm a Khoản 4 Điều 64 Nghị định số 268/2025/NĐ-CP. - Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thành lập Hội đồng tư vấn đánh giá và thực hiện việc đánh giá trong thời hạn tối đa 28 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
| Tên giấy tờ | Bản chính | Bản sao | Mẫu đơn, tờ khai | Biểu mẫu điện tử |
|---|---|---|---|---|
| Giấy đề nghị đánh giá theo Mẫu số VI.7 | 1 | 1 | VI.7.docx | |
| Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ theo Mẫu số VI.8 | 1 | 1 | VI.8.docx | |
| Các tài liệu minh chứng (nếu có) | 1 | 1 |
File mẫu:
Không