Một phần
1096
Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản
Một phần
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Khoáng sản
|
Một phần
1097
Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản (cấp Tỉnh)
Một phần
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Khoáng sản
|
Một phần
1098
Cấp giấy phép khai thác khoáng sản (cấp Tỉnh)
Một phần
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Khoáng sản
|
Một phần
1099
Cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV.
Một phần
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Khoáng sản
|
Một phần
1100
Cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
Một phần
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Khoáng sản
|
Một phần
1101
Cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản.
Một phần
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Khoáng sản
|
Một phần
1102
Cấp lại giấy phép thăm dò khoáng sản (Cấp tỉnh)
Một phần
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Khoáng sản
|
Một phần
1103
Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản.
Một phần
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Khoáng sản
|
Một phần
1104
Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV.
Một phần
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Khoáng sản
|
Một phần
1105
Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản.
Một phần
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Khoáng sản
|
Một phần
1106
Gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
Một phần
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Khoáng sản
|
Một phần
1107
Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản (cấp tỉnh)
Một phần
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Khoáng sản
|
Một phần
1108
Giao nộp, thu nhận thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản (cấp tỉnh)
Một phần
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Khoáng sản
|
Một phần
1109
Lựa chọn tổ chức, cá nhân để xem xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản (Cấp tỉnh)
Một phần
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Khoáng sản
|
Một phần
1110
Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản.
Một phần
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Khoáng sản
|