Một phần
1321
Giao nộp, thu nhận thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản (cấp tỉnh)
Một phần
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Khoáng sản
|
Một phần
1322
Lựa chọn tổ chức, cá nhân để xem xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản (Cấp tỉnh)
Một phần
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Khoáng sản
|
Một phần
1323
Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản.
Một phần
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Khoáng sản
|
Một phần
1324
Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
Một phần
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Khoáng sản
|
Một phần
1325
Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản.
Một phần
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Khoáng sản
|
Một phần
1326
Thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản (cấp tỉnh)
Một phần
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Khoáng sản
|
Một phần
1327
Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV.
Một phần
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Khoáng sản
|
Một phần
1328
Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản.
Một phần
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Khoáng sản
|
Một phần
1329
Trả lại giấy phép thai thác tận thu khoáng sản
Một phần
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Khoáng sản
|
Một phần
1330
Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản (cấp tỉnh)
Một phần
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Khoáng sản
|
Một phần
1331
Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV.
Một phần
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Khoáng sản
|
Một phần
1332
Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản
Một phần
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Khoáng sản
|
Một phần
1333
Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV.
Một phần
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Khoáng sản
|
Một phần
1334
Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản.
Một phần
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Khoáng sản
|
Một phần
1335
Điều chỉnh giấy phép thai thác tận thu khoáng sản
Một phần
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Khoáng sản
|