| Thông tin | Nội dung | |||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cơ quan thực hiện |
sở khcn |
|||||||||||||||||
| Địa chỉ cơ quan giải quyết | ||||||||||||||||||
| Lĩnh vực | Hoạt động khoa học và công nghệ | |||||||||||||||||
| Cách thức thực hiện | Trực tiếp tại cơ quan hành chính nhà nước |
|||||||||||||||||
| Số lượng hồ sơ | 01 bộ | |||||||||||||||||
| Thời hạn giải quyết |
|
|||||||||||||||||
| Ðối tượng thực hiện | Tổ chức | |||||||||||||||||
| Kết quả thực hiện | ||||||||||||||||||
| Lệ phí |
|
|||||||||||||||||
| Phí |
|
|||||||||||||||||
| Căn cứ pháp lý |
|
Doanh nghiệp nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ đến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính. - Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Cơ quan có thẩm quyền kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; - Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền có trách nhiệm xem xét việc cấp hoặc từ chối cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ. Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ được cấp theo Mẫu số V.4 tại Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 268/2025/NĐ-CP; - Cơ quan có thẩm quyền thực hiện việc thẩm định thông qua hình thức tự thẩm định, xin ý kiến chuyên gia độc lập hoặc thành lập Hội đồng thẩm định hồ sơ.
| Tên giấy tờ | Bản chính | Bản sao | Mẫu đơn, tờ khai | Biểu mẫu điện tử |
|---|---|---|---|---|
| Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ theo Mẫu số V.1 | 1 | 1 | V.1.docx | |
| Bản sao văn bản công nhận của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền đối với kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo quy định tại khoản 1 Điều 49 Nghị định số 268/2025/NĐ-CP: Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ; Văn bằng bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ; Quyết định công nhận hoặc tự công bố giống cây trồng, giống vật nuôi, giống thủy sản, giống cây lâm nghiệp mới theo quy định của pháp luật chuyên ngành; quyết định công nhận tiến bộ kỹ thuật; Quyết định công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước; Giấy xác nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo không sử dụng ngân sách nhà nước; Các văn bản xác nhận, công nhận khác có giá trị pháp lý tương đương. | 1 | 1 | ||
| Bản phương án sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp khoa học và công nghệ theo Mẫu số V.2 | 1 | 1 | V.2.docx |
File mẫu:
Không