Toàn trình  Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế.

Ký hiệu thủ tục: 1.013838.H38
Lượt xem: 18
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện Sở Y tế tỉnh Lào Cai
Địa chỉ cơ quan giải quyết Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lào Cai (quầy giao dịch Sở Y tế) tại địa chỉ: - Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai. - Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai
Lĩnh vực An toàn vệ sinh thực phẩm
Cách thức thực hiện
  • Trực tiếp
  • Trực tuyến
  • Dịch vụ bưu chính
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết
    Trực tiếp
  • 3 Ngày làm việc

    Thời hạn cấp CFS không quá 3 ngày làm việc, kể từ ngày thương nhân nộp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định

  • Trực tuyến
  • 3 Ngày làm việc

    Thời hạn cấp CFS không quá 3 ngày làm việc, kể từ ngày thương nhân nộp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định

  • Dịch vụ bưu chính
  • 3 Ngày làm việc

    Thời hạn cấp CFS không quá 3 ngày làm việc, kể từ ngày thương nhân nộp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định

Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện
  • Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) sản phẩm thực phẩm xuất khẩu
Lệ phí Không
Phí
    Trực tiếp
  • 3 Ngày làm việc
  • 500.000 Phí: 500.000/lần/giấy chứng nhận: Mức phí từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026
  • 1.000.000 Phí: 1.000.000/lần/giấy chứng nhận: Mức phí từ ngày 01/01/2027 trở đi
  • Trực tuyến
  • 3 Ngày làm việc
  • 500.000 Phí: 500.000/lần/giấy chứng nhận: Mức phí từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026
  • 1.000.000 Phí: 1.000.000/lần/giấy chứng nhận: Mức phí từ ngày 01/01/2027 trở đi
  • Dịch vụ bưu chính
  • 3 Ngày làm việc
  • 500.000 Phí: 500.000/lần/giấy chứng nhận: Mức phí từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026
  • 1.000.000 Phí: 1.000.000/lần/giấy chứng nhận: Mức phí từ ngày 01/01/2027 trở đi
Căn cứ pháp lý
  • Nghị định 69/2018/NĐ-CP Số: 69/2018/NĐ-CP

  • Luật An toàn thực phẩm Số: 55/2010/QH12

  • quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn thực phẩm Số: 67/2021/TT-BTC

  • Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Y tế. Số: 148/2025/NĐ-CP

  • Thông tư quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân Số: 64/2025/TT-BTC

  • - Thương nhân gửi 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc trực tuyến (nếu có áp dụng) đến Cơ quan chuyên môn về y tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan chuyên môn được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao nhiệm vụ. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định, trong thời hạn 3 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ thông báo để thương nhân hoàn thiện hồ sơ. - Thời hạn cấp CFS không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày thương nhân nộp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. Trường hợp không cấp CFS, Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản trả lời nêu rõ lý do. - Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có thể tiến hành kiểm tra tại nơi sản xuất trường hợp nhận thấy việc kiểm tra trên hồ sơ là chưa đủ căn cứ để cấp CFS hoặc phát hiện có dấu hiệu vi phạm quy định đối với CFS đã cấp trước đó. -Số lượng CFS được cấp cho hàng hóa theo yêu cầu của thương nhân.

Tên giấy tờMẫu đơn, tờ khaiSố lượng
- Bản tiêu chuẩn công bố áp dụng đối với sản phẩm, hàng hóa kèm theo cách thể hiện (trên nhãn hàng hóa hoặc trên bao bì hàng hóa hoặc tài liệu kèm theo sản phẩm, hàng hóa): 1 bản sao có đóng dấu của thương nhân Bản chính: 0Bản sao: 1
- Danh mục các cơ sở sản xuất (nếu có), bao gồm tên, địa chỉ của cơ sở, các mặt hàng sản xuất để xuất khẩu: 1 bản chính. Bản chính: 1Bản sao: 0
- Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: 1 bản sao có đóng dấu của thương nhân. Bản chính: 0Bản sao: 1
- Văn bản đề nghị cấp CFS nêu rõ tên hàng, mã HS của hàng hóa, số chứng nhận tiêu chuẩn sản phẩm hoặc số đăng ký, số hiệu tiêu chuẩn (nếu có), thành phần hàm lượng hợp chất (nếu có), nước nhập khẩu hàng hóa: 1 bản chính, thể hiện bằng tiếng Việt và tiếng Anh Bản chính: 1Bản sao: 0

File mẫu:

1. Văn bản đề nghị cấp CFS nêu rõ tên hàng, mã HS của hàng hóa, số chứng nhận tiêu chuẩn sản phẩm hoặc số đăng ký, số hiệu tiêu chuẩn (nếu có), thành phần hàm lượng hợp chất (nếu có), nước nhập khẩu hàng hóa: 1 bản chính, thể hiện bằng tiếng Việt và tiếng Anh 2. Bản tiêu chuẩn công bố áp dụng đối với sản phẩm, hàng hóa kèm theo cách thể hiện (trên nhãn hàng hóa hoặc trên bao bì hàng hóa hoặc tài liệu kèm theo sản phẩm, hàng hóa)