| Thông tin | Nội dung | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cơ quan thực hiện |
Ban quản lý
|
||||||||||||||||
| Địa chỉ cơ quan giải quyết | |||||||||||||||||
| Lĩnh vực | Đầu tư tại Việt Nam | ||||||||||||||||
| Cách thức thực hiện |
|
||||||||||||||||
| Số lượng hồ sơ | 01 bộ | ||||||||||||||||
| Thời hạn giải quyết |
|
||||||||||||||||
| Ðối tượng thực hiện | Tổ chức hoặc cá nhân | ||||||||||||||||
| Kết quả thực hiện | Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo mẫu I.2.8 ban hành kèm theo Thông tư số 55/2026/TT-BTC hoặc văn bản từ chối, nêu rõ lý do. Mã: TP-G12.0001128 |
||||||||||||||||
| Lệ phí |
|
||||||||||||||||
| Phí |
|
||||||||||||||||
| Căn cứ pháp lý |
|
|
- Văn bản đề nghị đổi Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư;
Mẫu I.1.20.docx 1 bản chính
- Bản sao Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận
ưu đãi đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc
giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương;
1 bản sao
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp (đối với trường hợp quy định tại khoản 3
Điều 109 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
1 bản sao
|
||
|---|---|---|
File mẫu: