| Thông tin | Nội dung | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cơ quan thực hiện |
Sở KHCN |
|||||||||||||||||||||||
| Địa chỉ cơ quan giải quyết | ||||||||||||||||||||||||
| Lĩnh vực | Hoạt động khoa học và công nghệ | |||||||||||||||||||||||
| Cách thức thực hiện | Trực tiếp tại cơ quan hành chính nhà nước |
|||||||||||||||||||||||
| Số lượng hồ sơ | 01 bộ | |||||||||||||||||||||||
| Thời hạn giải quyết |
|
|||||||||||||||||||||||
| Ðối tượng thực hiện | Tổ chức | |||||||||||||||||||||||
| Kết quả thực hiện | ||||||||||||||||||||||||
| Lệ phí |
|
|||||||||||||||||||||||
| Phí |
|
|||||||||||||||||||||||
| Căn cứ pháp lý |
|
- Tổ chức khoa học và công nghệ nộp 01 bộ hồ sơ thay đổi, bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ đến Sở Khoa học và Công nghệ thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện; - Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa hợp lệ; - Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền xem xét, cấp giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ đã được thay đổi, bổ sung hoặc cấp lại. Trường hợp từ chối cấp, phải có văn bản thông báo nêu rõ lý do gửi cho tổ chức, cá nhân có liên quan.
| Tên giấy tờ | Bản chính | Bản sao | Mẫu đơn, tờ khai | Biểu mẫu điện tử |
|---|---|---|---|---|
| Đơn đề nghị thay đổi, bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tổ chức KH&CN | 1 | 0 | Mus05SKHCN.docx | |
| Tài liệu, hồ sơ chứng minh nội dung thay đổi hoặc bổ sung: | 0 | 0 | ||
| Đối với trưởng hợp Thay đổi tên của tổ chức: Quyết định của cấp có thẩm quyền về việc đổi tên của tổ chức khoa học và công nghệ | 0 | 1 | ||
| Đối với trưởng hợp Thay đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động của tổ chức: | 0 | 0 | ||
| Quyết định của cấp có thẩm quyền về việc thay đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động của tổ chức KH&CN | 0 | 1 | ||
| Bảng danh sách nhân lực của TC KH&CN | 1 | 0 | Mus04.docx | |
| Bảng kê khai cơ sở vật chất - kỹ thuật của TC KH&CN | 1 | 0 | Mus10.docx | |
| Đối với trưởng hợp Thay đổi tên cơ quan quyết định thành lập, cơ quan quản lý trực tiếp của tổ chức: Quyết định đổi tên cơ quan quyết định thành lập, cơ quan quản lý trực tiếp hoặc thay đổi cơ quan quản lý trực tiếp của tổ chức KH&CN | 0 | 1 | ||
| Đối với trưởng hợp Thay đổi người đứng đầu tổ chức: | 0 | 0 | ||
| Quyết định bổ nhiệm người đứng đầu tổ chức KH&CN của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền | 0 | 1 | ||
| Lý lịch khoa học của người đứng đầu TC Khoa học và công nghệ | 1 | 0 | Mus08.docx | |
| Đối với trưởng hợp Thay đổi về trụ sở chính của tổ chức: Hồ sơ chứng minh trụ sở chính phải có một trong các giấy tờ sau: Giấy tờ chứng minh quyền sở hữu nhà, quyền sử dụng đất của tổ chức khoa học và công nghệ đối với địa điểm nơi đặt trụ sở chính, hoặc hợp đồng thuê, mượn địa điểm làm trụ sở chính, kèm theo giấy tờ chứng minh quyền sở hữu nhà, quyền sử dụng đất của bên cho thuê hoặc cho mượn hoặc giấy tờ chứng minh quyền được phép cho thuê, cho mượn của bên cho thuê, cho mượn | 0 | 1 |
File mẫu:
Không