121 |
STTTT-QTNB-26 |
|
Nộp xuất bản phẩm lưu chiểu đối với xuất bản phẩm điện tử
|
Sở Thông tin và Truyền thông |
Lĩnh vực TTHC nội bộ (TTHC Nội bộ) |
|
122 |
STTTT-QTNB-27 |
|
Cung cấp thông tin giải thích, làm rõ các thông tin sai lệch (địa phương)
|
Sở Thông tin và Truyền thông |
Lĩnh vực TTHC nội bộ (TTHC Nội bộ) |
|
123 |
NB - 02 |
|
Xếp hạng di tích cấp tỉnh, cấp bằng xếp hạng di tích cấp tỉnh.
|
Sở Văn hóa và Thể thao |
Lĩnh vực TTHC nội bộ (TTHC Nội bộ) |
|
124 |
TTHCNB 02 |
|
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Quản lý dự án đường bộ hạng I
|
Sở Giao thông Vận tải |
Lĩnh vực TTHC nội bộ (TTHC Nội bộ) |
|
125 |
Nội bộ DP - 02 |
|
2. Thủ tục kiểm tra, công nhận loại trừ bệnh phong ở quy mô cấp huyện
|
Sở Y tế |
Lĩnh vực TTHC nội bộ (TTHC Nội bộ) |
|
126 |
QT_04 |
|
Phê duyệt Đề án cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp tỉnh quản lý
|
Sở Công Thương |
Lĩnh vực TTHC nội bộ (TTHC Nội bộ) |
|
127 |
TTHC Nội bộ - 03 |
|
Đánh giá mức độ chuyển đổi số của cơ sở giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Lĩnh vực TTHC nội bộ (TTHC Nội bộ) |
|
128 |
TTHC-NB 03 lĩnh vực HĐKHCN |
|
Thủ tục miễn nhiệm giám định viên tư pháp trong hoạt động KH&CN cấp tỉnh
|
Sở Khoa học và Công nghệ |
Lĩnh vực TTHC nội bộ (TTHC Nội bộ) |
|
129 |
TTHCNB.003 |
|
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi của cơ quan chuyên môn trực thuộc người quyết định đầu tư
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Lĩnh vực TTHC nội bộ (TTHC Nội bộ) |
|
130 |
SLĐTBXH_TTHCNB_03 |
|
Xét thăng hạng viên chức từ Công tác xã hội viên lên Công tác xã hội viên chính
|
Sở Lao động, Thương binh và Xã hội |
Lĩnh vực TTHC nội bộ (TTHC Nội bộ) |
|
131 |
3-NTM |
|
Quyết định công nhận kết quả đánh giá, cấp Giấy chứng nhận sản phẩm đạt 4 sao (3115/QĐ-UBND ngày 25/11/2024)
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Lĩnh vực TTHC nội bộ (TTHC Nội bộ) |
|
132 |
3_KL (cấp hyện) |
|
Quyết định thu hồi rừng đối với trường hợp chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư được Nhà nước giao, cho thuê khi hết hạn mà
không được gia hạn (2893/QĐ-UBND ngày 11/11/2024)
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Lĩnh vực TTHC nội bộ (TTHC Nội bộ) |
|
133 |
3_LN |
|
Quyết định đóng hoặc mở cửa rừng tự nhiên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (2771/QĐ-UBND ngày 30/10/2024)
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Lĩnh vực TTHC nội bộ (TTHC Nội bộ) |
|
134 |
3_TCCB |
|
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức từ Kỹ thuật viên giám định thuốc bảo vệ thực vật hạng IV lên Giám định viên thuốc bảo vệ thực vật hạng III (3304/QĐ-UBND ngày 10/12/2024)
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Lĩnh vực TTHC nội bộ (TTHC Nội bộ) |
|
135 |
3_TTrot |
|
Xác định, công bố vùng sản xuất trên vùng đất dốc, đất trũng, đất phèn, đất mặn, đất cát ven biển và đất có nguy cơ sa mạc hóa, hoang mạc hóa (2271/QĐ-UBND ngày 30/10/2024)
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Lĩnh vực TTHC nội bộ (TTHC Nội bộ) |
|