CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

Tìm kiếm nâng cao


Tìm thấy 275 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Thao tác
76 2.002401 Xác minh tài sản, thu nhập Cấp Quận/huyện Thanh tra
77 2.002403 Thủ tục thực hiện giải trình Cấp Quận/huyện Thanh tra
78 1.004036 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa Cấp Quận/huyện Giao thông vận tải
79 1.000894.000.00.00.H38 Đăng ký kết hôn Cấp Quận/huyện Tư pháp
80 2.002226.000.00.00.H38 Thông báo thành lập tổ hợp tác Cấp Quận/huyện Kế hoạch & đầu tư
81 1.011608.000.00.00.H38 Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo thường xuyên hằng năm Cấp Quận/huyện Lao động thương binh & xã hội
82 1.003440.000.00.00.H38 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã Cấp Quận/huyện Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn
83 1.001055.000.00.00.H38 Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung Cấp Quận/huyện Nội vụ
84 2.000794.000.00.00.H38 Thủ tục công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở Cấp Quận/huyện Văn hóa, thể thao và du lịch
85 1.002192.000.00.00.H38 Cấp Giấy chứng sinh đối với trường hợp trẻ được sinh ra ngoài cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhưng được cán bộ y tế hoặc cô đỡ thôn bản đỡ đẻ Cấp Quận/huyện Y tế
86 2.001711 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật Cấp Quận/huyện Giao thông vận tải
87 2.002501.000.00.00.H38 Thủ tục xử lý đơn tại cấp xã Cấp Quận/huyện Thanh tra
88 1.004485.000.00.00.H38 Sáp nhập, chia, tách nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập Cấp Quận/huyện Giáo dục & Đào tạo
89 1.004002 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện Cấp Quận/huyện Giao thông vận tải
90 1.001085 Thủ tục Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã Cấp Quận/huyện Nội vụ